Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
音
Kanji (Nhật)
音

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

âm

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əm˧˧əm˧˥əm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əm˧˥əm˧˥˧

Tham khảo[sửa]