Bước tới nội dung

𑀧𑀠𑀫

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Prakrit

[sửa]
Số tiếng Prakrit (chỉnh sửa)
10
𑁧
1
2   [a], [b], [c], [d], [e] 10  → 
    Số đếm: 𑀏𑀕 (ega), 𑀏𑀅 (ea), 𑀇𑀕 (iga), 𑀏𑀓𑁆𑀓 (ĕkka), 𑀇𑀓𑁆𑀓 (ikka)
    Số thứ tự: 𑀧𑀣𑀫 (pathama), 𑀧𑀼𑀥𑀫 (pudhama), 𑀧𑀼𑀥𑀼𑀫 (pudhuma), 𑀧𑀠𑀫 (paḍhama), 𑀧𑀠𑀼𑀫 (paḍhuma), 𑀧𑀼𑀠𑀫 (puḍhama), 𑀧𑀼𑀠𑀼𑀫 (puḍhuma), 𑀧𑀼𑀟𑀫 (puḍama), 𑀧𑀠𑀫𑀺𑀮𑁆𑀮 (paḍhamilla), 𑀧𑀳𑀺𑀮 (pahila), 𑀅𑀕𑁆𑀕𑀺𑀫 (aggima)

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Phạn प्रथम (prathamá). So sánh với tiếng Pali paṭhama.

Tính từ

[sửa]

𑀧𑀠𑀫 (paḍhama) (Devanagari पढम, Gujarati પઢમ, Kannada ಪಢಮ) (attested in Māhārāṣṭrī, Ardhamāgadhī, Jain Māhārāṣṭrī, Śaurasenī, Magadhi) (số thứ tự)

  1. Đầu tiên, thứ nhất.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của 𑀧𑀠𑀫 (giống đực), Maharastri
số ít số nhiều
Danh cách 𑀧𑀠𑀫𑁄 (paḍhamo) 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā)
Đối cách 𑀧𑀠𑀫𑀁 (paḍhamaṃ) 𑀧𑀠𑀫𑁂 (paḍhame) or 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā)
Cách công cụ 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀡 (paḍhameṇa) or 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀡𑀁 (paḍhameṇaṃ) 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀳𑀺 (paḍhamehi) or 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀳𑀺𑀁 (paḍhamehiṃ)
Dữ cách 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀅 (paḍhamāa)
Ly cách 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀑 (paḍhamāo) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀉 (paḍhamāu) or 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀳𑀺 (paḍhamāhi) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀳𑀺𑀁𑀢𑁄 (paḍhamāhiṃto)
Sinh cách 𑀧𑀠𑀫𑀲𑁆𑀲 (paḍhamassa) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀡 (paḍhamāṇa) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀡𑀁 (paḍhamāṇaṃ)
Định vị cách 𑀧𑀠𑀫𑀫𑁆𑀫𑀺 (paḍhamammi) or 𑀧𑀠𑀫𑁂 (paḍhame) 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀲𑀼 (paḍhamesu) or 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀲𑀼𑀁 (paḍhamesuṃ)
Hô cách 𑀧𑀠𑀫 (paḍhama) or 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā) 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā)
Biến cách của 𑀧𑀠𑀫𑀸 (giống cái), Maharastri
số ít số nhiều
Danh cách 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀑 (paḍhamāo) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀉 (paḍhamāu) or 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā)
Đối cách 𑀧𑀠𑀫𑀁 (paḍhamaṃ) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀑 (paḍhamāo) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀉 (paḍhamāu) or 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā)
Cách công cụ 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀏 (paḍhamāe) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀇 (paḍhamāi) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀅 (paḍhamāa) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀳𑀺 (paḍhamāhi) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀳𑀺𑀁 (paḍhamāhiṃ)
Dữ cách
Ly cách 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀑 (paḍhamāo) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀉 (paḍhamāu) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀳𑀺𑀁𑀢𑁄 (paḍhamāhiṃto)
Sinh cách 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀏 (paḍhamāe) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀇 (paḍhamāi) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀅 (paḍhamāa) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀡 (paḍhamāṇa) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀡𑀁 (paḍhamāṇaṃ)
Định vị cách 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀏 (paḍhamāe) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀇 (paḍhamāi) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀅 (paḍhamāa) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀲𑀼 (paḍhamāsu) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀲𑀼𑀁 (paḍhamāsuṃ)
Hô cách 𑀧𑀠𑀫𑁂 (paḍhame) or 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀑 (paḍhamāo) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀉 (paḍhamāu) or 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā)
Biến cách của 𑀧𑀠𑀫 (giống trung), Maharastri
số ít số nhiều
Danh cách 𑀧𑀠𑀫𑀁 (paḍhamaṃ) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀇𑀁 (paḍhamāiṃ) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀇 (paḍhamāi)
Đối cách 𑀧𑀠𑀫𑀁 (paḍhamaṃ) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀇𑀁 (paḍhamāiṃ) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀇 (paḍhamāi)
Cách công cụ 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀡 (paḍhameṇa) or 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀡𑀁 (paḍhameṇaṃ) 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀳𑀺 (paḍhamehi) or 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀳𑀺𑀁 (paḍhamehiṃ)
Dữ cách 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀅 (paḍhamāa)
Ly cách 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀑 (paḍhamāo) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀉 (paḍhamāu) or 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀳𑀺 (paḍhamāhi) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀳𑀺𑀁𑀢𑁄 (paḍhamāhiṃto)
Sinh cách 𑀧𑀠𑀫𑀲𑁆𑀲 (paḍhamassa) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀡 (paḍhamāṇa) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀡𑀁 (paḍhamāṇaṃ)
Định vị cách 𑀧𑀠𑀫𑀫𑁆𑀫𑀺 (paḍhamammi) or 𑀧𑀠𑀫𑁂 (paḍhame) 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀲𑀼 (paḍhamesu) or 𑀧𑀠𑀫𑁂𑀲𑀼𑀁 (paḍhamesuṃ)
Hô cách 𑀧𑀠𑀫 (paḍhama) or 𑀧𑀠𑀫𑀸 (paḍhamā) 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀇𑀁 (paḍhamāiṃ) or 𑀧𑀠𑀫𑀸𑀇 (paḍhamāi)

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Sinhala: පළමු (paḷamu)

Đọc thêm

[sửa]
  • Pischel, Richard; Jha, Subhadra (contributor) (1957), Comparative Grammar of the Prakrit Languages [Ngữ pháp so sánh tiếng Prakrit], Varanasi: Motilal Banarasidass, tr. 92
  • Sheth, Hargovind Das T[rikamcand] (1923–1928), “पढम”, trong पाइअ-सद्द-महण्णवो [pāia-sadda-mahaṇṇavo] (bằng tiếng Hindi), Calcutta: [Do tác giả xuất bản].
  • Turner, Ralph Lilley (1969–1985), “paḍhama”, trong A Comparative Dictionary of the Indo-Aryan Languages [Từ điển đối chiếu các ngôn ngữ Ấn-Arya], London: Oxford University Press, tr. 488