Bước tới nội dung

현창

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Triều Tiên gốc từ chữ Hán 舷窓.

Cách phát âm

[sửa]
Chuyển tự
Romaja quốc ngữ?hyeonchang
Romaja quốc ngữ (chuyển tự)?hyeonchang
McCune–Reischauer?hyŏnch'ang
Latinh hóa Yale?hyen.chang

Danh từ

[sửa]

현창 (hyeonchang) (hanja 舷窓)

  1. cửa sổ tròn trên tàu thủy.

Xem thêm

[sửa]
  • (, chang, “cửa sổ”)