Bước tới nội dung

ﺣ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ج, خ, چ, Շ, Ⴀ, ح, ﺢ, ﺡ, và ﺤ
ﺣ U+FEA3, ﺣ
ARABIC LETTER HAH INITIAL FORM
← ﺢ
[U+FEA2]
Arabic Presentation Forms-B ﺤ →
[U+FEA4]

Đa ngữ

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ﺣ (no case)

  1. Chữ ح (hah) ở dạng đứng đầu.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
ﺡـﺢ‎ـﺤـﺣـ

Tiếng Ả Rập

[sửa]
Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥāʔ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حكا ― kể lại

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 120

Tiếng Ả Rập Ai Cập

[sửa]
Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập Ai Cập, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حاكم ― ḥakim ― thống đốc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 187

Tiếng Ả Rập Algérie

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập Algérie, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حيح ― ḥaiḥ ― lũ dê

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “ح”, trong Algerian Arabic Dictionary, 2009–2026

Tiếng Ả Rập Bắc Levant

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập Bắc Levant, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حوحو ― ḥūḥu ― cảm lạnh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ả Rập Bắc Lưỡng Hà

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập ح ở dạng đứng đầu.
    يوحنّا ― Giăng

Tham khảo

[sửa]
  • Aramaic Bible Translation, N.F.P. (2012), “يوحنّا 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Ả Rập Bắc Lưỡng Hà)

Tiếng Ả Rập Hassaniya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập ح ở dạng đứng đầu.
    وخرص مولانا هاذا وشافو زين حته. وعاد ليل وعاد امع الصباح. وكان ذا اليوم السات.
    Đức Chúa Trời thấy các việc Ngài đã làm thật rất tốt-lành. Vậy, có buổi chiều và buổi mai; ấy là ngày thứ sáu. (Sáng thế Ký 1:31)

Tham khảo

[sửa]
  • Pioneer Bible Translators (2024), “التكوين 1”, trong الكتاب المقدس بلغة الحسانية (bằng tiếng Ả Rập Hassaniya)

Tiếng Ả Rập Hijazi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Hejar, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حط ― ḥaṭṭ ― đặt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ả Rập Iraq

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập ح ở dạng đứng đầu.
    حچى ― ḥiča ― nói chuyện

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ả Rập Libya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập Libya, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    أحرف ― aħraf ― tệ hơn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “ح”, trong Libyan Arabic Dictionary, 2009–2026

Tiếng Ả Rập Maroc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập Maroc, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حر ― ḥurr ― tự do

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ả Rập Nam Levant

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập Nam Levant, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حكى ― ḥaka ― nói

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ả Rập Sudan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập Sudan, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حب ― ḥubb ― tình yêu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “ح”, trong Sudanese Arabic Dictionary, 2009–2023

Tiếng Ả Rập Tchad

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حجاجة ― hadjadja ― quạt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ả Rập Tunisia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập Tunisia, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حل ― ḥil ― mở

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “ح”, trong Tunisian Arabic Dictionary, 2009–2026

Tiếng Ả Rập Uzbekistan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái ḥah ghi tiếng Ả Rập Uzbekistan, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حَمْشَة ― ḥamša ― số năm

Tiếng Ả Rập vùng Vịnh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Vịnh, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حبر ― ḥibir ― mực

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aceh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ha)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]
  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Aer

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Aer, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Afrikaans

[sửa]
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Afrikaans, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Albani

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Njazi, Kazazi (26 tháng 5 2014), “Daut ef. Boriçi – Personalitet i shquar i historisë, kulturës dhe i arsimit shqiptar”, trong Zani i Nalte‎ (bằng tiếng Albani), bản gốc lưu trữ 1 tháng 6 2025

Tiếng Aragon

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Alchamiada, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Avar

[sửa]
Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh X x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Awjila

[sửa]
Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
Latinh H h
Kirin Һ һ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 bảng chữ cái Azeri, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ba Tư

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
 

Âm đọc
Cổ điển? hāʔ
Dari? hāʔ
Iran? hâʔ
Tajik? hoʔ

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ba Tư, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حیوان ― haywān ― động vật

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 231

Tiếng Bakhtiari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ba Tư ح ở dạng đứng đầu.
    انجیل یوحنا ― Giăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Balanta-Ganja

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balanta-Ganja, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Baloch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Baloch, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حال ― tin tức

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Saeed Zubair (biên tập) (2018), “ح”, trong Balochi - English Dictionary, SIL International

Tiếng Balti

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bashkir

[sửa]
Kirin Х х
Latinh X x
Ả Rập خ ﺡ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (x)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bashkir, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bengal

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập phương ngữ Noakhailla, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Berber Bắc Sahara

[sửa]
Ả Rập ح
Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Brahui

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Allah-Barhsh, Allâh Baksh (1877), Handbook of the Birouhi Language, tr. I

Tiếng Bukhara

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bukhara, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgar

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập ḥāh trong tiếng Bulgar đã tuyệt chủng, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حرح ― bốn mươi

Tiếng Burushaski

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chagatai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حد ― ḥadd ― biên giới

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Chăm Tây, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حامو ― hamu ― ruộng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chechen

[sửa]
Kirin Хь хь
Ả Rập ح
Latinh Ẋ ẋ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ẋ)

  1. (không còn dùng) Chữ Ả Rập biểu thị âm /ħ/ trong bảng chữ cái tiếng Chechen trước năm 1925, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chittagong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chittagong, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Comoros Maore

[sửa]
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Comoros Maore, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Damel

[sửa]
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Damel, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dargwa

[sửa]
Kirin Хӏ хӏ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dhatki

[sửa]
Devanagari ह
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dhatki, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    سجائي ماڙھُو حيران ٿي گيا آن پُڇيو تہ،
    Chúng lấy làm lạ, mà nói rằng: (Ma-thi-ơ 12:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dhivehi

[sửa]
Dives Akuru 𑤭
Thaana ޙ
Ả Rập ح
Devanagari ह़

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (hhaa)

  1. Chữ âm Ả Rập của ޙ, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dogri

[sửa]
Devanagari ह
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Domari

[sửa]
Latinh Ḥ ḥ
Hebrew ח
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Domari, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Fula

[sửa]
Latinh H h
Ả Rập ح
Adlam 𞤖𞥈 𞤸𞥈

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حٛسٜعَ ― Ô-sê

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of Cameroon (2025), “حٛسٜعَ 1”, trong دٜڢْتٜرٜ اَللَّه ڢُلْڢُلْدٜ عَدَمَوَ (bằng tiếng Fula)

Tiếng Gawar-Bati

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Gawar-Bati, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ghomara

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập ح ở dạng đứng đầu.
    ئِكّر-د يَان ن رّْوَاح مجْهد بزَّاف ݣ لبْحَر، ئِبْحُوْرن تكَّاثن لْبَاطِيل اَهن حتَّى تْقَرّب أَ كَّار س وَامَان.
    Vả, có cơn bão lớn nổi lên, sóng tạt vào thuyền, đến nỗi gần đầy nước; (Mác 4:37)

Tham khảo

[sửa]
  • Faith Comes By Hearing (2023), “مرقس 4”, trong WBT Version (bằng tiếng Ghomara)

Tiếng Gilak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Gilak, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حبقوق ― Ha-ba-cúc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Transform Iran (2023), “حبقوق ۱”, trong وقدسٚ کیتأب موعأصرٚ ترجومه رشتٚ گیلکی زوأنٚ اَمرأ (bằng tiếng Gilak)

Tiếng Gujar

[sửa]
Gujarat હ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujar, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حاجت ― haajat ― muốn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Rafique Anjum (biên tập) (2021), “ح”, trong Gojri - English - Urdu Dictionary, SIL International

Tiếng Harari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḣ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hausa

[sửa]
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hazara

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hazara, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    یوحَنّا ― Giăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “یوحَنّا 1”, trong Hazaragi Bible (bằng tiếng Hazara)

Tiếng Hindko Bắc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hindko Bắc, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ingush

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ȟ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Java

[sửa]
Latinh H h
Java ꦲ
Pegon ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ Pegon tiếng Java, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kabardia

[sửa]
Kirin Хь хь
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái Ả Rập tương ứng với хь trong tiếng Kabardia, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kabyle

[sửa]
Latinh Ḥ ḥ
Tifinagh ⵃ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabyle, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kalam

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kanuri

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Kanuri, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Abba Tahir (2015), Ajamization of Knowledge: The Kanuri Experience‎ (bằng tiếng Anh), tr. 23
  • SIM and Wycliffe Bible Translators (2024), “مَتِیُ 3”, trong Linjila ajami , 1.1 (bằng tiếng Kanuri)

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]
Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karachay-Balkar 1920–1924, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karakalpak

[sửa]
Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh X x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakalpak, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karakhanid

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kashmir

[sửa]
Ả Rập ح
Devanagari ह
Sharada 𑆲

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h / h‍ / ‍h‍ / ‍h)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حیدرآباد ― hēdrābād ― Hyderabad

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (x)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kazakh, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حابار ― хабар ― tin tức

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khalaj

[sửa]
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حَیوان ― həyvân ― động vật

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khowar

[sửa]
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حاجتی ― ĥajati ― cần thiết

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Rehmat Aziz Chitrali (biên tập) (2023), “ح”, trong Khowar - Urdu- English Dictionary, SIL International

Tiếng Kohistan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kohistan, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Koli Parkar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Koli Parkar, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Konkan

[sửa]
Devanagari ह
Kannada ಹ
Malayalam ഹ
Ả Rập ح ہ
Latinh H h
Brahmi 𑀳
Modi 𑘮

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Konkan, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kumyk

[sửa]
Kirin Гь гь
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kumzar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumzar, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kundal Shahi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái Shina hah ghi tiếng Kundal Shahi, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Xwarin

[sửa]
Kirin Һ' һ'
Ả Rập ح
Latinh Ḧ ḧ
Armenia Հ’ հ’

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurd, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]
Kirin Һ' һ'
Ả Rập ح
Latinh Ḧ ḧ
Armenia Հ’ հ’

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḧi / ḧ‍ / ‍ḧ‍ / ‍ḧi)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurmanji, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    یوحنا ― îwḧna ― Giăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Korpu Company (2024), “یوحنا 1”, trong کتاب مقدس به زبان کردی شیکاکی (bằng tiếng Kurmanji)

Tiếng Kutch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kutch, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kyrgyz, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حاندىق ― хандык ― chức khan

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ladakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /h/ trong tiếng Ladakh, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    ِاِین نانگ فریسی پاگون پھیلوگا سونگتے، حضرت عیسیٰ سی سادچیسّی تھابس نگانپا لدینگس۔
    Những người Pha-ri-si đi ra ngoài rồi, bàn với nhau, lập mưu đặng giết Ngài. (Ma-thi-ơ 12:14)

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “مادتھا 12”, trong New Testament in Ladakhi Langage (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Lahnda

[sửa]
Wikipedia Western Panjabi có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Lahnda, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حدیث ― hadith

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Andrew John Jukes (1900), Dictionary of the Jatki or Western Panjábi Language (bằng tiếng Anh), Lahore: Religious Book and Tract Society, tr. 142

‎

Tiếng Lak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Laki

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Laki, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    یوحنا ― yohanaa ― Giăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Korpu Company (2024), “یوحنا 1”, trong کتاب مقدس به زبان لکی - گویش مرکزی (bằng tiếng Laki)

Tiếng Lar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Lar, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    وَحی ― Khải huyền

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Korpu Company (2024), “وَحی 1”, trong کتاب مقدس به زبان اچمی لارستان (bằng tiếng Lar)

Tiếng Lezgi

[sửa]
Kirin Гь гь
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lur Bắc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập biểu thị phụ âm /ħ/ tiếng Lur Bắc, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    انجیلِ یوحنا ― Giăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Korpu Company (2024), “انجیلِ یوحنا 1”, trong کتاب مقدس به زبان لری شمالی - گویش خرم‌آبادی (bằng tiếng Lur Bắc)

Tiếng Lur Nam

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập biểu thị phụ âm /ħ/ tiếng Lur Nam, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    انجیلِ یوحنا ― Giăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Korpu Company (2024), “انجیلِ یوحنا 1”, trong کتاب مقدس به زبان لری جنوبی (bằng tiếng Lur Nam)

Tiếng Mã Lai

[sửa]
Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حاضير ― hadir ― ở đây

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mã Lai Brunei

[sửa]
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai Brunei, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mabang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mabang, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Madura

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ Pegon tiếng Madura, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maguindanao

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Maguindanao, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Malagasy

[sửa]
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Sorabe, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mandinka

[sửa]
Ả Rập ح ه
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mandinka, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maranao

[sửa]
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Maranao, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Marwar

[sửa]
Devanagari ह
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Marwar, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mazandaran

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حیوون ― động vật

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “لوقا 2”, trong مازندرانی (bằng tiếng Mazandaran)

Tiếng Mehri

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ħ/ trong tiếng Mehri, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حرميت ― phụ nữ

Tiếng Memon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Memon, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mogholi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mozarab

[sửa]
Ả Rập ح
Hebrew ח
Latinh Kh kh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ / ḥ‍ / ‍ḥ‍ / ‍ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mozarab, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    ڧرحون ― qurəjūn ― tim

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Munji

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Munji, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حلوا ― halwā ― món tráng miệng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Uzbek

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حیوان ― haywän ― động vật

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nefusa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ħ/ trong tiếng Nefusa, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    يُوحَنَّ ― Giăng

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2026), “1يُوحَنَّ 1”, trong كتب تمازغت توتنسية (bằng tiếng Nefusa)

Tiếng Nogai

[sửa]
Kirin Х х
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nogai, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nubi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nubi, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ormur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ormur, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Oromo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 33

Tiếng Pashtun

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Pashtun, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حکومت ― hukumát ― chính phủ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “ح”, trong Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020

Tiếng Phalura

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pothohar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ / ḥ‍ / ‍ḥ‍ / ‍ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Pothohar, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    دیہاڑ تے رات پر حکومت کرݨ، تے لوئی کی نیہرے نالوں بکھ کرݨ. اللّٰہ تعالیٰ تکیا کہ اے چنگا اے.
    đặng cai-trị ban ngày và ban đêm, đặng phân ra sự sáng với sự tối. Đức Chúa Trời thấy đều đó là tốt-lành. (Sáng thế Ký 1:18)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Punjab

[sửa]
Shāhmukhī ح
Gurmukhī ਹ ਹ਼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ / ḥ‍ / ‍ḥ‍ / ‍ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حَدّ ― ḥadd ― giới hạn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Qashqai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    وَحی ― Giăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Korpu Company (2024), “وَحی 1”, trong کتاب مقدس به زبان قشقایی (bằng tiếng Qashqai)

Tiếng Rohingya

[sửa]
Hanifi 𐴇
Ả Rập ح ه
Miến ဟ
Bengal হ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حَ࣪يۡلَّ ― háilla ― rỗng không

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Michael Schneider (2025), “H”, trong Rohingya - English Dictionary, SIL International

Tiếng Saho

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sangisar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Sangisar, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حل وابتن ― hal vābetan ― tan chảy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ariana N. Mohammadi (2008), “h”, trong Trilingual Dictionary of Sangesari, Dallas: SIL International

Tiếng Saraiki

[sửa]
Ả Rập ح
Devanagari ह़
Gurmukhi ਹ਼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ / ḥ‍ / ‍ḥ‍ / ‍ḥ)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    کی حال اے؟ ― Chào anh, anh khỏe chứ?

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • KAMR (2024), “متّی 3”, trong کِتاب مُقدّس سرائیکی ترجمہ (bằng tiếng Saraiki)

Tiếng Senhaja de Srair

[sửa]
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح
Tifinagh ⵃ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ħ/ trong tiếng Senhaja de Srair, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حامل ― ḥamel ― đầy

Tham khảo

[sửa]
  • Evgeniya Gutova & Jonathan Byler (2025), “ḥ”, trong Senhaja de Srair - English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Global®

Tiếng Senni Humburi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Senni Humburi, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Senni Koyraboro

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Senni Koyraboro, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Kirin Х х
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. (Bosna, Hồi giáo) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Arebica, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shabak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Shabak, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    ما كەس نەبي غیري ئي ساميري وەردما كەرۆ و حەمدو شوكري خوداي كەرۆ؟
    Chỉ có người ngoại-quốc nầy trở lại ngợi-khen Đức Chúa Trời ư! (Lu-ca 17:18)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biblica Inc. (2025), “كۆما 17”, trong Shabak (bằng tiếng Shabak)

Tiếng Shina

[sửa]
Ả Rập ح
Devanagari ह

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shina Kohistan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حاکم ― hākim ― công chức

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shughnan

[sửa]
Ả Rập ح ه
Kirin Ҳ ҳ
Latinh H h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shughnan, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sindh

[sửa]
Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập ح
Devanagari ह
Sind 𑋞
Gurmukhi ਹ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حساسو ― ḥsāso ― cảm biến

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pakistan Bible Society (1962), “متي 14”, trong Sindhi Bible (bằng tiếng Sindh)

Tiếng Siwi

[sửa]
Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Socotra

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Socotra, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حن ― ḥan ― chúng ta

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Simon & Nancy Warwick (biên tập) (2022), “أَبرح”, trong Soqotri - English Dictionary, SIL International

Tiếng Somali

[sửa]
Latinh X x
Wadaad ح
Osmanya 𐒄

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soran

[sửa]
Wikipedia tiếng Soran có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḧi / ḧ‍ / ‍ḧ‍ / ‍ḧi)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Soran, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حەلەب ― ḧeleb ― Aleppo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sunda

[sửa]
Latinh H h
Sunda ᮠ
Pegon ح
Cacarakan ꦲ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Susu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ħ/ trong tiếng Susu, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    دُنِحَ نُ بَرَ كَنَ عَلَ يَ عِ، عَ شَ قٍ حَاشِ نُ بَرَ فبٌ يّ.
    Thế-gian bấy giờ đều bại-hoại trước mặt Đức Chúa Trời và đầy-dẫy sự hung-ác. (Sáng thế Ký 6:11)

Tham khảo

[sửa]
  • Pioneer Bible Translators (2015), “قْلّ 5”, trong سٌسٌ كِتَابُييٍ؛ تَوُرٍتَ، يَبُرَ، عِنيِلَ (bằng tiếng Susu)

Tiếng Swahili

[sửa]
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili, chỉ dùng trong từ mượn, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حَاجَة ― haja ― cần

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tabasaran

[sửa]
Kirin Гь гь
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tachawit

[sửa]
Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tajik

[sửa]
Kirin Ҳ ҳ
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حبسخانه ― ҳабсхона ― tù

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Talysh

[sửa]
Ba Tư ح
Latinh H h
Kirin Һ һ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    یوحنا ― Giăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Korpu Company (2024), “یوحنا 1”, trong کتاب مقدس به زبان تالشي - گویش مرکزی (bằng tiếng Talysh)

Tiếng Tamazight Trung Atlas

[sửa]
Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm /ħ/ trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

[sửa]
Tamil ஹ‌
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Arwi, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tarifit

[sửa]
Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    يوحنا ― Giăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Awal n Arebbi (2020), “يوحنا 1”, trong ثريفيث 2020 (bằng tiếng Tarifit)

Tiếng Tashelhit

[sửa]
Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    يوحانّا ― Giăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Morocco Bible Society (2010), “يوحانّا 1”, trong اغاراس ن-تودرت - ءينجيل لّماسيح - لعهد لّجديد لّي-يسكر ربّي غ-گراس د-بنادم (bằng tiếng Tashelhit)

Tiếng Tat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập ح ở dạng đứng đầu.
    َیوحنا مکاشفَه ― Khải huyền

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]
Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh X x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (x)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập İske imlâ trước năm 1920, và chữ thứ 8 trong bảng Yaña imlâ 1920-1927, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taznatit

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    شك د ممِّي يعِزّن، نتْش فَرّْحخ زِّيش.
    Ngươi là Con yêu-dấu của ta, đẹp lòng ta mọi đường. (Mác 1:11)

Tham khảo

[sửa]
  • “مرقس 1”, trong WBT Version (bằng tiếng Taznatit), 2010

Tiếng Tây Ban Nha cổ

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ (h)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Aljamía, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tem

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tem, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ternate

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Ternate, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حریف ― härīf ― người

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حل ― hal ― giải pháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 532

Tiếng Tigre

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Torwali

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حساب ― toán

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Zubair Torwali (biên tập) (2020), “ح”, trong Torwali - English Dictionary, SIL International

Tiếng Trung Quốc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ﺣ

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tuareg

[sửa]
Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm /ħ/ trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]
Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turk Khorezm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]
Latinh H h
Kirin Х х
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حکمدارلق ایتمک ― hökümdarlyk etmek ― cai trị

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urdu

[sửa]
Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng abjad tiếng Urdu, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حیدرآباد، دکن ― Hyderabad

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 477

Tiếng Ushojo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حیلی ― helī ― vịt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]
Latinh H h
Kirin Ҳ ҳ
Ả Rập ح

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حَقِیدَه ― hhaqida ― về

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]
Ả Rập ح
Kirin Ҳ ҳ
Latinh H h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حلق ― halq ― họng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Waneci

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Waneci, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wolio

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thêm thứ 2 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wolio, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wolof

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Wolofal, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Yidgha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Yidgha, là chữ ح ở dạng đứng đầu.
    حلوہ ― halvah ― món tráng miệng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Zaza

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Zaza, là chữ ح ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

[sửa]