Bước tới nội dung

혈압

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Triều Tiên

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Triều Tiên gốc từ chữ Hán 血壓.

Cách phát âm

Chuyển tự
Romaja quốc ngữ?hyeorap
Romaja quốc ngữ (chuyển tự)?hyeol'ab
McCune–Reischauer?hyŏrap
Latinh hóa Yale?hyel.ap

Danh từ

혈압 (hyeorap) (hanja 血壓)

  1. Huyết áp.