Bước tới nội dung

ﺶ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ـش, س, س-, ش, ﺸ, ﺵ, và ﺷ

Chữ Ả Rập

ﺶ U+FEB6, ﺶ
ARABIC LETTER SHEEN FINAL FORM
← ﺵ
[U+FEB5]
Arabic Presentation Forms-B ﺷ →
[U+FEB7]

Mô tả

ﺶ (šīn)

  1. Chữ ش (šīn) ở dạng đứng cuối.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
ﺵـشـشـشـ

Tiếng Ả Rập

Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (šīn)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    أرجيش ― Erciş

Xem thêm

Tham khảo

  • Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 191

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Ai Cập, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    حنش ― ḥanaš ― lươn

Xem thêm

Tham khảo

  • M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 448

Tiếng Ả Rập Bắc Levant

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập Bắc Levant, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    جحش ― jaḥš ― lừa con

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Hijazi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Hejar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    إِيش ― ʔēš ― cái gì

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Iraq

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ Ả Rập ش ở dạng đứng cuối.
    دانش ― dāniš ― thỉnh thị

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Libya

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Libya, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    ايش ― aeš ― cái gì

Xem thêm

Tham khảo

  • “ش”, trong Libyan Arabic Dictionary, 2009–2026

Tiếng Ả Rập Maroc

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập Maroc, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    خيش ― ḵīš ― vải bao bì

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Nam Levant

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập Nam Levant, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    أدهش ― ʔadhaš ― làm kinh ngạc

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Sudan

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Sudan, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    قش ― gašš ― cỏ

Xem thêm

Tham khảo

  • “ش”, trong Sudanese Arabic Dictionary, 2009–2023

Tiếng Ả Rập Tchad

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بريش ― biriche ― thảm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Uzbekistan

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái sin ghi tiếng Ả Rập Uzbekistan, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    شيش ― šīš ― sáu

Tiếng Ả Rập vùng Vịnh

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Vịnh, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بخشش ― baḵšaš ― mua chuộc

Xem thêm

Tiếng Aceh

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Adygea

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927

Tham khảo

Tiếng Aer

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Aer, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Afrikaans

Latinh Sj sj
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sj)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Afrikaans, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Albani

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • Njazi, Kazazi (26 tháng 5 2014), “Daut ef. Boriçi – Personalitet i shquar i historisë, kulturës dhe i arsimit shqiptar”, trong Zani i Nalte‎ (bằng tiếng Albani), bản gốc lưu trữ 1 tháng 6 2025

Tiếng Aragon

Chữ cái

ﺶ (s/x)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Alchamiada, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Avar

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Awjila

Tifinagh ⵛ
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Latinh Ş ş
Kirin Ш ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 bảng chữ cái Azeri, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Äynu

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Äynu, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Ba Tư

Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách phát âm

 

Âm đọc
Cổ điển? šin
Dari? šin
Iran? šen
Tajik? šin

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    آتش ― ātaš ― lửa

Xem thêm

Tham khảo

  • A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 375

Tiếng Bakhtiari

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bakhtiari, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    گلوپیش ― mèo

Xem thêm

Tiếng Balanta-Ganja

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balanta-Ganja, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Baloch

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Baloch, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    میش ― meš ― cừu

Xem thêm

Tham khảo

  • Saeed Zubair (biên tập) (2018), “ش”, trong Balochi - English Dictionary, SIL International

Tiếng Balti

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Bashkir

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bashkir, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Beja

Latinh Sh sh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Beja, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Belarus

Kirin Ш ш
Latinh Š š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Arabitsa, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Bengal

Bengal শ
Latinh Sh sh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (sh)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập phương ngữ Noakhailla, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Berber Bắc Sahara

Ả Rập ش
Tifinagh ⵛ
Latinh C c

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha

Chữ cái

ﺶ (s/x)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Aljamiada, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Brahui

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    مَش ― maś ― núi

Xem thêm

Tham khảo

  • Allah-Barhsh, Allâh Baksh (1877), Handbook of the Birouhi Language, tr. I

Tiếng Bukhara

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bukhara, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Bulgar

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ Ả Rập šin trong tiếng Bulgar đã tuyệt chủng, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Tiếng Burushaski

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    غش ― gaśu ― hành

Xem thêm

Tiếng Chagatai

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    ايش ― iš ― công việc

Xem thêm

Tiếng Chăm Tây

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Chăm Tây, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Chittagong

Bengal শ
Ả Rập س
Latinh Sh sh

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (sh)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chittagong, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Comoros Maore

Latinh Sh sh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Comoros Maore, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Damel

Latinh Š š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Damel, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Dargwa

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Dhatki

Devanagari श
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dhatki, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    آن ڪھيانتي تہ، ”اُٺِي۔ ڇوڪرِيئي آن اُوئي رِي ما نا تيڙي پَڇو اِسرائيل مُلڪ ۾ ھليو جا۔ ڪِي تہ جڪو ڇوڪرِيئي نا ماراڻ رِي ڪوشِش ۾ ھتا، او مري گيا اَھين۔
    Song khi nghe vua A-chê-la-u nối ngôi vua cha là Hê-rốt mà trị vì tại xứ Giu-đê, thì Giô-sép sợ, không dám về; và bởi đã được Đức Chúa Trời mách-bảo trong chiêm-bao, nên người vào xứ Ga-li-lê, (Ma-thi-ơ 2:20)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dhivehi

Dives Akuru 𑤪
Thaana ޝ
Ả Rập ش
Devanagari श

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (sheenu)

  1. Chữ âm Ả Rập của ޝ, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Devanagari श
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Domari

Latinh Ŝ ŝ
Hebrew ש
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ŝ)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Domari, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Wikipedia tiếng Duy Ngô Nhĩ có một bài viết về:
Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Sh sh

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh / sh‍ / ‍sh‍ / ‍sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Duy Ngô Nhĩ, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بېغىش ― bëghish ― cổ tay

Xem thêm

Tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Fula

Latinh Sh sh
Ả Rập ش
Adlam 𞤡 𞥃

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    ندَا وُرٛ ڢَمَرٛ، ࢡَدِينغٛ بٛو نغَمْ مِدٛغَّ تٛنْ؞ عَشُّ مِسُطٛيَ تٛنْ؞ نَا نغٛ ڢَمَرٛ نَ؟ نغَمْ حَا يٛنغْکِ عَمْ حِسَ‏!
    Kìa, thành kia đã nhỏ, lại cũng gần đặng tôi có thế ẩn mình. Ôi! chớ chi Chúa cho tôi ẩn đó đặng cứu tròn sự sống tôi. Thành nầy há chẳng phải nhỏ sao? (Sáng thế Ký 19:20)

Xem thêm

Tham khảo

  • Bible Society of Cameroon (2025), “لَاتَانٛوجِ 19”, trong دٜڢْتٜرٜ اَللَّه ڢُلْڢُلْدٜ عَدَمَوَ (bằng tiếng Fula)

Tiếng Gawar-Bati

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Gawar-Bati, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Ghomara

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ Ả Rập ش ở dạng đứng cuối.
    نتَّا اَݣِيلّْ ݣِي لْقِيتْشْ ن لْبَاطِل ئِطّص ئِمّد يَان ن لمْخدَّا. سْفَاقّن-ث لمْحَاضْرَا نّس نَّان-اَس: "آ لْمُعلِّيم، كَا مَا يهّم-ڬ شِي اَيْهَا؟ هَا نُڬْنَا نتْمتَّاث!
    nhưng Ngài đương ở đằng sau lái, dựa gối mà ngủ. Môn-đồ thức Ngài dậy mà thưa rằng: Thầy ôi, thầy không lo chúng ta chết sao? (Mác 4:38)

Tham khảo

  • Faith Comes By Hearing (2023), “مرقس 4”, trong WBT Version (bằng tiếng Ghomara)

Tiếng Gilak

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Gilak, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    شیش ― šiš ― sáu

Xem thêm

Tham khảo

  • Gilak Media (2023), “۱پطرس ۲”, trong کیتاب مقدّس به گیلکی (رشتی) (bằng tiếng Gilak)

Tiếng Gujar

Gujarat ષ
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بخشش ― bakhshash ― quà

Xem thêm

Tham khảo

  • Dr. Rafique Anjum (biên tập) (2021), “بخشش”, trong Gojri - English - Urdu Dictionary, SIL International

Tiếng Harari

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hausa

Latinh Sh sh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Hazara

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hazara, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    اَی خُداوند، دَ وختِ صُبح آواز مَره مِیشنَوی هر صُبح دُعای خُو ره دَ حُضُور تُو پیش مُونُم و اِنتِظار مِیکشُم.
    aَi khehُdaavand, dَ vakhtِ sُbh aavaz amَreh amِyeshnَvey har sُbh dُ'aaye khehُva reh dَ hُzehُver etُva pish amُvanُam va aِnetِzaar amِyakashُam.
    Đức Giê-hô-va ôi! buổi sáng Ngài sẽ nghe tiếng tôi;
    Buổi sáng tôi sẽ trình-bày duyên-cớ tôi trước mặt Ngài, và trông-đợi. (Thi thiên 5:3)

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “زبُور 5”, trong Hazaragi Bible (bằng tiếng Hazara)

Tiếng Hindko Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hindko Bắc, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Ingush

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Š š

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Java

Latinh Sh sh
Java ꦯ
Pegon ش

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (sh)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Pegon tiếng Java, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kabardia

Kirin Ш ш
Latinh Š š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái Ả Rập tương ứng với ш trong tiếng Kabardia, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Tham khảo

Tiếng Kabyle

Latinh C c
Tifinagh ⵛ
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (c)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabyle, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kalam

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    مِیش ― mīš ― người

Xem thêm

Tiếng Kalash

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalash, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kalkot

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalkot, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kanuri

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Kanuri, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    ࢻُوُرَوَدْ أَدَ ࢻَࢽْغٜرَࢽِّیَ، جَوْرُو أَجَࢻْثَࢽٜ: ‏«أَسْشَ!‏ أَدْغَیْیَ، وُࢽْدُ غْلٜ ࢽجْکَّوُو ثُوَࢽْدِ؟»‏ یٜرَ؞
    Môn-đồ nghe lời ấy, thì lấy làm lạ lắm mà nói rằng: Vậy thì ai được rỗi? (Ma-thi-ơ 19:25)

Xem thêm

Tham khảo

  • Abba Tahir (2015), Ajamization of Knowledge: The Kanuri Experience‎ (bằng tiếng Anh), tr. 23
  • SIM and Wycliffe Bible Translators (2024), “مَتِیُ 19”, trong “[Linjila ajami , 1.1 https://media.ipsapps.org/kby/osa/bible/ajami/#/text]”, trong Hazaragi Bible (bằng tiếng Kanuri)

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karachay-Balkar 1920–1924, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Karakalpak

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Sh sh

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakalpak, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Karakhanid

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بٖيشْ ― bḗš ― năm

Xem thêm

Tiếng Kashmir

Ả Rập ش
Devanagari श
Sharada 𑆯

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś / ś‍ / ‍ś‍ / ‍ś)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    لِش ― liś ― nhị

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kazakh, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    ايقىش ― айқыш ― chữ thập

Xem thêm

Tiếng Kerman

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Kerman, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Tiếng Khalaj

Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    التمؽش ― altmış ― sáu mươi

Xem thêm

Tiếng Khowar

Ả Rập ش
Latinh Š š

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    گرانیش ― graníš ― trưa

Xem thêm

Tham khảo

  • Rehmat Aziz Chitrali (biên tập) (2023), “ش”, trong Khowar - Urdu- English Dictionary, SIL International

Tiếng Khwarezm

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khwarezm, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kohistan, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Koli Parkar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Koli Parkar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Konkan

Devanagari श
Kannada ಷ
Malayalam ഷ
Ả Rập ش
Latinh Sh sh
Brahmi 𑀰
Modi 𑘫

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Konkan, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kumzar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumzar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kundal Shahi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái Shina šin ghi tiếng Kundal Shahi, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş
Armenia Շ շ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurd, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kurmanji

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş
Armenia Շ շ

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (şi / ş‍ / ‍ş‍ / ‍şi)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurmanji, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    ئارتێش ― artêş ― quân đội

Xem thêm

Tiếng Kutch

Gujarat શ
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kutch, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kyrgyz, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    ىش ― иш (iş) ― công việc

Xem thêm

Tiếng Ladakh

Tạng ཤ
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Ladakh, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    تینے حضرت عیسیٰ سی ماگیے سپونبوا مولّا زادس، ”سونگ، کھیرانگی ایمان چوکھان نانگجین کھیرانگی یوگپو گیالین۔“ حضرت عیسیٰ سی مولکھانّی تینّا توستش اوت پویکا یوگپوے زُومو گیالس۔
    Đức Chúa Jêsus bèn phán cùng thầy đội rằng: Hãy về, theo như đều ngươi tin thì sẽ được thành vậy. Và chính trong giờ ấy, đứa đầy-tớ được lành. (Ma-thi-ơ 8:13)

Tham khảo

  • Beyond Translation (2025), “مادتھا 8”, trong New Testament in Ladakhi Langage (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Lahnda

Wikipedia Western Panjabi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Lahnda, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بنگلا دیش ― Bangladesh

Xem thêm

Tham khảo

  • Andrew John Jukes (1900), Dictionary of the Jatki or Western Panjábi Language (bằng tiếng Anh), Lahore: Religious Book and Tract Society, tr. 205

‎

Tiếng Lak

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش
Gruzia შ

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Laki

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Laki, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    یوئیشَ اِنوم تورات نُیسیاءَ گه، ― io'iieshَ aِnoom toraat neُisiaءَ geh, ― Cũng có lời chép rằng: (Ma-thi-ơ 4:7)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “مَتّی 4”, trong کتاب مقدس به زبان لکی - گویش مرکزی (bằng tiếng Laki)

Tiếng Lar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Lar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    اَی بَچُم تیموتائوس، اِ حُکما طِبک نبوّتِی که کَبلتَه دربارَهِ تو بو، اُ تو اَتام تَ وَ کمک آنایا تِی جنگ خَش، بِجَنگِش.
    aَi beَchehُam timootaaoos, aِ hُkamaa tِbak nabooّetِi ke kehَbalatَh darbaarَhِ too boo, aُ too aَtaam etَ vaَ komak aanaya etِi jang khehَesh, beِjَnegehِesh.
    Hỡi Ti-mô-thê, con ta, sự răn-bảo mà ta truyền cho con, theo các lời tiên-tri đã chỉ về con, tức là, phải nhờ những lời đó mà đánh trận tốt-lành, (I Ti-mô-thê 1:18)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lur Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Bắc, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    پیایا ریش‌اِسبی وِ هوش بان، وقار داشتوئَن، خُوددار بان، وَ دِ ایمُو وَ محبت وَ پایاری، دُرِس رفتار بَکَن.
    piaya rish-aِsbi vaِ hoosh baan, vaghaar daashtoَne, khehُoddaar baan, vaَ dِ imُva vaَ mohabat vaَ paayeari, dُreِs raftaar beَkehَne.
    Khuyên những người già-cả phải tiết-độ, nghiêm-trang, khôn-ngoan, có đức-tin, lòng yêu-thương và tánh nhịn-nhục vẹn-lành. (Tít 2:2)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “نُومَه وِ تیتوس 2”, trong کتاب مقدس به زبان لری شمالی - گویش خرم‌آبادی (bằng tiếng Lur Bắc)

Tiếng Lur Nam

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Nam, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    وِّ نِهِی آفرینشِ جهان تعیین وابی، امّا مِنِه ای زَمونَلِ آخِر وَ خاطرِ ایشا ظاهر وابی.
    vaِّ neِhِi aafarineshِ jahaan tain vaabi, amّa amِneِh 'ee zehَemoonَlehِ aakhِre vaَ khaaterِ eeshaa zaaher vaabi.
    đã định sẵn trước buổi sáng-thế, và hiện ra trong cuối các thời-kỳ vì cớ anh em, (I Phi-e-rơ 1:20)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mã Lai

Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh sy sh
Ả Rập ش

Từ nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mã Lai Brunei

Latinh Sy sy
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sy)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai Brunei, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mabang

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mabang, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Madura

Chữ cái

ﺶ (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Pegon tiếng Madura, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Maguindanao

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sy)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Maguindanao, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Malagasy

Latinh S s
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Sorabe, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mandinka

Ả Rập ش
Latinh s sh

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mandinka, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Marwar

Devanagari श
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (ś)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Marwar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mazandaran

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    گومش ― gōmeš ― trâu

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “لوقا 2”, trong مازندرانی (bằng tiếng Mazandaran)

Tiếng Memon

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Memon, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mogholi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mozarab

Ả Rập ش
Hebrew שׁ
Latinh X x

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š / š‍ / ‍š‍ / ‍š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mozarab, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mông Cổ trung đại

Cách phát âm

Chữ cái

ش
/
ش‍
/
‍ش‍
/
‍ش
(š)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Mông Cổ trung đại, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Tiếng Munji

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Munji, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Nam Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    قیش ― qish ― mùa đông

Xem thêm

Tham khảo


Tiếng Nefusa

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (š)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Nefusa, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    أَمَّ أَلهوايَش د إِزَنِّوَن د أَلِّ يَڨُّور ف أَلقَعَّث أَلكُل أُشِغاسَن أَلحَش باش أَ ثَتشَن.» يصار سِين.
    Còn các loài thú ngoài đồng, các loài chim trên trời, và các động-vật khác trên mặt đất, phàm giống nào có sự sống thì ta ban cho mọi thứ cỏ xanh đặng dùng làm đồ-ăn; thì có như vậy. (Sáng thế Ký 1:30)

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2026), “التَّكوِين 1”, trong كتب تمازغت توتنسية (bằng tiếng Nefusa)

Tiếng Nogai

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nogai, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nubi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nubi, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Ormur

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ormur, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Oromo

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 129

Tiếng Pashtun

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Pashtun, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بنګله دېش ― Bangladesh

Xem thêm

Tham khảo

  • “ش”, trong Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020

Tiếng Phalura

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    اݨبِھیش ― aṇabhiíš ― mười chín

Xem thêm

Tiếng Pothohar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś / ś‍ / ‍ś‍ / ‍ś)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Pothohar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    توریت شریف: پَیدایش ― toret śref: paidāyś ― Sáng thế Ký

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Punjab

Shāhmukhī ش
Gurmukhī ਸ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś / ś‍ / ‍ś‍ / ‍ś)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    راخَش ― rāxaś ― quái vật

Xem thêm

Tiếng Qashqai

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    آتش ― ateş ― lửa

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “تیتوس 2”, trong کتاب مقدس به زبان قشقایی (bằng tiếng Qashqai)

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴐
Ả Rập ش
Miến ၐ
Bengal শ

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c/s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    اِبۡلِ࣭شۡ ― iblís ― quỷ

Xem thêm

Tham khảo

  • Michael Schneider (2025), “iblís”, trong Rohingya - English Dictionary, SIL International

Tiếng Saho

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Salar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Salar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Sangisar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Sangisar, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بخشش ― baxšaš ― lòng khoan dung

Xem thêm

Tham khảo

  • Ariana N. Mohammadi (2008), “baxšaš”, trong Trilingual Dictionary of Sangesari, Dallas: SIL International

Tiếng Saraiki

Ả Rập ش
Devanagari श
Gurmukhi ਸ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś / ś‍ / ‍ś‍ / ‍ś)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    تارے کُوں اُوں گھر اُتے رُکدا ݙیکھ کرائیں او ٻَہُوں خُش تھئے۔ ― Mấy thầy thấy ngôi sao, mừng-rỡ quá bội. (Ma-thi-ơ 2:10)

Xem thêm

Tham khảo

  • Pakistan Bible Society (2023), “متّی 2”, trong متّی دی راہِیں اِنجِیل سرائیکی بولی اِچ (bằng tiếng Saraiki)

Tiếng Savi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Savi, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Senhaja de Srair

Latinh W w
Ả Rập ش
Tifinagh ⵛ

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Senhaja de Srair, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    شنڭش ― šengeš ― khuấy

Tham khảo

  • Evgeniya Gutova & Jonathan Byler (2025), “š”, trong Senhaja de Srair - English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Global®

Tiếng Senni Humburi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Senni Humburi, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Senni Koyraboro

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Senni Koyraboro, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Serbia-Croatia

Kirin Ш ш
Latinh Š š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (s)

  1. (Bosna, Hồi giáo) Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Arebica, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Shabak

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Shabak, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    دەستش كەرد ئوكارشا كەرۆ ئو ― Ngài bèn mở miệng mà truyền-dạy rằng: (Ma-thi-ơ 5:2)

Xem thêm

Tham khảo

  • Biblica Inc. (2025), “کۆما 5”, trong Shabak (bằng tiếng Shabak)

Tiếng Shina

Ả Rập ش
Devanagari श

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Shina Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Ả Rập ش
Kirin Ш ш
Latinh Š š

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shughnan, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Sindh

Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập ش
Devanagari श
Sind 𑋜
Gurmukhi ਸ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بنگلاديش ― b̃glādeś ― Bangladesh

Xem thêm

Tham khảo

  • Pakistan Bible Society (1962), “متي 14”, trong Sindhi Bible (bằng tiếng Sindh)

Tiếng Siwi

Tifinagh ⵛ
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Socotra

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Socotra, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    جومش ― thằn lằn bóng

Xem thêm

Tham khảo

  • Simon & Nancy Warwick (biên tập) (2022), “جومش”, trong Soqotri - English Dictionary, SIL International

Tiếng Somali

Latinh Sh sh
Wadaad ش
Osmanya 𐒉

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Soninke

Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Soninke, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Soran

Wikipedia tiếng Soran có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (şi / ş‍ / ‍ş‍ / ‍şi)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Soran, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بەنگلادێش ― bengladêş ― Bangladesh

Xem thêm

Tiếng Sunda

Latinh Sy sy
Sunda ᮯ
Pegon ش
Cacarakan ꦯ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (sy)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Susu

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Susu, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    عَ قْلّ رَ، عَلَ نَشَ كٌورٍ نُن بْشِ دَا. ― Ban đầu Đức Chúa Trời dựng nên trời đất. (Sáng thế Ký 1:1)

Tham khảo

  • Pioneer Bible Translators (2015), “قْلّ 1”, trong سٌسٌ كِتَابُييٍ؛ تَوُرٍتَ، يَبُرَ، عِنيِلَ (bằng tiếng Susu)

Tiếng Swahili

Latinh Sh sh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tabasaran

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tachawit

Tifinagh ⵛ
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tajik

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    شش ― шуш ― phổi

Xem thêm

Tiếng Talysh

Ba Tư ش
Latinh Ş ş
Kirin Ш ш

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    عیسی اَ مِردی کن چَی بال لَم بَه واتِش: ― Ngài phán cùng người teo tay rằng: (Mác 3:3)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “مَرقُس 3”, trong کتاب مقدس به زبان تالشي - گویش مرکزی (bằng tiếng Talysh)

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh ⵛ
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

Tamil ச‌ ஷ‌ ஶ‌
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (c/ṣ/ś)

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Arwi, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Tifinagh ⵛ
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    فَا مَامّش إِي د يخْڒق عِيْسَى لْمَسِيح. يمَّاس مَرْيَم تُوْغَا ثݣَّا لْخُطُوْبَا اَك يُوْسف. منْبَعْد قْبڒ مَا ٱذ مڒْشن جَارَاسن ثيْسِي اَعدِّيس زِي أَرُّوْح يقدّْسن.
    Vả, sự giáng-sanh của Đức Chúa Jêsus-Christ đã xảy ra như vầy: Khi Ma-ri, mẹ Ngài, đã hứa gả cho Giô-sép, song chưa ăn-ở cùng nhau, thì người đã chịu thai bởi Đức Thánh-Linh. (Ma-thi-ơ 1:18)

Xem thêm

Tham khảo

  • Awal n Arebbi (2020), “متى 1”, trong ثريفيث 2020 (bằng tiếng Tarifit)

Tiếng Tashelhit

Tifinagh ⵛ
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    والاينّي سّمونوات‑ن ايدا غ‑يگنّا ءيلّيغ ءور‑را‑تي‑تشّ‑تووكّا ءولا تغوي‑ت تانيگت ءولا غزان سرس ءيمخّارن ا‑ت‑اكُرن.
    Các ngươi chớ chứa của-cải ở dưới đất, là nơi có sâu-mối, ten-rét làm hư, và kẻ trộm đào ngạch khoét vách mà lấy; (Ma-thi-ơ 6:19)

Xem thêm

Tham khảo

  • Morocco Bible Society (2010), “ماتّا 6”, trong اغاراس ن-تودرت - ءينجيل لّماسيح - لعهد لّجديد لّي-يسكر ربّي غ-گراس د-بنادم (bằng tiếng Tashelhit)

Tiếng Tat

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ Ả Rập ش ở dạng đứng cuối.
    چَوه سره می سیبی بِه، پَشمَه شوار، وَهَره شوار. و چَوه چَشمه آتشِ شعله شوار بِنده.
    Đầu và tóc người trắng như lông chiên trắng, như tuyết; mắt như ngọn lửa; (Khải huyền 1:14)

Tham khảo

Tiếng Tatar

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập İske imlâ trước năm 1920, và chữ thứ 14 trong bảng Yaña imlâ 1920-1927, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş]] ş

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Taznatit

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    يسرْجِيجِي-س اَن ن ومشِّيضَان ؤُلْيِـيْش يࢲݣَّا س يشّ ن تْمِيدْجَتّْ قْبَلَا يفّغ زِّيس.
    Tà-ma bèn vật mạnh người ấy, cất tiếng kêu lớn, và ra khỏi người. (Mác 1:26)

Tham khảo

  • “مرقس 1”, trong WBT Version (bằng tiếng Taznatit), 2010

Tiếng Tây Ban Nha cổ

Chữ cái

ﺶ (s/x)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Aljamía, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ternate

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Ternate, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    اوكش ― ügüş ― nhiều

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    دیش ― diş ― răng

Xem thêm

Tham khảo

  • Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 608

Tiếng Tigre

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Torwali

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ṣ)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    پیِش ― pīš ― mèo

Xem thêm

Tham khảo

  • Zubair Torwali (biên tập) (2020), “ش”, trong Torwali - English Dictionary, SIL International

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Chữ cái

ﺶ

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tuareg

Tifinagh ⵛ
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorezm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Latinh Ş ş
Kirin Ш ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    دویش ― düýş ― giấc mơ

Xem thêm

Tiếng Urdu

Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng abjad tiếng Urdu, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    دیش ― deś ― quốc gia

Xem thêm

Tham khảo

  • Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 683

Tiếng Ushojo

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    اَراکش ― arākaš ― thợ cưa

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Latinh Sh sh
Kirin Ш ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    بېش ― besh ― số năm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Wakhi

Ả Rập ش
Kirin Ш ш
Latinh Š š

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Waneci

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Waneci, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Wolio

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thêm thứ 5 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wolio, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Wolof

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Wolofal, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Yidgha

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Yidgha, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Yoruba

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ṣ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Yoruba, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Zaza

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ṣ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Zaza, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm