Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ط‎, , ظ, ,

Chữ Ả Rập

U+FEC5, ﻅ
ARABIC LETTER ZAH ISOLATED FORM

[U+FEC4]
Arabic Presentation Forms-B
[U+FEC6]

Mô tả

(zah)

  1. Chữ ظ (zah) ở dạng đứng riêng.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
ـﻆ‎ـﻈـ‎ﻇـ

Tiếng Ả Rập

Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (ẓāʔ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập, là chữ ظ () ở dạng đứng riêng.
    أغاظʔaḡāẓalàm nổi giận

Xem thêm

Tham khảo

  1. Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 226

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ Ả Rập ظه tại Ai Cập, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.
    محظوظmaḥẓūmay mắn

Xem thêm

Tham khảo

  1. M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 555

Tiếng Ả Rập Hijazi

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ Ả Rập ظا vùng Hejar, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Nam Levant

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập Nam Levant, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Tchad

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 17 ظا trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Heath (2016), Chadian Arabic - English Lexicon, SIL Tchad

Tiếng Aceh

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh, chủ yếu trong các từ mượn Ả Rập, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Adygea

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. () Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927, là chữ ظ () ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927


Tham khảo

  1. العربية: الأديغية بالأبجدية العربية من كتاب 1924

Tiếng Afrikaans

Latinh Z z
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập Afrikaans, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Albani

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (dh)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Aragon

Chữ cái

(d)

  1. (Cổ) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Alchamiada, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Pablo Gil, colección de textos aljamiados, 1888. Zaragoza, España

Tiếng Avar

Kirin Тӏв (Tʼw) тӏв (tʼw)
Ả Rập
Latinh Ţv ţv

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar, là chữ ظ () ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Latinh Z z
Kirin З з
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ Ả Rập ظا trong bảng chữ cái Azeri, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Ba Tư

Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách phát âm

 

Âm đọc
Cổ điển?
Dari? zā, zoy
Iran?
Tajik? zo

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (zā,zoy)

  1. Chữ cái thứ 20 (ظا) trong bảng chữ cái Ba Tư, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 410

Tiếng Bakhtiari

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bakhtiari, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Balanta-Ganja

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balanta-Ganja, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Cleonice Candida Gomes (2008), O sistema verbal do Balanta : Um estudo dos morfemas de tempo, Universidade de São Paulo

Tiếng Balti

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (cần chuyển tự)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Richard Keith Sprigg (2002), Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN

Tiếng Bashkir

Cách phát âm

Chữ cái

(z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bashkir, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Bengal

Bengal জ়
Latinh Z z
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

(z)

  1. () Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập phương ngữ Noakhailla, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Bồ Đào Nha cổ

Chữ cái

(d)

  1. (Cổ) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Alchamiada, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Pablo Gil, colección de textos aljamiados, 1888. Zaragoza, España

Tiếng Brahui

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui, chủ yếu trong từ mượn Ả Rập, là chữ ظ (z) ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. iJunoon (2023), “heart”, trong Brahui dictionary
  2. Allah-Barhsh, Allâh Baksh (1877), Handbook of the Birouhi Language, tr. I

Tiếng Bukhara

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bukhara, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Burushaski

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Chagatai

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin З (Z) з (z)
Ả Rập
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. (lỗi thời) Chữ Ả Rập biểu thị âm /z/ trong bảng chữ cái tiếng Chechen trước năm 1925, là chữ ظ () ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Chittagong

Bengal জ়
Ả Rập
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

()

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chittagong, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Comoros Maore

Latinh Dhw dhw
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (dhw)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Comoros Maore, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Dargwa

Kirin З (Z) з (z)
Latinh Z z
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Dhivehi

Thaana ޡ ()
Ả Rập
Dives Akuru 𑤯

Cách phát âm

Chữ cái

(zo)

  1. Chữ âm Ả Rập của ޡ (), là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Domari

Latinh
Hebrew טֿ
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Domari, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (s)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Fula

Latinh J j
Ả Rập
Adlam 𞤶𞥈

Cách phát âm

Chữ cái

(j/z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Gawar-Bati

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Gawar-Bati, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Gilak

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Gilak, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gujarat

Gujarat ઝ઼
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (Lisan ud-Dawat) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujarat, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Harari

Cách phát âm

Chữ cái

(ż)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. ቁራስ (2002), ጩቅቲ ኪታብ (bằng tiếng Amhara)

Tiếng Hausa

Latinh Z z
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Hazara

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hazara, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Ingush

Kirin З з
Ả Rập
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush, là chữ ظ () ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Java

Latinh Z z
Java ꦘ꦳
Pegon

Cách phát âm

Chữ cái

(z)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Java, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Abjad Pegon

Tiếng Kabardia

Kirin Жь жь
Latinh Ž’ ž’
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (ž’)

  1. (lỗi thời) Chữ cái Ả Rập tương ứng với жь (ź) trong tiếng Kabardia, là chữ ظ () ở dạng đứng riêng.

Tham khảo

  1. Р.С. Гиляревский, В.С. Гривнин (1964), Определитель языков мира по письменностям, М.: Изд-во восточной литературы, tr. 22
  2. Bảng chữ cái tiếng Kabardia
  3. Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabardia năm 1881

Tiếng Kalam

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Karakhanid

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kashmir

Ả Rập
Devanagari ज़
Sharada

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir, là chữ ظ (z) ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Zahira Atwal (2000), Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages

Tiếng Khalaj

Ả Rập
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Khowar

Ả Rập
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Elena Bashir (2005), A Digital Khowar-English Dictionary with Audio : 1,000 Words, 1st edition, Chicago: South Asia Language and Area Center, University of Chicago, tr. 65

Tiếng Khwarezm

Khwarezm 𐾸 (z)
Aram 𐡆
Sogdia cổ 𐼈
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khwarezm, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kohistan, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin З (Z) з (z)
Ả Rập
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

(z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kumzar

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumzar, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kundal Shahi

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái Shina zah ghi tiếng Kundal Shahi, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Kutch

Gujarat જ઼ (za)
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kutch, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Lahnda

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Lahnda, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Andrew John Jukes (1900), Dictionary of the Jatki or Western Panjábi Language, Lahore: Religious Book and Tract Society, tr. 210

Tiếng Lak

Kirin З (Z) з (z)
Latinh Z z
Ả Rập
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Lezgi

Kirin З (Z) з (z)
Latinh Z z
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Lur Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Bắc, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Lur Nam

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Nam, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Mã Lai

Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh Z z
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Maguindanao

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Maguindanao, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Malagasy

Latinh Z z
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

(z)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Sorabe, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Marwar

Devanagari ज़ (za)
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

(z)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Marwar, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Mazandaran

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Memon

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Memon, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Memoni Language Project (2006), Memoni-Urdu-English Dictionary Draft (bằng tiếng Anh)

Tiếng Mogholi

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Mozarab

Ả Rập
Hebrew ז (z)
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mozarab, là chữ ظ () ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Nam Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

    1. داکتر فیض هللا ایماق (20xx), فرهنگ تورکی اوزبیکی به فارسی/دری, Toronto, Canada, tr. 499

Tiếng Oromo

Cách phát âm

Chữ cái

(ż)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 76

Tiếng Pashtun

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Pashtun, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. ظ”, trong Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020
  2. Pashtoon, Zeeya A. (2009), “ظ”, trong Pashto–English Dictionary, Hyattsville: Dunwoody Press

Tiếng Phalura

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura, chỉ dùng trong từ mượn, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Punjab

Shāhmukhī
Gurmukhī ਜ਼ (za)

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (/ z̤‍ / ‍z̤‍ / ‍z̤)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab, là chữ ظ () ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Qashqai

Cách phát âm

Chữ cái

(z)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴎
Ả Rập
Miến
Bengal জ়

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Saho

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Moreno Vergari & Roberta Vergari (2003), A basic Saho-English-Italian Dictionary (bằng tiếng Anh), Asmara: Sabur Printing Services, tr. 89
  2. Ahmedsaad Mohammed Omer, Giorgio Banti & Moreno Vergari (2014), Saho Islamic poetry and other literary genres in Ajami script

Tiếng Saraiki

Ả Rập
Devanagari ज़
Gurmukhi ਜ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (/ z̤‍ / ‍z̤‍ / ‍z̤)

  1. Chữ cái thứ 35 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki, là chữ ظ () ở dạng đứng riêng.
    لفظ⁩lavztừ

Xem thêm

Tiếng Shina

Ả Rập
Devanagari ज़

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Shina Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Sindh

Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập
Devanagari ज़
Sindh
Khojki
Gurmukhi ਜ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh, là chữ ظ () ở dạng đứng riêng.
    لفظlafztừ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Siwi

Tifinagh
Latinh Z z
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Somali

Latinh D d
Z z
Wadaad
Osmanya 𐒆

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (d, z)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali, chủ yếu trong các từ mượn Ả Rập, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Sunda

Latinh Z z
Sunda (za)
Pegon
Cacarakan ꦘ꦳

Cách phát âm

Chữ cái

(z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda, chủ yếu trong các từ mượn Ả Rập, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Abjad Pegon

Tiếng Swahili

Latinh Dh dh
Pegon

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (dh)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tabasaran

Kirin З (Z) з (z)
Latinh Z z
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tachawit

Tifinagh ()
Latinh
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tajik

Kirin З (Z) з (z)
Ả Rập
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Talysh

Ba Tư
Latinh Z z
Kirin З з

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh ()
Latinh
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

Chữ cái

()

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Arwi, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Tifinagh ()
Latinh
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tatar

Kirin З (Z) з (z)
Ả Rập ذ‎‎ ز‎‎
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập İske imlâ tiếng Tatar (trước năm 1920), là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Kirin З з
Ả Rập
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

(z)

  1. (cũ) Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Ternate

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Ternate, chủ yếu trong từ mượn Ả Rập, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.
    حفظhifzsự bảo vệ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 647

Tiếng Tigre

Cách phát âm

Chữ cái

(z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Torwali

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 39 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Chữ cái

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Tuareg

Tifinagh
Latinh
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ()

  1. Chữ cái biểu thị âm [ðˤ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin З з
Ả Rập
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorezm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 21 bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Latinh Z z
Kirin З з
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Urdu

Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:
Ả Rập
Hebrew ז‎‎

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng abjad tiếng Urdu, là chữ ظ (z) ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 722

Tiếng Ushojo

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ ((z))

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Uzbek Arabic Nastaliq Alphabet

Tiếng Wakhi

Ả Rập
Kirin З (Z) з (z)
Latinh Z z

Cách phát âm

Chữ cái

ظ / ظ‍ / ‍ظ‍ / ‍ظ (z)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm

Tiếng Zaza

Cách phát âm

Chữ cái

()

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Zaza, là chữ ظ ở dạng đứng riêng.

Xem thêm