鮮卑
Giao diện
Xem thêm: 鲜卑
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán Nôm trong mục từ này | |
|---|---|
| 鮮 | 卑 |
Danh từ riêng
[sửa]鮮卑
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 鮮 | 卑 |
| せん Lớp: S |
ひ > ぴ Lớp: S |
| on'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 鮮卑 (kyūjitai) |
Danh từ riêng
[sửa]鮮卑 (Senpi)
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 鮮 | 卑 |
Danh từ riêng
[sửa]鮮卑 (Seonbi) (hangul 선비)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| thanh phù | |||
|---|---|---|---|
| phồn. (鮮卑) | 鮮 | 卑 | |
| giản. (鲜卑) | 鲜 | 卑 | |
Từ nguyên
[sửa]- "Tiên Ti"
(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
- Paul Pelliot (1928:141, 142) cho rằng thuật ngữ này được vay mượn từ tiếng Tiên Ti *serbi ~ *särbi.[1]
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄒㄧㄢ ㄅㄟ
- Quảng Đông (Việt bính): sin1 bei1
- Khách Gia (Sixian, PFS): Siên-pî
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): Sian-pi
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄒㄧㄢ ㄅㄟ
- Bính âm thông dụng: Sianbei
- Wade–Giles: Hsien1-pei1
- Yale: Syān-bēi
- Quốc ngữ La Mã tự: Shianbei
- Palladius: Сяньбэй (Sjanʹbɛj)
- IPA Hán học (ghi chú): /ɕi̯ɛn⁵⁵ peɪ̯⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: sin1 bei1
- Yale: sīn bēi
- Bính âm tiếng Quảng Đông: sin1 bei1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: xin1 béi1
- IPA Hán học (ghi chú): /siːn⁵⁵ pei̯⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: Siên-pî
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: xien´ bi´
- Bính âm tiếng Khách Gia: xian1 bi1
- IPA Hán học : /ɕi̯en²⁴⁻¹¹ pi²⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: Sian-pi
- Tâi-lô: Sian-pi
- Phofsit Daibuun: sienpy
- IPA (Hạ Môn): /siɛn⁴⁴⁻²² pi⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /siɛn³³ pi³³/
- IPA (Chương Châu): /siɛn⁴⁴⁻²² pi⁴⁴/
- IPA (Đài Bắc): /siɛn⁴⁴⁻³³ pi⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /siɛn⁴⁴⁻³³ pi⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương)
Danh từ riêng
[sửa]鮮卑
- (từ ngữ lịch sử) Tiên Ti.
- Tên họ
Đồng nghĩa
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Sino-Xenic (鮮卑):
Khác:
Danh từ
[sửa]鮮卑
Tham khảo
[sửa]- ↑ Pelliot, Paul (1928), “L’édition collective des œuvres de Wang Kouo-wei”, trong T’oung Pao, tập 26, số 2/3, tr. 113-182
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ riêng tiếng Việt
- proper nouns in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Từ đánh vần với 鮮 là せん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 卑 là ひ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ riêng tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Trung Quốc
- Từ vay mượn từ tiếng Tiên Ti tiếng Trung Quốc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tiên Ti tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 鮮 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 卑 tiếng Trung Quốc
- Từ ngữ lịch sử tiếng Trung Quốc
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Quan Thoại
- Họ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Trung Quốc
- Từ tiếng Quan Thoại có ví dụ cách sử dụng cần dịch
- zh:Trung Quốc
- zh:Mông Cổ
