고식물학
Giao diện
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Triều Tiên gốc từ chữ Hán 古 (“cổ”) + 식물학(植物學) (singmulhak, “thực vật học”).
Cách phát âm
[sửa]- (HQ tiêu chuẩn/Seoul) IPA(ghi chú): [ˈko̞(ː)ɕʰiŋmuɾɦa̠k̚]
- Ngữ âm Hangul: [고(ː)싱물학]
- Mặc dù vẫn căn cứ theo quy định trong tiếng Hàn Quốc tiêu chuẩn, hầu hết những người nói ở cả hai miền Triều Tiên không còn phân biệt độ dài của nguyên âm.
| Chuyển tự | |
|---|---|
| Romaja quốc ngữ? | gosingmulhak |
| Romaja quốc ngữ (chuyển tự)? | gosigmulhag |
| McCune–Reischauer? | kosingmurhak |
| Latinh hóa Yale? | kōsikmul.hak |
Danh từ
[sửa]고식물학 (gosingmulhak) (hanja 古植物學)
