Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+9D09, 鴉
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9D09

[U+9D08]
CJK Unified Ideographs
[U+9D0A]
phồn.
giản.
cách viết khác
𩿎
𪀨
𪀹

(Dạng biến thể chưa được tạo trong hộp Hán tự: "".)

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 196, +4, 15 nét, Thương Hiệt 一竹竹日火 (MHHAF), tứ giác hiệu mã 17227, hình thái)

Chuyển tự

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1484, ký tự 12
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 46738
  • Dae Jaweon: tr. 2016, ký tự 12
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 7, tr. 4618, ký tự 14
  • Dữ liệu Unihan: U+9D09

Tiếng Việt

[sửa]
viết theo chữ quốc ngữ

a, ác, nha

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Chữ Nôm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Lê (chủ biên) (1976) Bảng tra chữ nôm, Hà Nội: Viện Ngôn ngữ học, Uỷ ban khoa học xã hội Việt Nam, tr. 254
  • Trần Văn Kiệm (2004) Giúp đọc Nôm và Hán Việt, Nhà xuất bản Đà Nẵng, tr. 625

Tiếng Bắc Amami Ōshima

[sửa]

Kanji

[sửa]

(hiragana からすぃ, romaji karasï)

Từ nguyên

Cùng gốc với tiếng Nhật (karasu, quạ).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(からすぃ) (karasi) 

  1. Dạng thay thế của

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kikai

[sửa]

Kanji

[sửa]

(hiragana がるさー, romaji garusaa)

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Nhật (karasu, quạ).

Danh từ

[sửa]

(がらさー) hoặc (がるさー) (garasā hoặc garusā) 

  1. Dạng thay thế của

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nhật

[sửa]
Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:
鴉(karasu)

Kanji

[sửa]

(Hyōgai kanji)

Âm đọc

[sửa]
  • Go-on: (e)
  • Kan-on: (a)
  • Kun: からす (karasu, )

Từ ghép

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Kanji trong mục từ này
からす
Hyōgai
kun'yomi
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem từ: からす

(The following entry does not have a page created for it yet: からす.)

Tiếng Nhật cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(karasu)

  1. Quạ.
    Thế kỷ 15, Takashi Megumi (尭恵), Thiện quang tự ký hành (善光寺記行):
    飛盡て夕陽西山にかくれり〈たりイ〉。
    Quạ bay trong ánh tịch dương ở Nishiyama.

Tiếng Okinawa

[sửa]

Kanji

[sửa]
Kanji trong mục từ này
がらし
Hyōgai

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Nhật (karasu, quạ).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(がらし) (garashi) [[Category:Invalid part of speech. tiếng Okinawa|がらし]]

  1. Dạng thay thế của

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Okinoerabu

[sửa]

Kanji

[sửa]

(hiragana がらし, romaji garashi)

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Nhật (karasu, quạ).

Danh từ

[sửa]

(がらし) (garashi) 

  1. Dạng thay thế của

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

(hangeul (a))

  1. Dạng hanja? của
    thuốc phiện

Tham khảo

[sửa]
  • 국제퇴계학회 대구경북지부 (國際退溪學會 大邱慶北支部) (2007). Digital Hanja Dictionary, 전자사전/電子字典.

Tiếng Triều Tiên trung đại

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ .

Cách phát âm

[sửa]

Hanja

[sửa]

  1. Dạng Hán tự của (a).
    1260, 이인로 (李仁老 - Lý Nhân Lão), “권상”, trong 파한집 (破閑集 - Phá nhàn tập):
    千林欲瞑己棲
    Thiên lâm dục minh kỷ thê nha
    Ngàn rừng mong bình yên để quạ về đậu

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
Wikipedia tiếng Trung Quốc có một bài viết về:

Nguồn gốc ký tự

[sửa]

Chữ hình thanh (形聲) : thanh + hình (chim).

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *ka-n (quạ). Điệp thức của (“quạ”). Tiếng Hoa trung đại vẫn giữ được nguyên âm trước đó.

Cách phát âm

[sửa]

Ghi chú: The zero initial /∅-/ is commonly pronounced with a ng-initial /ŋ-/ in some varieties of Cantonese, including Hong Kong Cantonese.
Ghi chú: uă - dùng trong 老鴉.
Ghi chú: 1ia - văn ngôn, 1o - bạch thoại.

Danh từ

[sửa]

  1. Quạ.
    1919, Calvin Wilson Mateer (狄考文) và cộng sự, “Sáng thế ký 8:7 (創世記)”, trong Kinh Thánh (聖經 (和合本)):
    放出一隻烏去、那烏飛來飛去、直到地上的水都乾了。
    thả một con quạ ra; quạ liệng đi liệng lại cho đến khi nước giựt khô trên mặt đất.

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yonaguni

[sửa]

Kanji

[sửa]

(hiragana がらち, romaji garachi)

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Nhật (karasu, quạ).

Danh từ

[sửa]

(がらち) (garachi) 

  1. Dạng thay thế của

Tham khảo

[sửa]