Bước tới nội dung

ﺴ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ش, س࣪, س-, ﺱ, ﺲ, س, và ﺳ

Chữ Ả Rập

ﺴ U+FEB4, ﺴ
ARABIC LETTER SEEN MEDIAL FORM
← ﺳ
[U+FEB3]
Arabic Presentation Forms-B ﺵ →
[U+FEB5]

Mô tả

ﺴ (sin)

  1. Chữ س (sin) ở dạng đứng giữa.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
سـس‎ـسـسـ

Tiếng Ả Rập

Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (sīn)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    فلسطين ― filasṭīn ― Palestine

Xem thêm

Tham khảo

  • Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 173

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Ai Cập, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    بنسة ― binsa ― cái kìm

Xem thêm

Tham khảo

  • M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 391

Tiếng Ả Rập Bắc Levant

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập Bắc Levant, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    بسينة ― bsayne ― con mèo

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Hijazi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Hejar, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    اَتْكَسَّر ― atkassar ― đập vỡ

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Libya

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Libya, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    سبسي ― sebsi ― thuốc lá

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Nam Levant

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập Nam Levant, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    أبسط ― ʔabsaṭ ― làm vui lòng

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Sudan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Sudan, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    كسرة ― kisra ― bánh mì

Xem thêm

Tham khảo

  • “س”, trong Sudanese Arabic Dictionary, 2009–2023

Tiếng Ả Rập Tchad

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    أمبيسي ― ambissé ― mèo

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Uzbekistan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái sin ghi tiếng Ả Rập Uzbekistan, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Tiếng Ả Rập vùng Vịnh

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Vịnh, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    بنسل ― pinsil ― bút chì

Xem thêm

Tiếng Aceh

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Adygea

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927

Tham khảo

Tiếng Afrikaans

Latinh S s
Ả Rập 'س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Afrikaans, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Albani

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

  • Njazi, Kazazi (26 tháng 5 2014), “Daut ef. Boriçi – Personalitet i shquar i historisë, kulturës dhe i arsimit shqiptar”, trong Zani i Nalte‎ (bằng tiếng Albani), bản gốc lưu trữ 1 tháng 6 2025

Tiếng Aragon

Chữ cái

ﺴ (ç/s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Alchamiada, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Avar

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Latinh S s
Kirin С с
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 bảng chữ cái Azeri, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Äynu

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Äynu, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Ba Tư

Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách phát âm

 

Âm đọc
Cổ điển? sīn
Dari? sīn
Iran? sin
Tajik? sin
  • Âm thanh (Iran):(tập tin)

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (sin)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    انگلیسی ― englisi ― tiếng Anh

Xem thêm

Tham khảo

  • A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 351

Tiếng Bakhtiari

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bakhtiari, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    ایسا ― isaa ― bây giờ

Xem thêm

Tiếng Balanta-Ganja

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balanta-Ganja, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Baloch

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Baloch, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    جست ― just ― câu hỏi

Xem thêm

Tiếng Balti

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Beja

Latinh S s
Ả Rập ﺴ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Beja, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Belarus

Kirin ЦЬ ць
Latinh Ć ć
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Arabitsa, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Bengal

Bengal স
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập phương ngữ Noakhailla, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Berber Bắc Sahara

Ả Rập س
Tifinagh ⵙ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Aljamiada, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Brahui

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    بِسِنْگ ― bisiṅg ― nấu

Xem thêm

Tham khảo

  • Allah-Barhsh, Allâh Baksh (1877), Handbook of the Birouhi Language, tr. I

Tiếng Bukhara

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bukhara, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Bulgar

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ Ả Rập sin trong tiếng Bulgar đã tuyệt chủng, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    جرمسن ― sông Çerimsen

Tiếng Burushaski

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    اسسن ― isusun ― khuỷu tay

Xem thêm

Tiếng Chagatai

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    عسکر ― ʿaskar ― lính

Xem thêm

Tiếng Chăm Tây

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Chăm Tây, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin С с
Ả Rập ﺴ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ Ả Rập biểu thị âm /s/ trong bảng chữ cái tiếng Chechen trước năm 1925, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Chittagong

Bengal স
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chittagong, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Comoros Maore

Latinh S s
Ả Rập ﺴ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Comoros Maore, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Dargwa

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập ﺴ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Dhatki

Devanagari स
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dhatki, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Domari

Latinh S] s]
Hebrew ס]
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Domari, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Wikipedia tiếng Duy Ngô Nhĩ có một bài viết về:
Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Duy Ngô Nhĩ, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    ئاقسۇ ― aqsu ― Aksu

Xem thêm

Tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Fula

Latinh S s
Ả Rập ﺴ
Adlam 𞤅 𞤧

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Gawar-Bati

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Gawar-Bati, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Gilak

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Gilak, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    جٚه عیسی مسیحٚ رسول، پطرس، اینتخاب بوبوسته‌یأن، هو غریبٚ کسأنی وأسی کی پونتوس و غَلاطیه و کاپادوکیه و آسیا و بیطینیه میأن پراکندَه بوستیدی
    jٚh eisi masihٚ rasool, petrs, 'eeentekhaab bobosteh-yaan, hoo gharibٚ ksaeni oa'si kei poontoos va ghَlaatye va kaapaadokieh va aasia va beyetyinye mia'n paraakandَh boostidei
    Phi-e-rơ, sứ-đồ của Đức Chúa Jêsus-Christ, gởi cho những người kiều-ngụ rải-rác trong xứ Bông, Ga-la-ti, Cáp-ba-đốc, A-si và Bi-thi-ni, là những người được chọn, (I Phi-e-rơ 1:1)

Xem thêm

Tham khảo

  • Gilak Media (2023), “۱پطرس ۱”, trong کیتاب مقدّس به گیلکی (رشتی) (bằng tiếng Gilak)

Tiếng Gujarat

Gujarat સ
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (Lisan ud-Dawat) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujarat, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    حسد ― ḥasad ― ghen

Xem thêm

Tiếng Harari

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hausa

Latinh S s
Ả Rập ﺴ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Hazara

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hazara, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    اِفِسِسیا ― aِfِsِsia ― Ê-phê-sô

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “اِفِسِسیا 1”, trong Hazaragi Bible (bằng tiếng Hazara)

Tiếng Hindko Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hindko Bắc, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Ingush

Kirin С с
Ả Rập ﺴ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Java

Latinh S s
Java ꦱ
Pegon ﺴ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Java, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kabardia

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập ﺴ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái Ả Rập tương ứng với с trong tiếng Kabardia, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Tham khảo

Tiếng Kabyle

Latinh S s
Tifinagh ⵙ
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabyle, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Kalam

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Kalkot

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalkot, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    عسل ― esil ― cười

Xem thêm

Tiếng Kanuri

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Kanuri, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

  • Abba Tahir (2015), Ajamization of Knowledge: The Kanuri Experience‎ (bằng tiếng Anh), tr. 23

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karachay-Balkar 1920–1924, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Karakalpak

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakalpak, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Karakhanid

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    تڤسی ― tewsi ― khay

Xem thêm

Tiếng Kashmir

Ả Rập س
Devanagari स
Sharada 𑆱

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    اِنسان ― insān ― người

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập س
Kirin С, с
Latinh S, s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kazakh, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    مىسىق ― мысық (mısıq) ― mèo

Xem thêm

Tiếng Kerman

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Kerman, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Tiếng Khalaj

Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    اَفسار ― afsâr ― thòng lọng

Xem thêm

Tiếng Khowar

Ả Rập ﺴ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    نسکار ― naskár ― mũi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khwarezm

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khwarezm, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kohistan, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    كْستٓى ― Kōstāĩ ― tiếng Kohistan

Xem thêm

Tiếng Koli Parkar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Koli Parkar, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Konkan

Devanagari स
Kannada ಸ
Malayalam സ
Ả Rập ص س
Latinh S s
Brahmi 𑀲
Modi 𑘭

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Konkan, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin С с
Ả Rập ﺴ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Kumzar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumzar, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Kundal Shahi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái Shina sin ghi tiếng Kundal Shahi, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s
Armenia Ս ս

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurd, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Kurmanji

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s
Armenia Ս ս

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (si / s‍ / ‍s‍ / ‍si)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurmanji, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    فەرەنسی ― frensî ― tiếng Pháp

Xem thêm

Tiếng Kutch

Gujarat સ
Ả Rập ﺴ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kutch, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kyrgyz, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    سارىمساق ― сарымсак (sarımsak) ― tỏi

Xem thêm

Tiếng Ladakh

Tạng ས
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Ladakh, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    یونگچیسچانّی دوس ― yongachyeschaanّi doos ― Khải huyền

Tham khảo

Tiếng Lahnda

Wikipedia Western Panjabi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Lahnda, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    بسمتھ ― bismuth

Xem thêm

Tham khảo

  • Andrew John Jukes (1900), Dictionary of the Jatki or Western Panjábi Language (bằng tiếng Anh), Lahore: Religious Book and Tract Society, tr. 183

‎

Tiếng Lak

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập ﺴ
Gruzia ს

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Laki

Cách phát âm

Chữ cái

س

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Laki, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    ئستکام ― istikām ― chén, tách

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “تیتوس 1”, trong کتاب مقدس به زبان لکی - گویش مرکزی (bằng tiếng Laki)

Tiếng Lar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Lar, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    نامَه اَفِسُسِنیا ― naamَh aَfِsُsِnia ― Ê-phê-sô

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lur Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Bắc, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    نُومَه وِ کلیسا اَفِسُس ― neُvameَh vaِ kelisaa aَfِsُs ― Ê-phê-sô

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lur Nam

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Nam, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    نامَه وَ کِلیسِی اَفِسُس ― neُvameَh vaِ kelisaa aَfِsُs ― Ê-phê-sô

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mã Lai

Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh S s
Ả Rập ﺴ

Từ nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    ابسه ― absah ― hợp lệ

Xem thêm

Tiếng Mã Lai Brunei

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai Brunei, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Mabang

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mabang, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Madura

Carakan ꦱ
Latinh S s
Pegon س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Madura, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Maguindanao

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Maguindanao, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    رَاْنْسُکْ ― ransuk ― nến

Xem thêm

Tiếng Malagasy

Latinh S s
Ả Rập ﺴ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Sorabe, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Mandinka

Ả Rập س
Latinh S s
N'Ko ߛ
Garray 𐵖 𐵶

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mandinka, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Maranao

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Maranao, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Marwar

Devanagari स
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Marwar, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Mazandaran

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    تیسا ― tisâ ― rỗng

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “لوقا 2”, trong مازندرانی (bằng tiếng Mazandaran)

Tiếng Mehri

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Mehri, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Tiếng Memon

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Memon, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mogholi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    دابسون ― dabsun ― muối

Xem thêm

Tiếng Mozarab

Ả Rập س
Hebrew ס
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mozarab, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Munji

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Munji, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Nam Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    کېسماق ― kesmäq ― cắt

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nogai

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nogai, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nubi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nubi, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Ormur

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ormur, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Oromo

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 21

Tiếng Pashtun

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Pashtun, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    احساس ― ihsās ― cảm xúc

Xem thêm

Tham khảo

  • “س”, trong Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020
  • Pashtoon, Zeeya A. (2009), “س”, trong Pashto–English Dictionary, Hyattsville: Dunwoody Press

Tiếng Phalura

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Pothohar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Pothohar, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    جُسّا ― jussā ― cơ thể

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Punjab

Shāhmukhī س
Gurmukhī ਸ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    بَسَنْت ― basant ― mùa xuân

Xem thêm

Tiếng Qashqai

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    کولُسیلی‌لَر ― koolُsili-lehَre ― Cô-lô-se

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴏
Ả Rập س
Miến သ
Bengal স

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Saho

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Salar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Salar, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Saraiki

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    مُسافَر ― musāfar ― người du hành

Xem thêm

Tiếng Savi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Savi, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Senni Koyraboro

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Senni Koyraboro, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Serbia-Croatia

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. (Bosna, Hồi giáo) Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Arebica, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Serer

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Serer, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Shina

Ả Rập س
Devanagari स

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Shina Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    ݜݨیاٗ کستٓین٘و ― Ṣiṇyaá Kusteno ― tiếng Shina Kohistan

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Ả Rập س
Kirin С с
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shughnan, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Sindh

Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập س
Devanagari स
Sind 𑋝
Khojki 𑈩
Gurmukhi ਸ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    نسل ― nasl ― chủng tộc

Xem thêm

Tham khảo

  • Pakistan Bible Society (1962), “متي 4”, trong Sindhi Bible (bằng tiếng Sindh)

Tiếng Siwi

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Somali

Latinh S s
Wadaad س
Osmanya 𐒈

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Soran

Wikipedia tiếng Soran có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (si / s‍ / ‍s‍ / ‍si)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Sorani, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    ئێسا ― êsa ― bây giờ

Xem thêm

Tiếng Sunda

Latinh S s
Sunda ᮞ
Pegon س
Cacarakan ꦱ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Swahili

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    خَسَرَ ― hasara ― mất

Xem thêm

Tiếng Tabasaran

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Tachawit

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Tajik

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    اگست ― август (avgust) ― tháng Tám

Xem thêm

Tiếng Talysh

Ba Tư س
Latinh S s
Kirin С с

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    رومی کلیسارا نامه ― roomi kolisaaraa naameh ― Rô-ma

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

  • Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

Tamil ஸ
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Arwi, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Tashelhit

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Tatar

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập İske imlâ trước năm 1920, và chữ thứ 13 trong bảng Yaña imlâ 1920-1927, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. (cũ) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Tausug

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tausug, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    فُسُدْ ― pusud ― rốn

Xem thêm

Tiếng Tây Ban Nha cổ

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Aljamía, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tem

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tem, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Ternate

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Ternate, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    تبيساسو ― tabisasu ― phong lan tabisasu

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    خَسْتَه ― ḫästä ― ốm, bệnh

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    سلستره ― silistre ― Silistra

Xem thêm

Tham khảo

  • Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 590

Tiếng Tigre

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Torwali

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    بسان ― basān ― mùa xuân

Xem thêm

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Chữ cái

ﺴ

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Ghi chú sử dụng

  • Chữ cái này cũng dùng để dại diện cho số ít âm vị thanh mẫu bính âm s- và sh-.

Xem thêm

Tiếng Tuareg

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    تركچىسى ― Türkçesi ― tiếng Turk

Xem thêm

Tiếng Turk Khorezm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    ابسام ― äbsäm ― im lặng

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Latinh S s
Kirin С с
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Urdu

Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng abjad tiếng Urdu, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    آنسو ― ā̃sū ― nước mắt

Xem thêm

Tham khảo

  • Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 617

Tiếng Ushojo

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    اِنسے ― insē ― số

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Wakhi

Ả Rập ﺴ
Kirin С с
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    ہِسوب ― hisob ― số, đếm

Xem thêm

Tiếng Waneci

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Waneci, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Wolio

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Buri, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Xem thêm

Tiếng Wolof

Cách phát âm

Bản mẫu:head

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Wolofal, là chữ س ở dạng đứng giữa.

Bản mẫu:head

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Yidgha, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    Bản mẫu:ux

Bản mẫu:head

  1. Bản mẫu:label Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Yoruba, là chữ س ở dạng đứng giữa.
    Bản mẫu:ux

Bản mẫu:head

  1. Bản mẫu:label Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Zaza, là chữ س ở dạng đứng giữa.