Bước tới nội dung

𑀖𑀫𑁆𑀫

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Prakrit

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Kế thừa từ tiếng Phạn घ॒र्म (gharmá), từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy *gʰarmás, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *gʷʰer- + *-mós.

    Danh từ

    [sửa]

    𑀖𑀫𑁆𑀫 (ghamma)  (Devanagari घम्म, Kannada ಘಮ್ಮ) (attested in Māhārāṣṭrī)

    1. Hơi nóng.
      Đồng nghĩa: 𑀢𑀸𑀯 (tāva), 𑀉𑀲𑀺𑀡 (usiṇa)
    2. Mồ hôi
      Đồng nghĩa: 𑀲𑁂𑀅 (sea)

    Biến cách

    [sửa]
    Biến cách của 𑀖𑀫𑁆𑀫 (giống đực), Maharastri
    số ít số nhiều
    Danh cách 𑀖𑀫𑁆𑀫𑁄 (ghammo) 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸 (ghammā)
    Đối cách 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀁 (ghammaṃ) 𑀖𑀫𑁆𑀫𑁂 (ghamme) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸 (ghammā)
    Cách công cụ 𑀖𑀫𑁆𑀫𑁂𑀡 (ghammeṇa) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑁂𑀡𑀁 (ghammeṇaṃ) 𑀖𑀫𑁆𑀫𑁂𑀳𑀺 (ghammehi) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑁂𑀳𑀺𑀁 (ghammehiṃ)
    Dữ cách 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸𑀅 (ghammāa)
    Ly cách 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸𑀑 (ghammāo) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸𑀉 (ghammāu) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸 (ghammā) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸𑀳𑀺 (ghammāhi) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸𑀳𑀺𑀁𑀢𑁄 (ghammāhiṃto)
    Sinh cách 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀲𑁆𑀲 (ghammassa) 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸𑀡 (ghammāṇa) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸𑀡𑀁 (ghammāṇaṃ)
    Định vị cách 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀫𑁆𑀫𑀺 (ghammammi) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑁂 (ghamme) 𑀖𑀫𑁆𑀫𑁂𑀲𑀼 (ghammesu) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑁂𑀲𑀼𑀁 (ghammesuṃ)
    Hô cách 𑀖𑀫𑁆𑀫 (ghamma) or 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸 (ghammā) 𑀖𑀫𑁆𑀫𑀸 (ghammā)

    Từ phái sinh

    [sửa]
    • *𑀖𑀫𑁆𑀫𑀇 (*ghammaï, denominal verb)
      • Nhóm ngôn ngữ Đông Ấn-Arya:

    Hậu duệ

    [sửa]
    • Central Indo-Aryan:
    • Nhóm ngôn ngữ Đông Ấn-Arya:
      • Nhóm ngôn ngữ Bengal-Assam:
      • Nhóm ngôn ngữ Bihar:
    • Nhóm ngôn ngữ Bắc Ấn-Arya:
    • Southern Indo-Aryan:
    • Nhóm ngôn ngữ Tây Ấn-Aryan:
      • Tiếng Gujarat: ઘામ (ghām, heat; mồ hôi)
      • Tiếng Digan: kham (mặt trời)

    Tham khảo

    [sửa]
    • Sheth, Hargovind Das T[rikamcand] (1923–1928), “घम्म”, trong पाइअ-सद्द-महण्णवो [pāia-sadda-mahaṇṇavo] (bằng tiếng Hindi), Calcutta: [Do tác giả xuất bản], tr. 305.
    • Turner, Ralph Lilley (1969–1985), “gharmá”, trong A Comparative Dictionary of the Indo-Aryan Languages [Từ điển đối chiếu các ngôn ngữ Ấn-Arya], London: Oxford University Press, tr. 240