Bước tới nội dung

革命

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Chữ Hán trong mục từ này

Danh từ

[sửa]

革命

  1. Dạng chữ Hán của cách mệnh.

Tiếng Nhật

[sửa]
Kanji trong mục từ này
かく
Lớp: 6
めい
Lớp: 3
kan'on
 革命 trên Wikipedia tiếng Nhật 

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ 革命 (“chuyển sang một triều đại/chế độ mới”). Ở Nhật, từ này đã được dùng từ lâu, bắt đầu từ sự ra đời của Kinh Dịch (易經). Trong Tây Dương sự tình (『西洋事情』, 1866–1870), Fukuzawa Yukichi (福󠄁澤 諭󠄀吉) sử dụng từ này như một bản dịch của từ "revolution" trong tiếng Anh, sau đó nó được Nakae Chōmin (中江 兆民) và những người khác phổ biến.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(かく)(めい) (kakumei) 

  1. Một cuộc cách mạng; đảo chính
    八月(はちがつ)革命(かくめい)Hachigatsu kakumeiCách mạng Tháng Tám
    Đồng nghĩa: レボリューション (reboryūshon)
  2. Một trong những sankaku trong vũ trụ học truyền thống; một năm thường đi kèm với sự thay đổi.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  2. Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
  3. 1997, 新明解国語辞典 (Shin Meikai Kokugo Jiten), ấn bản lần thứ năm (bằng tiếng Nhật), Tōkyō: Sanseidō, →ISBN
  • 2002, Ineko Kondō; Fumi Takano; Mary E Althaus; và những người khác, Shogakukan Progressive Japanese-English Dictionary, ấn bản 3, Tokyo: Shōgakukan, →ISBN.

Tiếng Triều Tiên

[sửa]
Hanja trong mục từ này

Danh từ

[sửa]

革命 (hyeongmyeong) (hangul 혁명)

  1. Dạng hanja? của 혁명 (cách mạng)

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
Wikipedia có bài viết về:
leather; remove life; fate
giản.phồn.
(革命)
Nghĩa đen: “thay đổi[1][2]/remove[3][4] destiny/the Mandate [of Heaven]”.

Từ nguyên

[sửa]
thay đổi triều đại
Được chứng thực sớm nhất trong Kinh Dịch, Kinh Thư, và Dật Chu Thư.
"khởi nghĩa" → "cách mạng hóa", "cách mạng", "mang tính cách mạng"

Khái niệm hiện đại đã được các trí thức Nhật Bản tái vận dụng để dịch các tác phẩm văn học chính trị từ phương Tây trong thời kỳ tiền Minh Trị, đặc biệt là Nakae Chōmin với bản dịch năm 1887 của "Khế ước xã hội" (Jean-Jacques Rousseau) có tựa đề 民約訳解(みんやくやくかい) (min'yakuyakukai).

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

革命

  1. khởi nghĩa; làm cách mạng.
  2. (nghĩa bóng) cách mạng hóa; thay đổi hoàn toàn.
  3. (cổ xưa) thay đổi triều đại, (v.d. thay đổi/tước bỏ thiên mệnh)

Danh từ

[sửa]

革命

  1. Cuộc cách mạng.
    革命名義革命名义   gémìng de míngyì   nhân danh cách mạng

Tính từ

[sửa]

革命

  1. (thuộc ngữ) Mang tính cách mạng.
    革命革命   gémìng jūn   quân cách mạng
    昂揚革命精神昂扬革命精神   ángyáng de gémìng jīngshén   phấn chấn tinh thần cách mạng

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
Sino-Xenic (革命):

Tham khảo

[sửa]
  1. Legge, James (dịch) (1882) [kh. 11th - 8th century BCE], Kinh Dịch (The Sacred Books of the East; XVI), Oxford: Clarendon Press, tr. 254
  2. Adler, Joseph A. (dịch) (2020) [12th century CE], The Original Meaning of the Yijing: Commentary on the Scripture of Change, New York: NXB Đại học Columbia, bản gốc bản gốc của 朱熹 [Chu Hi], tr. 214
  3. Willman, Marshall D. (2010) “Logical Analysis and Later Mohist Logic: Some Comparative Reflections”, trong Comparative Philosophy, tập 1, số 1, tr. 74 of 53-77
  4. Dutton, George (2015) “革命, Cách Mạng, Révolution: The early history of “revolution” in Việt Nam”, trong Journal of Southeast Asian Studies, tập 46, số 1, tr. 12-13 of 4–31