鴉
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 鴉 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
| phồn. | 鴉 | |
|---|---|---|
| giản. | 鸦 | |
| cách viết khác | 鵶 𩿎 𪀨 𪀹 | |
(Dạng biến thể chưa được tạo trong hộp Hán tự: "鸦".)
Ký tự chữ Hán
[sửa]鴉 (bộ thủ Khang Hi 196, 鳥+4, 15 nét, Thương Hiệt 一竹竹日火 (MHHAF), tứ giác hiệu mã 17227, hình thái ⿰牙鳥)
Chuyển tự
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]| 鴉 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Chữ Nôm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Bắc Amami Ōshima
[sửa]Kanji
[sửa]Từ nguyên
Cùng gốc với tiếng Nhật 鴉 (karasu, “quạ”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]鴉 (karasi)
- Dạng thay thế của 烏
Tham khảo
[sửa]- からせィ【烏・鴉】, JLect, 2023
Tiếng Kikai
[sửa]Kanji
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cùng gốc với tiếng Nhật 鴉 (karasu, “quạ”).
Danh từ
[sửa]- Dạng thay thế của 烏
Tham khảo
[sửa]- がるさー【烏・鴉】, JLect, 2023
Tiếng Nhật
[sửa]
Kanji
[sửa]鴉
Âm đọc
[sửa]Từ ghép
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 鴉 |
| からす Hyōgai |
| kun'yomi |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 鴉 – xem từ: からす |
(The following entry does not have a page created for it yet: からす.)
Tiếng Nhật cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]鴉 (karasu)
- Quạ.
Tiếng Okinawa
[sửa]Kanji
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 鴉 |
| がらし Hyōgai |
Từ nguyên
[sửa]Cùng gốc với tiếng Nhật 鴉 (karasu, “quạ”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]鴉 (garashi) [[Category:Invalid part of speech. tiếng Okinawa|がらし]]
- Dạng thay thế của 烏
Tham khảo
[sửa]- がらしー【烏・鴉】, JLect, 2023
Tiếng Okinoerabu
[sửa]Kanji
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cùng gốc với tiếng Nhật 鴉 (karasu, “quạ”).
Danh từ
[sửa]鴉 (garashi)
- Dạng thay thế của 烏
Tham khảo
[sửa]- がらし【烏・鴉】, JLect, 2023
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [a̠]
- Ngữ âm Hangul: [아]
Hanja
[sửa]鴉 (hangeul 아 (a))
- Dạng hanja? của 아
- 鴉片 ― 아편 ― thuốc phiện
Tham khảo
[sửa]Tiếng Triều Tiên trung đại
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Hanja
[sửa]鴉
- Dạng Hán tự của 아 (a).
Tiếng Trung Quốc
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]Chữ hình thanh (形聲) : thanh 牙 + hình 鳥 (“chim”).
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *ka-n (“quạ”). Điệp thức của 烏 (“quạ”). Tiếng Hoa trung đại 鴉 vẫn giữ được nguyên âm trước đó.
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄧㄚ
- (Thành Đô, SP): ya1
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): aa1
- (Đài Sơn, Wiktionary): a1 / a1*
- Cám (Wiktionary): nga1
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): â
- (Mai Huyện, Quảng Đông): a1
- Tấn (Wiktionary): ia1
- Mân Bắc (KCR): á
- Mân Đông (BUC): ă / uă
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): a
- (Triều Châu, Peng'im): a1
- Ngô
- (Northern): 1ia; 1o
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): ia1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄧㄚ
- Bính âm thông dụng: ya
- Wade–Giles: ya1
- Yale: yā
- Quốc ngữ La Mã tự: ia
- Palladius: я (ja)
- IPA Hán học (ghi chú): /jä⁵⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: ya1
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: ia
- IPA Hán học(ghi chú): /ia⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: aa1
- Yale: ā
- Bính âm tiếng Quảng Đông: aa1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: a1
- IPA Hán học (ghi chú): /aː⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Ghi chú: The zero initial /∅-/ is commonly pronounced with a ng-initial /ŋ-/ in some varieties of Cantonese, including Hong Kong Cantonese.
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: a1 / a1*
- IPA Hán học (ghi chú): /a³³/, /a³³⁻³³⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: nga1
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /ŋa⁴²/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: â
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: a´
- Bính âm tiếng Khách Gia: a1
- IPA Hán học : /a²⁴/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: a1
- IPA Hán học : /a⁴⁴/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: ia1
- IPA Hán học (old-style): /ia¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: á
- IPA Hán học (ghi chú): /a⁵⁴/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: ă / uă
- IPA Hán học (ghi chú): /a⁵⁵/, /ua⁵⁵/
- (Phúc Châu)
Ghi chú: uă - dùng trong 老鴉.
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: a
- Tâi-lô: a
- Phofsit Daibuun: af
- IPA (Hạ Môn): /a⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /a³³/
- IPA (Chương Châu): /a⁴⁴/
- IPA (Đài Bắc): /a⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /a⁴⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: a1
- Phiên âm Bạch thoại-like: a
- IPA Hán học (ghi chú): /a³³/
- (Mân Tuyền Chương)
- Ngô
Ghi chú: 1ia - văn ngôn, 1o - bạch thoại.
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: ia1
- IPA Hán học (ghi chú): /ia̠³³/
- (Trường Sa)
Danh từ
[sửa]鴉
- Quạ.
- 1919, Calvin Wilson Mateer (狄考文) và cộng sự, “Sáng thế ký 8:7 (創世記)”, trong Kinh Thánh (聖經 (和合本)):
- 放出一隻烏鴉去、那烏鴉飛來飛去、直到地上的水都乾了。
- thả một con quạ ra; quạ liệng đi liệng lại cho đến khi nước giựt khô trên mặt đất.
Từ ghép
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “鴉”, trong 漢語多功能字庫 (Hán ngữ đa công năng tự khố), 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- “鴉”, trong 教育部異體字字典 (Giáo dục bộ dị thể tự tự điển), Bộ Giáo dục (Trung Hoa Dân Quốc), 2017
- Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (2008) Từ điển Trung Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội, tr. 1369
Tiếng Yonaguni
[sửa]Kanji
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cùng gốc với tiếng Nhật 鴉 (karasu, “quạ”).
Danh từ
[sửa]鴉 (garachi)
- Dạng thay thế của 烏
Tham khảo
[sửa]- がらち【烏・鴉】, JLect, 2023
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ tiếng Bắc Amami Ōshima
- Hán tự tiếng Bắc Amami Ōshima
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Amami Ōshima
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji hyōgai tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 鴉 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Mục từ tiếng Kikai
- Hán tự tiếng Kikai
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Nhật
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật hyōgai kanji
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là え
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là あ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là からす
- Từ đánh vần với 鴉 là からす tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật cổ
- Mục từ tiếng Nhật cổ
- Danh từ tiếng Nhật cổ
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Nhật cổ
- Từ không có yomi tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 鴉 là がらし tiếng Okinawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với kanji hyōgai tiếng Okinawa
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Okinawa
- Từ đánh vần với 鴉 tiếng Okinawa
- tiếng Okinawa single-kanji terms
- Mục từ tiếng Okinoerabu
- Hán tự tiếng Okinoerabu
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Triều Tiên
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Triều Tiên trung đại
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Triều Tiên trung đại
- Han phono-semantic compounds
- Từ kế thừa từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Trung Quốc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Trung Quốc
- Điệp thức tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Quan Thoại
- Hanzi tiếng Tứ Xuyên
- Hanzi tiếng Quảng Đông
- Hanzi tiếng Đài Sơn
- Hanzi tiếng Cám
- Hanzi tiếng Khách Gia
- Hanzi tiếng Tấn
- Hanzi tiếng Mân Bắc
- Hanzi tiếng Mân Đông
- Hanzi tiếng Mân Tuyền Chương
- Hanzi tiếng Triều Châu
- Hanzi tiếng Ngô
- Hanzi tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 鴉 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Yonaguni
- Hán tự tiếng Yonaguni
