Bước tới nội dung

남학생

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Triều Tiên gốc từ chữ Hán 남(男) (nam) + 학생(學生) (haksaeng).

Cách phát âm

[sửa]
Chuyển tự
Romaja quốc ngữ?namhaksaeng
Romaja quốc ngữ (chuyển tự)?namhagsaeng
McCune–Reischauer?namhaksaeng
Latinh hóa Yale?namhak.sayng

Danh từ

[sửa]

남학생 (namhaksaeng) (hanja 男學生)

  1. Nam sinh.
    Trái nghĩa: 여학생(女學生) (yeohaksaeng), (Bắc Triều Tiên) 녀학생(女學生) (nyeohaksaeng)