Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ـش, س, س-, ش, , ,

Chữ Ả Rập

U+FEB7, ﺷ
ARABIC LETTER SHEEN INITIAL FORM

[U+FEB6]
Arabic Presentation Forms-B
[U+FEB8]

Mô tả

(šīn)

  1. Chữ ش (šīn) ở dạng đứng đầu.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
ـشـشـشـ

Tiếng Ả Rập

Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (šīn)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شيأthể hiện khách quan

Xem thêm

Tham khảo

  • Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 191

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Ai Cập, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شافšāfxem

Xem thêm

Tham khảo

  • M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 448

Tiếng Ả Rập Bắc Levant

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập Bắc Levant, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شالšālxoá bỏ

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Hijazi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Hejar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاحنšāḥinbộ sạc

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Iraq

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ Ả Rập ش ở dạng đứng đầu.
    شُبّاكْšubbākcửa sổ

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Libya

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Libya, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاهيšāhitrà

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Maroc

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập Maroc, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شرجبšarjabcửa sổ

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Nam Levant

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập Nam Levant, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شابّšabbtrẻ

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Sudan

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Sudan, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شدرšadarcây

Xem thêm

Tham khảo

  • سش”, trong Sudanese Arabic Dictionary, 2009–2023

Tiếng Ả Rập Tchad

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شنوšounoucái

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Uzbekistan

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái sin ghi tiếng Ả Rập Uzbekistan, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شيشšīšsáu

Tiếng Ả Rập vùng Vịnh

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Vịnh, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاتšātsút

Xem thêm

Tiếng Aceh

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Adygea

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927

Tham khảo

Tiếng Aer

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Aer, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Afrikaans

Latinh Sj sj
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sj)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Afrikaans, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Albani

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  • Njazi, Kazazi (26 tháng 5 2014), “Daut ef. Boriçi – Personalitet i shquar i historisë, kulturës dhe i arsimit shqiptar”, trong Zani i Nalte (bằng tiếng Albani), bản gốc lưu trữ 1 tháng 6 2025

Tiếng Aragon

Chữ cái

(s/x)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Alchamiada, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Avar

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Awjila

Tifinagh
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Latinh Ş ş
Kirin Ш ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 bảng chữ cái Azeri, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Äynu

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Äynu, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Ba Tư

Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách phát âm

 

Âm đọc
Cổ điển? šin
Dari? šin
Iran? šen
Tajik? šin

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شیرازShiraz

Xem thêm

Tham khảo

  • A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 375

Tiếng Bakhtiari

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bakhtiari, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شوšıwđêm

Xem thêm

Tiếng Balanta-Ganja

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balanta-Ganja, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Baloch

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Baloch, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاعرthi sĩ

Xem thêm

Tham khảo

  • Saeed Zubair (biên tập) (2018), “ش”, trong Balochi - English Dictionary, SIL International

Tiếng Balti

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شانكوshangkosói

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Bashkir

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

(ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bashkir, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Beja

Latinh Sh sh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Beja, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    ٲششَڈِقashshadhigsố chín

Xem thêm

Tiếng Belarus

Kirin Ш ш
Latinh Š š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

(š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Arabitsa, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Bengal

Bengal
Latinh Sh sh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

(sh)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập phương ngữ Noakhailla, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Berber Bắc Sahara

Ả Rập ش
Tifinagh
Latinh C c

Cách phát âm

Chữ cái

(c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha

Chữ cái

(s/x)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Aljamiada, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Brahui

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    ششšsáu

Xem thêm

Tham khảo

  • Allah-Barhsh, Allâh Baksh (1877), Handbook of the Birouhi Language, tr. I

Tiếng Bukhara

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bukhara, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Bulgar

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ Ả Rập šin trong tiếng Bulgar đã tuyệt chủng, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شِوšıwsông

Tiếng Burushaski

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شیرsư tử

Xem thêm

Tiếng Chagatai

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شعرšiʿrbài thơ

Xem thêm

Tiếng Chăm Tây

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Chăm Tây, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Chittagong

Bengal
Ả Rập س
Latinh Sh sh

Cách phát âm

Chữ cái

(sh)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chittagong, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Comoros Maore

Latinh Sh sh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Comoros Maore, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Dargwa

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Dhatki

Devanagari
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dhatki, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Dhivehi

Dives Akuru 𑤪
Thaana ޝ
Ả Rập ش
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(sheenu)

  1. Chữ âm Ả Rập của ޝ, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Devanagari
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Domari

Latinh Ŝ ŝ
Hebrew ש
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ŝ)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Domari, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Wikipedia tiếng Duy Ngô Nhĩ có một bài viết về:
Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Sh sh

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh / sh‍ / ‍sh‍ / ‍sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Duy Ngô Nhĩ, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شامshamnến

Xem thêm

Tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Fula

Latinh Sh sh
Ả Rập ش
Adlam 𞤡 𞥃

Cách phát âm

Chữ cái

(sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    ٛعَبْرَامَ دِلِّ، بَنَ جَوْمِرَاوٛ وِعْنٛ مٛ، لُوطُ يَحْدِ بٜى مَاکٛ؞ عَبْرَامَ وٛودِنٛ دُوࢡِ شَݠَّنْطٜ جٛوٜىٰطِطِ عٜ جٛوِ (75)، سَاعِ عٛوُرْتٛ حَرَنْ؞
    Rồi, Áp-ram đi, theo như lời Đức Giê-hô-va đã phán dạy; Lót đồng đi với người. Khi Áp-ram ra khỏi Cha-ran, tuổi người được bảy mươi lăm. (Sáng thế Ký 12:4)

Xem thêm

Tham khảo

  • Bible Society of Cameroon (2025), “لَاتَانٛوجِ 12”, trong دٜڢْتٜرٜ اَللَّه ڢُلْڢُلْدٜ عَدَمَوَ (bằng tiếng Fula)

Tiếng Gawar-Bati

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Gawar-Bati, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Ghomara

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ Ả Rập ش ở dạng đứng đầu.
    لحْوَايج ن يَحْيَى نسْكر-اَهن زݣ شْعَر ن لجْمل. ݣ وَامَّاس نّس يَان لحْزَام ن لْجلْد. ئِتتّ بُوْبْغل إِي تَامَامْت حُرَّا.
    Giăng mặc áo lông lạc-đà, buộc dây lưng da ngang hông; ăn những châu-chấu và mật ong rừng. (Mác 1:6)

Tham khảo

  • Faith Comes By Hearing (2023), “مرقس 1”, trong WBT Version (bằng tiếng Ghomara)

Tiếng Gilak

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Gilak, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شیشšsáu

Xem thêm

Tham khảo

  • Gilak Media (2023), “۱پطرس ۲”, trong کیتاب مقدّس به گیلکی (رشتی) (bằng tiếng Gilak)

Tiếng Gujar

Gujarat
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شامshaamđêm

Xem thêm

Tham khảo

  • Dr. Rafique Anjum (biên tập) (2021), “شام”, trong Gojri - English - Urdu Dictionary, SIL International

Tiếng Harari

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hausa

Latinh Sh sh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Hazara

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hazara, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    تُو خوشی ره دَ دِل مه قرار دَدے،
    کَلوتر از خوشی که اُونا از پِرَیمو شُدونِ غَلّه و شِیرِه انگُورِ دَ دِست میره.
    etُva khoshi reh dَ dِleh meh gharaar dَdے,
    kehَloter az khoshi ke aُvanaa az pehِreَyomo eshُdoonِ ghَlehّh va eshِyarِh angُverِ dَ dِast mireh.
    Chúa khiến lòng tôi vui-mừng nhiều hơn chúng nó,
    Dầu khi chúng nó có lúa-mì và rượu-nho dư-dật. (Thi thiên 4:7)

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “زبُور 4”, trong Hazaragi Bible (bằng tiếng Hazara)

Tiếng Hindko Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hindko Bắc, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Ingush

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Š š

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Java

Latinh Sh sh
Java
Pegon ش

Cách phát âm

Chữ cái

(sh)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Pegon tiếng Java, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kabardia

Kirin Ш ш
Latinh Š š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái Ả Rập tương ứng với ш trong tiếng Kabardia, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Tham khảo

Tiếng Kabyle

Latinh C c
Tifinagh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

(c)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabyle, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kalam

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    اٞشومکِلäšumkilloạt

Xem thêm

Tiếng Kalash

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalash, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    کالؕاشؕاkal’as’atiếng Kalash

Xem thêm

Tiếng Kalkot

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalkot, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شِیšīnhà

Xem thêm

Tiếng Kanuri

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Kanuri, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  • Abba Tahir (2015), Ajamization of Knowledge: The Kanuri Experience (bằng tiếng Anh), tr. 23

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

(ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karachay-Balkar 1920–1924, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Karakalpak

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Sh sh

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakalpak, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Karakhanid

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    اَشْلِقْaşlıqnhà bếp

Xem thêm

Tiếng Kashmir

Ả Rập ش
Devanagari
Sharada 𑆯

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś / ś‍ / ‍ś‍ / ‍ś)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شَہَرśaharthành phố

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kazakh, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاشшаш (š)tóc

Xem thêm

Tiếng Kerman

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Kerman, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Tiếng Khalaj

Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شَمَکşəməkmuốn

Xem thêm

Tiếng Khowar

Ả Rập ش
Latinh Š š

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شورšortrăm

Xem thêm

Tham khảo

  • Rehmat Aziz Chitrali (biên tập) (2023), “ش”, trong Khowar - Urdu- English Dictionary, SIL International

Tiếng Khwarezm

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khwarezm, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kohistan, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Koli Parkar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Koli Parkar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Konkan

Devanagari
Kannada
Malayalam
Ả Rập ش
Latinh Sh sh
Brahmi 𑀰
Modi 𑘫

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Konkan, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

(ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kumzar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumzar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kundal Shahi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái Shina šin ghi tiếng Kundal Shahi, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş
Armenia Շ շ

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurd, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kurmanji

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş
Armenia Շ շ

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (şi / ş‍ / ‍ş‍ / ‍şi)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurmanji, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kutch

Gujarat
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kutch, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kyrgyz, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاكەكшүүдүрүм (şüüdürüm)nhẫn

Xem thêm

Tiếng Ladakh

Tạng
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Ladakh, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    نیسکو ٹھیدتے تینّا ژانلا مصری یولّا شورتے سونگ،
    Giô-sép bèn chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài đang ban đêm lánh qua nước Ê-díp-tô. (Ma-thi-ơ 2:14)

Tham khảo

  • Beyond Translation (2025), “مادتھا 2”, trong New Testament in Ladakhi Langage (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Lahnda

Wikipedia Western Panjabi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Lahnda, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شآنSchaan

Xem thêm

Tham khảo

  • Andrew John Jukes (1900), Dictionary of the Jatki or Western Panjábi Language (bằng tiếng Anh), Lahore: Religious Book and Tract Society, tr. 205

Tiếng Lak

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Laki

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Laki, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    اَسَه ابلیس او بِردی اِنوم شیَر مقدّس ئو نا اَر بِلِنگ‌تِرین جا معبد خدا،
    aَsَh eblis oo beِradi aِnoom shiَre mghadّs o naa aَre beِlehِnegeh-etِrin jaa ma'bad khodaa,
    Ma-quỉ bèn đem Ngài vào nơi thành thánh, đặt Ngài trên nóc đền-thờ, (Ma-thi-ơ 4:5)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “مَتّی 4”, trong کتاب مقدس به زبان لکی - گویش مرکزی (bằng tiếng Laki)

Tiếng Lar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Lar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    َو نِه اُ خوشو وَکف کِصَه‌یّا و شجرَه‌نامَه‌ئِی که تَمومی شُنی بِکنِت، اَسِی که اِ چِی‌یا وَ جَی اِکِه کَرِ خدائا که از رَه ایمونِه اُ جلو بِبَه، باعث جَر و مُرافِعَه اَبِه.
    َva neِh aُ khoosho vaَkaf kehِsَh-iّa va shajarَh-naamَh-eِi ke etَmoomi eshُni beِkonِet, aَsِi ke aِ chehِi-iaa vaَ jَi aِkehِh kehَreِ khodayee ke az reَh eemoonِh aُ jelo beِbeَh, baa'es jَre va amُraafِ'e'َh aَbeِh.
    đừng nghe phù-ngôn và gia-phổ vô-cùng, là những đều gây nên sự cãi-lẫy, chớ chẳng bổ sự mở-mang công-việc của Đức Chúa Trời, là công-việc được trọn bởi đức-tin. (I Ti-mô-thê 1:4)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lur Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Bắc, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    دایایا هَم بایِس قُرپ داشتوئَن، بُختُوم‌زِه نوئَن، دِ بَنِ شِرُوِ زیاد نوئَن. وِنُو بایِس چیئی کِه خو اَ نِه تعلیم بِئَن،
    daayeaya hَam baayeِs ghehُrap dashatoeَne, beُkhtُvame-zehِh noeَne, dِ beَneِ eshِreُvaِ ziyad noeَne. vaِneُva baayeِs chii'i kehِh khoo aَ neِh ta'lim beِeَne,
    Các bà già cũng vậy, phải có thái-độ hiệp với sự thánh; đừng nói xấu, đừng uống rượu quá độ; phải lấy đều khôn-ngoan dạy-bảo; (Tít 2:3)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “نُومَه وِ تیتوس 2”, trong کتاب مقدس به زبان لری شمالی - گویش خرم‌آبادی (bằng tiếng Lur Bắc)

Tiếng Lur Nam

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Nam, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    مِی اولادَلی مطیع، هُم‌شکلِ هَوَسَلی نَوابِیت که مِنِه زَمونِ نایونی داشتیت.
    amِi oolaadَli motia', hُam-sheklِ hَvaَsَli neَvaabِyat ke amِneِh zehَemoonِ naayoni dashtayt.
    Anh em đã nên như con-cái hay vâng lời, thì chớ có làm theo sự dâm-dục, là sự cai-trị trong anh em ngày trước, về lúc anh em còn mê-muội. (I Phi-e-rơ 1:14)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mã Lai

Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh sy sh
Ả Rập ش

Từ nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاکرsyakarđường ăn

Xem thêm

Tiếng Mã Lai Brunei

Latinh Sy sy
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sy)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai Brunei, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Mabang

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mabang, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Madura

Chữ cái

(s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Pegon tiếng Madura, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Maguindanao

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sy)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Maguindanao, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Malagasy

Latinh S s
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Sorabe, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Mandinka

Ả Rập ش
Latinh s sh

Cách phát âm

Chữ cái

(s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mandinka, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Marwar

Devanagari
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

(ś)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Marwar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Mazandaran

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شابکISBN

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “لوقا 2”, trong مازندرانی (bằng tiếng Mazandaran)

Tiếng Memon

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Memon, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mogholi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شهلاšahlāmắt đẹp

Xem thêm

Tiếng Mozarab

Ả Rập ش
Hebrew שׁ
Latinh X x

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š / š‍ / ‍š‍ / ‍š)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mozarab, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    ڧرشونqršwntim

Xem thêm

Tiếng Munji

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Munji, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاۍšāècon trai

Xem thêm

Tiếng Nam Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شمعshamsáp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nogai

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nogai, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nubi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nubi, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Ormur

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ormur, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شهšosáu

Xem thêm

Tiếng Oromo

Cách phát âm

Chữ cái

(sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 129

Tiếng Pashtun

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Pashtun, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    آب پاشِيābpāšísự tưới

Xem thêm

Tham khảo

  • ش”, trong Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020
  • Pashtoon, Zeeya A. (2009), “ش”, trong Pashto–English Dictionary, Hyattsville: Dunwoody Press

Tiếng Phalura

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شکšaksự do dự

Xem thêm

Tiếng Pothohar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś / ś‍ / ‍ś‍ / ‍ś)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Pothohar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    ُاُس ویلے خُوشبُو بالݨے آلی جغہ وِچ سجّے پاسے حضرت زکریاہ کی اِک فرِشتہ کَھلتیا وا نظر آیا۔
    uus vele xūśbū bālṇe ālī jġh vic sjje pāse ḥẓrt zkriyah kī ik friśth khaltiya vā nz̤r āya.
    Bấy giờ có một thiên-sứ của Chúa hiện ra cùng Xa-cha-ri, đứng bên hữu bàn-thờ xông hương. (Lu-ca 1:11)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Punjab

Shāhmukhī ش
Gurmukhī ਸ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś / ś‍ / ‍ś‍ / ‍ś)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شگنśaganđiềm

Xem thêm

Tiếng Qashqai

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    آرشينarşınkhoảng cách một mét

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “تیتوس 2”, trong کتاب مقدس به زبان قشقایی (bằng tiếng Qashqai)

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴐
Ả Rập ش
Miến
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Saho

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Salar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Salar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Sangisar

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Sangisar, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شونهšunelược

Xem thêm

Tham khảo

  • Ariana N. Mohammadi (2008), “šune”, trong Trilingual Dictionary of Sangesari, Dallas: SIL International

Tiếng Saraiki

Ả Rập ش
Devanagari
Gurmukhi ਸ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś / ś‍ / ‍ś‍ / ‍ś)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاپُرśāpurtúi

Xem thêm

Tiếng Savi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Savi, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Senni Humburi

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Senni Humburi, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Senni Koyraboro

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Senni Koyraboro, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Serbia-Croatia

Kirin Ш ш
Latinh Š š
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

(s)

  1. (Bosna, Hồi giáo) Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Arebica, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Shabak

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Shabak, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Shina

Ả Rập ش
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Shina Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاšārau

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Ả Rập ش
Kirin Ш ш
Latinh Š š

Cách phát âm

Chữ cái

(š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shughnan, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Sindh

Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập ش
Devanagari
Sind 𑋜
Gurmukhi ਸ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شَبِنَمِśabinamisương

Xem thêm

Tham khảo

  • Pakistan Bible Society (1962), “متي 14”, trong Sindhi Bible (bằng tiếng Sindh)

Tiếng Siwi

Tifinagh
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Socotra

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Socotra, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شكُوškogươm

Xem thêm

Tham khảo

  • Simon & Nancy Warwick (biên tập) (2022), “ش”, trong Soqotri - English Dictionary, SIL International

Tiếng Somali

Latinh Sh sh
Wadaad ش
Osmanya 𐒉

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Soninke

Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Soninke, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Soran

Wikipedia tiếng Soran có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (şi / ş‍ / ‍ş‍ / ‍şi)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Soran, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شاshaavua

Xem thêm

Tiếng Sunda

Latinh Sy sy
Sunda
Pegon ش
Cacarakan

Cách phát âm

Chữ cái

(sy)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Swahili

Latinh Sh sh
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شَقَوَاshakawacảnh khổ cực

Xem thêm

Tiếng Tabasaran

Kirin Ш ш
Latinh Ş ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Tachawit

Tifinagh
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Tajik

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شوهرшавҳар (šavhar)chồng

Xem thêm

Tiếng Talysh

Ba Tư ش
Latinh Ş ş
Kirin Ш ш

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    واشیارšyârđồng cỏ

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “مَرقُس 3”, trong کتاب مقدس به زبان تالشي - گویش مرکزی (bằng tiếng Talysh)

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

  • Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

Tamil
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

(c/ṣ/ś)

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Arwi, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    مَنِتَڣْ ڣِرَوِيِنَڔْ شَࢴَلَڔُم' شُتَنْتِڔَمَاكَوࣣيْ ڣِرَكِّنْرَنَڔْ؛ اَوَڔْكَۻْ مَثِڣِّلُک اُڔِمَيْࢴَۻِلُمْ شَمَمَانَوَڔْكَلْ.
    Maṉitap piṟaviyiṉar cakalarum cutantiramākavē piṟakkiṉṟaṉar; avarkaḷ matippilum urimaikaḷilum camamāṉavarkaḷ.
    Tất cả mọi người sinh ra đều được tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Tifinagh
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Tashelhit

Tifinagh
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Tat

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. Chữ Ả Rập ش ở dạng đứng đầu.
    یوحنا مکاشفَهyohanaa mekaashfَhKhải huyền

Tham khảo

Tiếng Tatar

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập İske imlâ trước năm 1920, và chữ thứ 14 trong bảng Yaña imlâ 1920-1927, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş]] ş

Cách phát âm

Chữ cái

(ş)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Tây Ban Nha cổ

Chữ cái

(s/x)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Aljamía, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ternate

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Ternate, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شِیشَهşīşäthủy tinh

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شفهşefemôi

Xem thêm

Tham khảo

  • Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 608

Tiếng Tigre

Cách phát âm

Chữ cái

(š)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Torwali

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش ()

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شنšengiường

Xem thêm

Tham khảo

  • Zubair Torwali (biên tập) (2020), “ش”, trong Torwali - English Dictionary, SIL International

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Tuareg

Tifinagh
Latinh C c
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ʃ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin Ш ш
Ả Rập ش
Latinh Ş ş

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorezm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    اشماقaşmaqvượt quá

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Latinh Ş ş
Kirin Ш ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ş)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    یاشیلýaşylxanh lục

Xem thêm

Tiếng Urdu

Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (ś)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng abjad tiếng Urdu, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شنگھائیThượng Hải

Xem thêm

Tham khảo

  • Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 683

Tiếng Ushojo

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شرšarchiến tranh

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Latinh Sh sh
Kirin Ш ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (sh)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شهيدshahidngười tử đạo

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Wakhi

Ả Rập ش
Kirin Ш ш
Latinh Š š

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Waneci

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Waneci, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Wolio

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thêm thứ 5 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wolio, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Wolof

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (c)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Wolofal, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Yidgha

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش (š)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Yidgha, là chữ ش ở dạng đứng đầu.
    شودوšodokhỉ

Xem thêm

Tiếng Yoruba

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش ()

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Yoruba, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm

Tiếng Zaza

Cách phát âm

Chữ cái

ش / ش‍ / ‍ش‍ / ‍ش ()

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Zaza, là chữ ش ở dạng đứng đầu.

Xem thêm