Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

U+9F2C, 鼬
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9F2C

[U+9F2B]
CJK Unified Ideographs
[U+9F2D]

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Nhật

Shinjitai
(mở rộng)

𫠘

Chuẩn

Kanji

(Hyōgai kanji, kyūjitai kanji, shinjitai form 𫠘)

  1. Con chồn.

Âm đọc

  • Go-on: (yu)
  • Kan-on: ゆう ()
  • Kun: いたち (itachi, )

Cách phát âm

Kanji trong mục từ này
いたち
Hyōgai
kun'yomi
Cách viết khác
鼬鼠
(hiếm)
(hiếm)
(hiếm)

Danh từ

 イタチ trên Wikipedia tiếng Nhật 

(いたち) hoặc (イタチ) (itachi) 

  1. Con chồn.

Ghi chú sử dụng

Giống như nhiều thuật ngữ dùng để đặt tên cho sinh vật, thuật ngữ này thường được viết bằng chữ katakana, đặc biệt là trong các ngữ cảnh sinh học (nơi mà katakana là cách viết thông dụng).

Từ phái sinh

Tham khảo

  1. Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN


Tiếng Quan Thoại

Danh từ

  1. (Động vật học) Con chồn.
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác.
Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này.

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dứu, tụ

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ziw˧˥ tṵʔ˨˩jɨ̰w˩˧ tṵ˨˨jɨw˧˥ tu˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɨw˩˩ tu˨˨ɟɨw˩˩ tṵ˨˨ɟɨ̰w˩˧ tṵ˨˨