Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
U+9DAF, 鶯
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9DAF

[U+9DAE]
CJK Unified Ideographs
[U+9DB0]

Đa ngữ

[sửa]
Phồn thể
Shinjitai
(extended)
Giản thể

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 196, +10, 21 nét, Thương Hiệt 火火月竹火 (FFBHF), tứ giác hiệu mã 99327, hình thái𤇾)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1496, ký tự 5
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 47169
  • Dae Jaweon: tr. 2025, ký tự 31
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 7, tr. 4653, ký tự 9
  • Dữ liệu Unihan: U+9DAF

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Việt: [1][2][3][4][5][6]
: Âm Nôm: [1][2][3], [3]

Danh từ

[sửa]

  1. Dạng chữ Hán của oanh.
    • 1820, 阮攸 [Nguyễn Du], Liễu Văn Đường (compiled), 傳翹 [Truyện Kiều], xuất bản 1866, dòng 269-270:
      羅䜹絲柳葻萌
      𡥵𭓇呐𨕭梗𠸍𠶣
      Lơ thơ tơ liễu buông mành.
      Con oanh học nói trên cành mỉa mai.

Tham khảo

[sửa]