𑀅
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Nguồn gốc ký tự
[sửa]Có khả năng từ tiếng Aram 𐡀 (ʾ), mặc dù vẫn còn tranh cãi. So sánh với tiếng Do Thái א.
Chữ cái
[sửa]𑀅 (a)
- nguyên âm đầu tiên trong chữ Brahmi
Ghi chú sử dụng
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Tiếng Prakrit
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- 𑀬 (ya)
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Phạn च (ca). Cùng gốc với tiếng Pali ca.
Liên từ
[sửa]𑀅 (a) (Devanagari अ)
Tham khảo
[sửa]- Bản mẫu:R:inc:Woolner
- Sheth, Hargovind Das T[rikamcand] (1923–1928), “अ”, trong पाइअ-सद्द-महण्णवो [pāia-sadda-mahaṇṇavo] (bằng tiếng Hindi), Calcutta: [Do tác giả xuất bản].
Thể loại:
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Brahmi
- Ký tự Chữ Brahmi
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Prakrit
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Prakrit
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy tiếng Prakrit
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy tiếng Prakrit
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Arya nguyên thủy tiếng Prakrit
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Arya nguyên thủy tiếng Prakrit
- Từ kế thừa từ tiếng Phạn tiếng Prakrit
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phạn tiếng Prakrit
- Mục từ tiếng Prakrit
- Liên từ tiếng Prakrit
- Liên từ dùng Chữ Brahmi tiếng Prakrit