鐘
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Tên đề mục không đúng hoặc không có sẫn
[sửa]鐘 (bộ thủ Khang Hi 167, 金+12, 20 nét, Thương Hiệt 金卜廿土 (CYTG), tứ giác hiệu mã 80114, hình thái ⿰釒童)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 鐘 | |
|---|---|---|
| giản. | 钟 | |
| cách viết khác | 鍾 銿 鈡/钟 | |
(Dạng biến thể chưa được tạo trong hộp Hán tự: "钟".)
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄓㄨㄥ
- (Thành Đô, SP): zong1
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): җун (žun, I)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): zung1
- (Đài Sơn, Wiktionary): zuung1
- Cám (Wiktionary): zung1
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): chûng
- (Mai Huyện, Quảng Đông): zung1
- Tấn (Wiktionary): zung1
- Mân Bắc (KCR): cé̤ng
- Mân Đông (BUC): cṳ̆ng
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): cheng / chiong
- (Triều Châu, Peng'im): zêng1
- Ngô
- (Northern): 1tson
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): zhong1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄓㄨㄥ
- Bính âm thông dụng: jhong
- Wade–Giles: chung1
- Yale: jūng
- Quốc ngữ La Mã tự: jong
- Palladius: чжун (čžun)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂʊŋ⁵⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: zong1
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: zung
- IPA Hán học(ghi chú): /t͡soŋ⁵⁵/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: җун (žun, I)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂuŋ²⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: zung1
- Yale: jūng
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dzung1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: zung1
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʊŋ⁵⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: zuung1
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sɵŋ³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: zung1
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /t͡suŋ⁴²/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: chûng
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: zung´
- Bính âm tiếng Khách Gia: zung1
- IPA Hán học : /t͡suŋ²⁴/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: zung1
- IPA Hán học : /t͡sʊŋ⁴⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: zung1
- IPA Hán học (old-style): /t͡sũŋ¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: cé̤ng
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sœyŋ⁵⁴/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: cṳ̆ng
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡syŋ⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: cheng / chiong
- Tâi-lô: tsing / tsiong
- Phofsit Daibuun: zefng, ciofng
- IPA (Hạ Môn): /t͡siɪŋ⁴⁴/, /t͡siɔŋ⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /t͡siɪŋ³³/, /t͡siɔŋ³³/
- IPA (Chương Châu): /t͡siɪŋ⁴⁴/, /t͡siɔŋ⁴⁴/
- IPA (Đài Bắc): /t͡siɪŋ⁴⁴/, /t͡siɔŋ⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /t͡siɪŋ⁴⁴/, /t͡siɔŋ⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương)
Ghi chú:
- cheng - vernacular;
- chiong - literary.
- (Triều Châu)
- Peng'im: zêng1
- Phiên âm Bạch thoại-like: tseng
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡seŋ³³/
- (Triều Châu)
- Ngô
- Tương
Định nghĩa
[sửa]鐘
- Chuông. (Loại từ: 架; 座)
- Đồng hồ. (Loại từ: 架; 座)
- Thời gian đo bằng giờ và phút.
- (Quảng Đông) Giờ; tiếng. (Loại từ: 個/个; 粒; 句)
- (Quảng Đông, nói chung) Thời gian; thì giờ.
- (Quảng Đông, thông tục) (Khoảng thời gian hoặc thời lượng của) các dịch vụ tình dục, như mại dâm.
- (từ ngữ lịch sử) Chuông (nhạc cụ gõ dùng cho nghi lễ, làm bằng kim loại, được treo trên giá và đánh bằng vồ).
- Dạng thay thế của 鍾 / 钟 (“đơn vị dung lượng”).
- Tên một họ.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「小時」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Từ ghép
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Khác
- → Tiếng Việt trung cổ: chuâng
Tham khảo
[sửa]- “鐘”, trong 漢語多功能字庫, 香港中文大學 / 香港中文大学 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Hokkien terms needing pronunciation attention
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Tứ Xuyên
- Hanzi tiếng Đông Can
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Đài Sơn
- Hanzi tiếng Cám
- Hanzi tiếng Khách Gia
- Hanzi tiếng Tấn
- Hanzi tiếng Mân Bắc
- Hanzi tiếng Mân Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Ngô
- Hanzi tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 鐘 tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 架
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 座
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
- Tiếng Trung Quốc ở Quảng Đông
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 個/个
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 粒
- Danh từ tiếng Trung Quốc có loại từ 句
- Mục từ có ví dụ là nhóm các từ thường cùng xuất hiện tiếng Quảng Đông
- Từ thông tục tiếng Trung Quốc
- Từ ngữ lịch sử tiếng Trung Quốc
- Họ tiếng Trung Quốc
