Bước tới nội dung

ﺱ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ش, س࣪, س-, ﺲ, ﺴ, س, và ﺳ

Chữ Ả Rập

ﺱ U+FEB1, ﺱ
ARABIC LETTER SEEN ISOLATED FORM
← ﺰ
[U+FEB0]
Arabic Presentation Forms-B ﺲ →
[U+FEB2]

Mô tả

ﺱ (sin)

  1. Chữ س (sin) ở dạng đứng riêng.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
سـس‎ـسـسـ

Tiếng Ả Rập

Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (sīn)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    قدس ― qaddasa ― thanh lọc

Xem thêm

Tham khảo

  • Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 173

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Ai Cập, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    راس ― rās ― đầu

Xem thêm

Tham khảo

  • M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 391

Tiếng Ả Rập Bắc Levant

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập Bắc Levant, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    محبوس ― maḥbūs ― kẹt

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Hijazi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Hejar, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    قوس قزح ― gōs guzaḥ ― cầu vồng

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Iraq

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ Ả Rập shin ở dạng đứng riêng.
    رِسالَة إلَیٰ تیتوس ― Tít

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Libya

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Libya, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    قاس ― gās ― đo

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Maroc

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập Maroc, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    باس ― bās ― hôn

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Nam Levant

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập Nam Levant, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    حماس ― ḥamās ― sự sôi nổi

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Sudan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Sudan, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ايلنخوس ― enchus ― thẩm vấn

Xem thêm

Tham khảo

  • “س”, trong Sudanese Arabic Dictionary, 2009–2023

Tiếng Ả Rập Tchad

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    راس ― rass ― đầu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Uzbekistan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái sin ghi tiếng Ả Rập Uzbekistan, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    عشرة سلاس ― ʿashrat salās ― mười ba

Tiếng Ả Rập vùng Vịnh

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Vịnh, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    حاس ― ḥās ― đi rong

Xem thêm

Tiếng Aceh

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Adygea

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927

Tham khảo

Tiếng Afrikaans

Latinh S s
Ả Rập 'س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Afrikaans, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Albani

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  • Njazi, Kazazi (26 tháng 5 2014), “Daut ef. Boriçi – Personalitet i shquar i historisë, kulturës dhe i arsimit shqiptar”, trong Zani i Nalte‎ (bằng tiếng Albani), bản gốc lưu trữ 1 tháng 6 2025

Tiếng Aragon

Chữ cái

ﺱ (ç/s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Alchamiada, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Avar

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Latinh S s
Kirin С с
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 bảng chữ cái Azeri, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Äynu

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Äynu, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Ba Tư

Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách phát âm

 

Âm đọc
Cổ điển? sīn
Dari? sīn
Iran? sin
Tajik? sin
  • Âm thanh (Iran):(tập tin)

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (sin)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    اقدس ― aqdas ― thánh

Xem thêm

Tham khảo

  • A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 351

Tiếng Bakhtiari

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bakhtiari, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Balanta-Ganja

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balanta-Ganja, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Baloch

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Baloch, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    درس ― darsun ― bài học

Xem thêm

Tham khảo

  • Saeed Zubair (biên tập) (2018), “س”, trong Balochi - English Dictionary, SIL International

Tiếng Balti

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    برَس ― bras ― gạo

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Beja

Latinh S s
Ả Rập ﺱ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Beja, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ياس ― yáas ― chó

Xem thêm

Tiếng Belarus

Kirin ЦЬ ць
Latinh Ć ć
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Arabitsa, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Bengal

Bengal স
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập phương ngữ Noakhailla, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Berber Bắc Sahara

Ả Rập س
Tifinagh ⵙ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Aljamiada, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Brahui

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    دوس ― dos ― khe hở

Xem thêm

Tham khảo

  • Allah-Barhsh, Allâh Baksh (1877), Handbook of the Birouhi Language, tr. I

Tiếng Bukhara

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bukhara, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Bulgar

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ Ả Rập sin trong tiếng Bulgar đã tuyệt chủng, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Tiếng Burushaski

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    اوس ― os ― tim

Xem thêm

Tiếng Chagatai

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    مقدس ― mdqs ― thánh

Xem thêm

Tiếng Chăm Tây

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Chăm Tây, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin С с
Ả Rập ﺱ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ Ả Rập biểu thị âm /s/ trong bảng chữ cái tiếng Chechen trước năm 1925, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Chittagong

Bengal স
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chittagong, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Comoros Maore

Latinh S s
Ả Rập ﺱ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Comoros Maore, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Dargwa

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập ﺱ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Dhatki

Devanagari स
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dhatki, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Domari

Latinh S] s]
Hebrew ס]
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Domari, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Wikipedia tiếng Duy Ngô Nhĩ có một bài viết về:
Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Duy Ngô Nhĩ, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ئاپتوبۇس ― aptobus ― xe buýt

Xem thêm

Tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Fula

Latinh S s
Ả Rập ﺱ
Adlam 𞤅 𞤧

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Gawar-Bati

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Gawar-Bati, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Gilak

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Gilak, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    پطرس ― petrs ― Phi-e-rơ

Xem thêm

Tham khảo

  • Gilak Media (2023), “۱پطرس ۱”, trong کیتاب مقدّس به گیلکی (رشتی) (bằng tiếng Gilak)

Tiếng Gujar

Gujarat સ
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (Lisan ud-Dawat) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujar, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    متھاس ― મિઠાશ ― vị ngọt

Xem thêm

Tham khảo

  • Dr. Rafique Anjum (biên tập) (2021), “س”, trong Gojri - English - Urdu Dictionary, SIL International

Tiếng Harari

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hausa

Latinh S s
Ả Rập ﺱ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    هَوُسَ ― hausa ― tiếng Hausa

Xem thêm

Tiếng Hazara

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hazara, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    تِیموتائوس ― etِyomotaayoos ― Ti-mô-thê

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hindko Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hindko Bắc, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Ingush

Kirin С с
Ả Rập ﺱ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Java

Latinh S s
Java ꦱ
Pegon ﺱ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Java, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kabardia

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập ﺱ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái Ả Rập tương ứng với с trong tiếng Kabardia, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Tham khảo

Tiếng Kabyle

Latinh S s
Tifinagh ⵙ
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabyle, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kalam

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    اڈ دوس ― aḍ dōs ― trưa

Xem thêm

Tiếng Kalkot

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalkot, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    تَپُوس ― tapos ― câu hỏi

Xem thêm

Tiếng Kanuri

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Kanuri, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  • Abba Tahir (2015), Ajamization of Knowledge: The Kanuri Experience‎ (bằng tiếng Anh), tr. 23

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karachay-Balkar 1920–1924, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Karakalpak

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakalpak, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Karakhanid

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    تَسْ ― tas ― tệ, xấu

Xem thêm

Tiếng Kashmir

Ả Rập س
Devanagari स
Sharada 𑆱

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ساس ؤری ― thiên niên kỷ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập س
Kirin С, с
Latinh S, s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kazakh, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    بەس ― бес (bes) ― số năm

Xem thêm

Tiếng Kerman

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Kerman, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Tiếng Khalaj

Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    کۆؤس ― kü̂ös ― ngực

Xem thêm

Tiếng Khowar

Ả Rập ﺱ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    خلاس ― xalás ― kết thúc, hoàn thành

Xem thêm

Tham khảo

  • Rehmat Aziz Chitrali (biên tập) (2023), “س”, trong Khowar - Urdu- English Dictionary, SIL International

Tiếng Khwarezm

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khwarezm, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kohistan, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Koli Parkar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Koli Parkar, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Konkan

Devanagari स
Kannada ಸ
Malayalam സ
Ả Rập ص س
Latinh S s
Brahmi 𑀲
Modi 𑘭

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Konkan, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin С с
Ả Rập ﺱ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kumzar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumzar, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    خَرس ― xars ― nước mắt

Xem thêm

Tiếng Kundal Shahi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái Shina sin ghi tiếng Kundal Shahi, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s
Armenia Ս ս

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurd, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kurmanji

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s
Armenia Ս ս

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (si / s‍ / ‍s‍ / ‍si)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurmanji, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kutch

Gujarat સ
Ả Rập ﺱ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kutch, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kyrgyz, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ٴتۇس ― түс (tüs) ― màu sắc

Xem thêm

Tiếng Ladakh

Tạng ས
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Ladakh, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    مارکوس ― Mác

Tham khảo

  • Beyond Translation (2025), “مارکوس 1”, trong New Testament in Ladakhi Langage (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Lahnda

Wikipedia Western Panjabi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Lahnda, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    اساس ― asaas ― bazơ

Xem thêm

Tham khảo

  • Andrew John Jukes (1900), Dictionary of the Jatki or Western Panjábi Language (bằng tiếng Anh), Lahore: Religious Book and Tract Society, tr. 183

‎

Tiếng Lak

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập ﺱ
Gruzia ს

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Laki

Cách phát âm

Chữ cái

س

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Laki, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    پطرس ― petrs ― Phi-e-rơ

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “اول پطرس 1”, trong کتاب مقدس به زبان لکی - گویش مرکزی (bằng tiếng Laki)

Tiếng Lar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Lar, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    تیموتائوس ― timootaaoos ― Ti-mô-thê

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lur Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Bắc, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    تیتوس ― titos ― Tít

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “نُومَه وِ تیتوس 1”, trong کتاب مقدس به زبان لری شمالی - گویش خرم‌آبادی (bằng tiếng Lur Bắc)

Tiếng Lur Nam

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Nam, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    پِطرُس ― pehِterُs ― Phi-e-rơ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mã Lai

Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh S s
Ả Rập ﺱ

Từ nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    دوس ― dos ― hộp bìa cứng

Xem thêm

Tiếng Mã Lai Brunei

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai Brunei, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Mabang

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mabang, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Madura

Carakan ꦱ
Latinh S s
Pegon س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Madura, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Maguindanao

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Maguindanao, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    كُوْرْسِ ― kursi ― ghế

Xem thêm

Tiếng Malagasy

Latinh S s
Ả Rập ﺱ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Sorabe, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Mandinka

Ả Rập س
Latinh S s
N'Ko ߛ
Garray 𐵖 𐵶

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mandinka, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Maranao

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Maranao, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Marwar

Devanagari स
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Marwar, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Mazandaran

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ماس ― mās ― sữa chua

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “لوقا 2”, trong مازندرانی (bằng tiếng Mazandaran)

Tiếng Mehri

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Mehri, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Tiếng Memon

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Memon, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mogholi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Mozarab

Ả Rập س
Hebrew ס
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mozarab, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Munji

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Munji, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    څیوأس کرا ― cīwas karā ― chim họ sẻ

Xem thêm

Tiếng Nam Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    یۉلبرس ― yölbars ― hổ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nogai

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nogai, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nubi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nubi, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Ormur

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ormur, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    دس ― das ― mười

Xem thêm

Tiếng Oromo

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 21

Tiếng Pashtun

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Pashtun, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    احساس ― ihsās ― cảm xúc

Xem thêm

Tham khảo

  • “س”, trong Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020
  • Pashtoon, Zeeya A. (2009), “س”, trong Pashto–English Dictionary, Hyattsville: Dunwoody Press

Tiếng Phalura

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Pothohar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Pothohar, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    اَس ― as ― chúng ta

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021), “یُونس 1”, trong Mirpuri-Pahari Bible (bằng tiếng Pothohar)

Tiếng Punjab

Shāhmukhī س
Gurmukhī ਸ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    اِتِہاس ― ītihās ― lịch sử

Xem thêm

Tiếng Qashqai

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    تیتوس ― titos ― Tít

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “تیتوس 1”, trong کتاب مقدس به زبان قشقایی (bằng tiếng Qashqai)

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴏
Ả Rập س
Miến သ
Bengal স

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Saho

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Salar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Salar, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Sangisar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Sangisar, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    عقلرس ― aqlres ― trưởng thành

Xem thêm

Tham khảo

  • Ariana N. Mohammadi (2008), “aqlres”, trong Trilingual Dictionary of Sangesari, Dallas: SIL International

Tiếng Saraiki

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ناس ― nās ― lỗ mũi

Xem thêm

Tiếng Savi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Savi, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Senni Koyraboro

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Senni Koyraboro, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Serbia-Croatia

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. (Bosna, Hồi giáo) Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Arebica, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Serer

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Serer, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Shabak

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Shabak, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Shina

Ả Rập س
Devanagari स

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Shina Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ڇَھاٗس ― ċhaàs ― hàng rào

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Ả Rập س
Kirin С с
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shughnan, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Sindh

Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập س
Devanagari स
Sind 𑋝
Khojki 𑈩
Gurmukhi ਸ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    مڙس ― maṛs ― chồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Pakistan Bible Society (1962), “متي 4”, trong Sindhi Bible (bằng tiếng Sindh)

Tiếng Siwi

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Socotra

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Socotra, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ساس ― saas ― nền tảng

Xem thêm

Tham khảo

  • Simon & Nancy Warwick (biên tập) (2022), “ساس”, trong Soqotri - English Dictionary, SIL International

Tiếng Somali

Latinh S s
Wadaad س
Osmanya 𐒈

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Soran

Wikipedia tiếng Soran có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (si / s‍ / ‍s‍ / ‍si)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Sorani, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ئەڵماس ― ellmasi ― kim cương

Xem thêm

Tiếng Sunda

Latinh S s
Sunda ᮞ
Pegon س
Cacarakan ꦱ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Swahili

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    مَاسِ ― mwasi ― phiến loạn

Xem thêm

Tiếng Tabasaran

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tachawit

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tajik

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    گیلاس ― гелос (gelos) ― anh đào

Xem thêm

Tiếng Talysh

Ba Tư س
Latinh S s
Kirin С с

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    مَگَم تا ایسَه توراتیکا خَندَرون نی اَموقه کن داوود پادیشا و اَیِنی کن بَینَه دَرِ بینَه دَس دَریس و اَنشتا آبین، داوود چِش کَردَ؟
    amَgehَam ta eesَh tooretikaa khehَandَroon ni aَmogheh kon davood paadyashaa va aَiِni kon beَyinَh dَreِ beynَh dَs dَreis va aَnashtaa aabian, davood chehِesh kehَrdَ?
    Các ngươi chưa đọc đến sự vua Đa-vít làm trong khi vua cùng những người đi theo bị túng-đói hay sao? (Mác 2:25)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “مَرقُس 2”, trong کتاب مقدس به زبان تالشي - گویش مرکزی (bằng tiếng Talysh)

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  • Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

Tamil ஸ
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Arwi, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tashelhit

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tatar

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập İske imlâ trước năm 1920, và chữ thứ 13 trong bảng Yaña imlâ 1920-1927, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. (cũ) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tausug

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tausug, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tây Ban Nha cổ

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Aljamía, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tem

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tem, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Ternate

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Ternate, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    خُرُوسْ ― ḫorōs ― gà trống

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    آغستوس ― ağustos ― tháng Tám

Xem thêm

Tham khảo

  • Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 590

Tiếng Tigre

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Torwali

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    ماس ― mās ― thịt

Xem thêm

Tham khảo

  • Zubair Torwali (biên tập) (2020), “س”, trong Torwali - English Dictionary, SIL International

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Chữ cái

ﺱ

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Ghi chú sử dụng

  • Chữ cái này cũng dùng để dại diện cho số ít âm vị thanh mẫu bính âm s- và sh-.

Xem thêm

Tiếng Tuareg

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorezm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Latinh S s
Kirin С с
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Urdu

Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng abjad tiếng Urdu, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    قَوسِ قُزَح ― qaus-e-quzah ― cầu vồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 617

Tiếng Ushojo

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    اَودس ― awdas ― nước tắm gội

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Wakhi

Ả Rập ﺱ
Kirin С с
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Waneci

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Waneci, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Wolio

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Buri, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Wolof

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Wolofal, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Yidgha

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Yidgha, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Yoruba

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Yoruba, là chữ س ở dạng đứng riêng.
    اوُسَ ― Awúsá ― tiếng Hausa

Xem thêm

Tiếng Zaza

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Zaza, là chữ س ở dạng đứng riêng.

Xem thêm