Bước tới nội dung

𐌓

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Ý cổ

[sửa]

𐌓 U+10313, 𐌓
OLD ITALIC LETTER ER
𐌒
[U+10312]
Old Italic 𐌔
[U+10314]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hy Lạp cổ Ρ (R).

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ Ý cổ er.

Tiếng Etrusca

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Etrusca, gọi là chữ er.
    𐌀𐌂𐌍𐌀𐌑𐌅𐌄𐌓𐌔acnaśverscác hậu duệ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Falisci

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Etrusca tiếng Falisci.
    𐌓𐌄𐌗rexvua

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Lemnos

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Tây Hy Lạp đỏ dùng trong tiếng Lemnos.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Leponti

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Lugano tiếng Leponti.
    𐌐𐌓𐌖𐌉𐌀𐌌pruiammộ an táng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Noreia

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ Ý cổ er ghi lại tiếng Noreia.
    𐌀𐌓𐌕𐌄𐌁𐌖𐌈𐌆artebudztên phụ nữ Artebudz

Tiếng Osci

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Etrusca tiếng Osci.
    𐌀𐌊𐌓𐌉akrisắc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Piceni Nam

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Etrusca tiếng Piceni Nam.
    𐌌𐌀𐌕𐌄𐌓𐌄𐌑𐌇matereíhmẹ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Raetia

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Magrè.
    𐌔𐌘𐌖𐌓𐌀sφuracộng đồng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Umbria

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ Ý cổ er ghi lại tiếng Umbria.
    𐌀𐌂𐌄𐌓acercánh đồng

Tiếng Veneti

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𐌓 (r)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Estruca tiếng Veneti.
    𐌀𐌖𐌙𐌀𐌓auχarchưa rõ nghĩa

Xem thêm

[sửa]