Bước tới nội dung

ﺾ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ص, ࢯ, ﺽ, ﻀ, ض, và ﺿ

Chữ Ả Rập

ﺾ U+FEBE, ﺾ
ARABIC LETTER DAD FINAL FORM
← ﺽ
[U+FEBD]
Arabic Presentation Forms-B ﺿ →
[U+FEBF]

Mô tả

ﺾ (ḍād)

  1. Chữ ض (ḍād) ở dạng đứng cuối.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
ﺽـﺾ‎ـﻀـضـ

Tiếng Ả Rập

Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍād)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    أبيض ― ʔabyaḍ ― trắng

Xem thêm

Tham khảo

  • Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 214

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập Ai Cập, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    بيض الفصح ― trứng Phục sinh

Xem thêm

Tham khảo

  • M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 518

Tiếng Ả Rập Bắc Levant

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập Bắc Levant, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Hijazi

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Hejar, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    بيض ― bēḍ ― trứng

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Libya

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập Libya, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Nam Levant

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập Nam Levant, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    بعض ― baʕḍ ― vài

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Sudan

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 15 tiếng Ả Rập Sudan, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • “ض”, trong Sudanese Arabic Dictionary, 2009–2023

Tiếng Ả Rập Tchad

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    نجض ― nijid ― chín muồi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Aceh

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d/ḍ)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Adygea

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. (Cũ) Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927

Tham khảo

Tiếng Afrikaans

Latinh D d
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Afrikaans, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Albani

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • Njazi, Kazazi (26 tháng 5 2014), “Daut ef. Boriçi – Personalitet i shquar i historisë, kulturës dhe i arsimit shqiptar”, trong Zani i Nalte‎ (bằng tiếng Albani), bản gốc lưu trữ 1 tháng 6 2025

Tiếng Aragon

Chữ cái

ﺾ (d)

  1. (Cổ) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Alchamiada, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Avar

Kirin Цӏ цӏ
Ả Rập ﺾ
Latinh Ⱬ ⱬ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ⱬ)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Latinh Z z
Kirin З з
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 18 bảng chữ cái Azeri, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Ba Tư

Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách phát âm

 

Âm đọc
Cổ điển? zāḏ
Dari? zād, zwād
Iran? zâd
Tajik? zod
  • Âm thanh (Iran):(tập tin)

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (zâd)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ba Tư, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    بغض ― buğz ― nghẹn ngào

Xem thêm

Tham khảo

  • A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 399

Tiếng Bakhtiari

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bakhtiari, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Balanta-Ganja

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balanta-Ganja, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Balti

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Bashkir

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (d)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bashkir, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Beja

Latinh Dh dh
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Beja, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Belarus

Kirin З з
Latinh Z z
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (z)

  1. (Cũ) Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Arabitsa, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Bengal

Bengal দ (do)
Latinh D d
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (ḏ)

  1. (Cũ) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập phương ngữ Noakhailla, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Berber Bắc Sahara

Ả Rập ﺾ
Tifinagh ⴹ
Latinh Ḍ ḍ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (ḍ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha

Chữ cái

ﺾ (d)

  1. (Cổ) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Aljamiada, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Brahui

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • iJunoon (2023), “heart”, trong Brahui dictionary‎
  • Allah-Barhsh, Allâh Baksh (1877), Handbook of the Birouhi Language, tr. I

Tiếng Bukhara

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bukhara, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Burushaski

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Chagatai

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    قابض ― qābż ― người thu thuế

Xem thêm

Tiếng Chăm Tây

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (dh)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Chăm Tây, chủ yếu trong từ mượn Ả Rập, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin З з
Ả Rập ﺾ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. (lỗi thời) Chữ Ả Rập biểu thị âm /z/ trong bảng chữ cái tiếng Chechen trước năm 1925, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Chittagong

Bengal দ
Ả Rập ﺾ
Latinh D d

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (ḏ)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chittagong, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Comoros Maore

Latinh Dw dw
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (dw)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Comoros Maore, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Dargwa

Kirin З з
Latinh Z z
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Dhivehi

Thaana ޟ (ḋ)
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (daadhu)

  1. Chữ âm Ả Rập của ޟ (ḋ), là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Domari

Latinh Ḍ ḍ
Hebrew צֿ ץֿ
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Domari, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Fula

Latinh D d
Ả Rập ﺾ
Adlam 𞤣𞥈

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (d)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Gawar-Bati

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Gawar-Bati, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Gilak

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Gilak, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    خودا مغرورٚ آدمأنٚ جُلُو ایسه، ولی فروتنٚ آدمأنَ فیض بخشه.
    khodaa maghroorٚ aadama'nٚ jُlehُva eeiseh, vali forootanٚ aadama'nَ fiz bakhsheh.
    vì Đức Chúa Trời chống-cự kẻ kiêu-ngạo, mà ban ơn cho kẻ khiêm-nhường. (I Phi-e-rơ 5:5)

Xem thêm

Tham khảo

  • Gilak Media (2023), “۱پطرس ۵”, trong کیتاب مقدّس به گیلکی (رشتی) (bằng tiếng Gilak)

Tiếng Gujarat

Gujarat ઝ઼
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. (Lisan ud-Dawat) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujarat, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Harari

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (ḋ)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hausa

Latinh L l
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (l)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Hazara

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hazara, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Hindko Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (z)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hindko Bắc, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Ingush

Kirin З з
Ả Rập ﺾ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (dz)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Java

Latinh Ḍ ḍ
Java ꦝ꦳
Pegon ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ Pegon tiếng Java, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kabardia

Kirin Щӏ щӏ
Latinh Ṣ̂ ṣ̂
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ṣ̂)

  1. (lỗi thời) Chữ cái Ả Rập tương ứng với щӏ trong tiếng Kabardia, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Tham khảo

Tiếng Kabyle

Latinh Ḍ ḍ
Tifinagh ⴹ
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabyle, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kalam

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d̤)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kanuri

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (x)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Kanuri, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • Abba Tahir (2015), Ajamization of Knowledge: The Kanuri Experience‎ (bằng tiếng Anh), tr. 23

Tiếng Karakhanid

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d, z)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kashmir

Ả Rập ﺾ
Devanagari ज़
Sharada 𑆘𑇊

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khalaj

Ả Rập ﺾ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Khowar

Ả Rập ﺾ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z̤)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khwarezm

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khwarezm, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kohistan, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Koli Parkar

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z̤)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Koli Parkar, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin Д д
Ả Rập ﺾ
Latinh D d

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (d)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kumzar

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumzar, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kundal Shahi

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái Shina zwaad ghi tiếng Kundal Shahi, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Kutch

Gujarat જ઼ (za)
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kutch, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Lahnda

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ẓ)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Lahnda, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • Andrew John Jukes (1900), Dictionary of the Jatki or Western Panjábi Language (bằng tiếng Anh), Lahore: Religious Book and Tract Society, tr. 209

‎

Tiếng Lak

Kirin Д д
Latinh D d
Ả Rập ﺾ
Gruzia დ (d)

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Lar

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Lar, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    فیض و صلح و سلامتی خاد شما بِه، از طرف آناکِه هَه، هاد و اَدا، و از طرف هفت روح که جلووِ تخت آنا هِت،
    fiz va solh va salaamati khaad shomaa beِh, az taraf aanokeِh hَh, haad va aَda, va az taraf haft rooh ke jooloِ takht aanaa hِet,
    nguyền xin ân-điển và sự bình-an ban cho anh em từ nơi Đấng hiện có, đã có, và còn đến, cùng từ nơi bảy vì thần ở trước ngôi Ngài, (Khải huyền 1:4)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “انجیل مَتّی 3”, trong کتاب مقدس به زبان اچمی لارستان (bằng tiếng Lar)

Tiếng Lezgi

Kirin Д д
Latinh D d
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lur Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Bắc, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    فیض وَ صُول‌وُسِلامتی وِ شِما دِ لا او کِه هی وَ بی وَ میایَه، وَ دِ لا هفت روح کِه هان دِ بِرُووَرِ تختِ پاتشائی او،
    fiz vaَ sُvol-vaُsِlaamti vaِ eshِma dِ la oo kehِh hei vaَ bi vaَ miyaayَh, vaَ dِ la haft rooh kehِh haan dِ beِreُvoَreِ takhtِ paatashei oo,
    nguyền xin ân-điển và sự bình-an ban cho anh em từ nơi Đấng hiện có, đã có, và còn đến, cùng từ nơi bảy vì thần ở trước ngôi Ngài, (Khải huyền 1:4)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “مکاشفَه یوحنا 1”, trong کتاب مقدس به زبان لری شمالی - گویش خرم‌آبادی (bằng tiếng Lur Bắc)

Tiếng Lur Nam

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Nam, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    فیض وِ صلح‌وُسلامتی وَ ایشا بو، وَ طرفِ کسی که هِه وِ بی وِ ایایِه، وُ وَ طرفِ هَف روح که مِنِه پیشگاهِ تختِ پادشاییِ وِّنِن،
    fiz vaِ solh-vaُsalaamati vaَ eeshaa boo, vaَ tarafِ kasi ke hِh vaِ bi vaِ eehaayeِh, vaُ vaَ tarafِ hَf rooh ke amِneِh pishgaahِ takhtِ paadeshaayiِ vaِّneِne,
    nguyền xin ân-điển và sự bình-an ban cho anh em từ nơi Đấng hiện có, đã có, và còn đến, cùng từ nơi bảy vì thần ở trước ngôi Ngài, (Khải huyền 1:4)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “مکاشِفۀ یوحنا 1”, trong کتاب مقدس به زبان لری جنوبی (bằng tiếng Lur Nam)

Tiếng Mã Lai

Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh D d
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mã Lai Brunei

Latinh D d
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai Brunei, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mabang

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mabang, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Madura

Carakan ꦝ꦳
Latinh Ḍ ḍ
Pegon ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ Pegon tiếng Madura, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Maguindanao

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Maguindanao, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Malagasy

Latinh D d
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (d)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Sorabe, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mandinka

Ả Rập ﺾ
Latinh T t
Nubia ߕ
Garray 𐵝 𐵽

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (t)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mandinka, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Marwar

Devanagari ज़ (za)
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (z)

  1. Chữ cái thứ 38 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Marwar, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mazandaran

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    اون وَچه دَیه گَت بی‌یِه و قوی بی‌یِه. وِه پِر از حِکمِت بی‌یِه و فیض خدا بر وِه قِرار داشته.
    oon vaَche dَye gehَet bi-iِh va ghavi bi-iِh. vaِh pehِre az hِkomِet bi-iِh va fiz khodaa bar vaِh ghehِraar daashteh.
    Con trẻ lớn lên, và mạnh-mẽ, được đầy-dẫy sự khôn-ngoan, và ơn Đức Chúa Trời ngự trên Ngài. (Lu-ca 2:40)

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “لوقا 2”, trong مازندرانی (bằng tiếng Mazandaran)

Tiếng Mehri

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ṣ̌)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ʃˤ/ trong tiếng Mehri, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Tiếng Memon

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Memon, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mogholi

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z̤)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Mozarab

Ả Rập ﺾ
Hebrew ד (d) דּ
Latinh D d

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ / ḍ‍ / ‍ḍ‍ / ‍ḍ)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mozarab, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Munji

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Munji, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Nam Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    فیض ― fayz ― ân điển

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nubi

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nubi, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Ormur

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ormur, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Oromo

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (dh)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 21

Tiếng Pashtun

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Pashtun, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • “ض”, trong Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020
  • Pashtoon, Zeeya A. (2009), “ض”, trong Pashto–English Dictionary, Hyattsville: Dunwoody Press

Tiếng Phalura

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura, chỉ dùng trong từ mượn, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Punjab

Shāhmukhī ﺾ
Gurmukhī ਜ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ẓ / ẓ‍ / ‍ẓ‍ / ‍ẓ)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Qashqai

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    سیزه فِیض و صُلح و سلامتلیگ اولسون، اؤنونگ طرفیندَن کی وار دیر و وار ایدی و گلَر، و او یئتدی روح طرفیندَن کی اؤنونگ تختی‌نینگ قرشیسینده دیرلَر
    sizeh fِyz va sُleh va salaamatlig oolsoon, aؤnevang tarafeandَne kei vaar dir va vaar aydi va golَre, va oo yetdi rooh tarafeandَne kei aؤnevang takhti-neyng ghrshisinadeh deyrolَre
    nguyền xin ân-điển và sự bình-an ban cho anh em từ nơi Đấng hiện có, đã có, và còn đến, cùng từ nơi bảy vì thần ở trước ngôi Ngài, (Khải huyền 1:4)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “وَحی 1”, trong کتاب مقدس به زبان قشقایی (bằng tiếng Qashqai)

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴊
Ả Rập ﺾ
Miến ဒ
Bengal দ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Saho

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (dh)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Saraiki

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ẓ / ẓ‍ / ‍ẓ‍ / ‍ẓ)

  1. Chữ cái thứ 34 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Shina

Ả Rập ﺾ
Devanagari द

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Shina Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan, chỉ dùng trong từ mượn Ả Rập, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Sindh

Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập ﺾ
Devanagari ज़
Sind 𑋂𑋩 (za)
Khojki 𑈐𑈶
Gurmukhi ਜ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • Pakistan Bible Society (1962), “متي 4”, trong Sindhi Bible (bằng tiếng Sindh)

Tiếng Siwi

Tifinagh ⴹ
Latinh Ḍ ḍ
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Somali

Latinh D d
Wadaad ﺾ
Osmanya 𐒆

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali, chủ yếu trong các từ mượn Ả Rập, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Sunda

Latinh Ḍ ḍ
Sunda ᮐ (za)
Pegon ﺾ
Cacarakan ꦝ꦳

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda, chủ yếu trong các từ mượn Ả Rập, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Swahili

Latinh Dh dh
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (dh)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tabasaran

Kirin Д д
Latinh D d
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tachawit

Tifinagh ⴹ (ḍ)
Latinh Ḍ ḍ
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tajik

Kirin З з
Ả Rập ﺾ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Talysh

Ba Tư ﺾ
Latinh Z z
Kirin З з

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    فیض و صلح و سلامتی اَ کَسی طرَفیکا کن، هِستَه و بَه و بومَیَه، شِمَرا ببو، و هف گلَه روح طَرَفیکا کن چَی پادیشاهی تختی ناریکاینَه
    fiz va solh va salaamati aَ kehَsi terَfikaa kon, hِastَh va beَh va boomَiَh, eshِamَra babo, va hf golَh rooh tَreَfikaa kon chehَi paadeyshaahi takhti nearyekinَh
    nguyền xin ân-điển và sự bình-an ban cho anh em từ nơi Đấng hiện có, đã có, và còn đến, cùng từ nơi bảy vì thần ở trước ngôi Ngài, (Khải huyền 1:4)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “یوحنا موکاشیفَه 1”, trong کتاب مقدس به زبان تالشي - گویش مرکزی (bằng tiếng Talysh)

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh ⴹ (ḍ)
Latinh Ḍ ḍ
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

  • Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

Tamil த
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (t)

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Arwi, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Tifinagh ⴹ (ḍ)
Latinh Ḍ ḍ
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tashelhit

Tifinagh ⴹ (ḍ)
Latinh Ḍ ḍ
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tatar

Kirin Д д
З з
Ả Rập ﺾ
Latinh D d
Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập İske imlâ tiếng Tatar (trước năm 1920), là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Kirin Д д
З з
Ả Rập ﺾ
Latinh D d
Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (d/z)

  1. (cũ) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tây Ban Nha cổ

Chữ cái

ﺾ (d)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Aljamía, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tem

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (d)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tem, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ż)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z/d)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    حامض ― hamiz ― chua

Xem thêm

Tham khảo

  • Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 633

Tiếng Tigre

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (d)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Torwali

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh, chỉ xuất hiện trong các từ mượn Ả Rập, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Tuareg

Tifinagh ⴹ
Latinh Ḍ ḍ
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (ḍ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin З з
Ả Rập ﺾ
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorezm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Latinh D d
Kirin Д д
Ả Rập ﺾ

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Urdu

Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng abjad tiếng Urdu, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    قبض ― qabz ― táo bón

Xem thêm

Tham khảo

  • Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 712

Tiếng Ushojo

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo, là chữ ض ở dạng đứng cuối.
    بُغَض ― buğaz ― ghen tị

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Wakhi

Ả Rập ﺾ
Kirin З з
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Waneci

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Waneci, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Wolio

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (d)

  1. Chữ cái ḍād ở dạng đứng cuối, chỉ dùng trong từ mượn.

Xem thêm

Tiếng Yidgha

Cách phát âm

Chữ cái

ض / ض‍ / ‍ض‍ / ‍ض (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Yidgha, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Zaza

Cách phát âm

Chữ cái

ﺾ (ḍ)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Zaza, là chữ ض ở dạng đứng cuối.

Xem thêm