Bước tới nội dung

𑂍

Từ điển mở Wiktionary
Cảnh báo: Ký tự Unicode này hiện không có sẵn trên tất cả các thiết bị hiện hành (hoặc rất ít).
Trừ khi có font chữ thích hợp, thiết bị của bạn sẽ hiển thị một ô vuông (⎕), ô vuông chứa dấu hỏi (⍰), ô vuông bị gạch chéo (〿), ô vuông chứa mã số hay hiển thị sai thành các ký tự khác. Nếu bạn có ý định thêm/gỡ bản mẫu này ở trang ký tự emoji, xin hãy cân nhắc trước khi thực hiện việc này. Xem thêm trang trợ giúp để có thêm chi tiết.

Chữ Kaithi

[sửa]
𑂍 U+1108D, 𑂍
KAITHI LETTER KA
𑂌
[U+1108C]
Kaithi 𑂎
[U+1108E]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (ka)

  1. Chữ Kaithi ka.

Tiếng Angika

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (ka)

  1. Phụ âm thứ nhất trong tiếng Angika, viết bằng chữ Kaithi.
    𑂃𑂑𑂹𑂏𑂱𑂍𑂰aṅgitiếng Angika

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Awadh

[sửa]
Devanagari (ka)
Kaithi 𑂍

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (ka)

  1. Phụ âm thứ nhất trong tiếng Awadh, viết bằng chữ Kaithi
    𑂍𑂨kaycủa

Tham khảo

[sửa]
  • Bible League International (2025) “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)

Tiếng Bajjika

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂍
Tirhuta 𑒏

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (ka)

  1. Chữ Kaithi thể hiện phụ âm /k/ trong tiếng Bajjika.
    𑂥𑂔𑂹𑂔𑂱𑂍𑂰bajjitiếng Bajjika

Tiếng Bhojpur

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂍

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (ka)

  1. Phụ âm thứ nhất trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Kaithi.
    𑂍𑂍𑂯𑂲kakcái lược

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2019) “”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International

Tiếng Hindi

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂍
Newa 𑐎

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (cần chuyển tự)

  1. Phụ âm thứ nhất trong tiếng Hindi, viết bằng chữ Kaithi.
    𑂙𑂰𑂍डा (ḍāka)thư từ

Tiếng Hindustan Caribe

[sửa]
Latinh K k
Devanagari
Kaithi 𑂍
Ả Rập کَ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (k)

  1. Chữ Kaithi thể hiện phụ âm /k/ trong tiếng Hindustan Caribe.
    𑂍𑂶𑂩𑂵𑂥𑂱𑂨𑂰𑂆⸱𑂯𑂱𑂁𑂠𑂳𑂮𑂹𑂞𑂰𑂢𑂲tiếng Hindustan Caribe

Tiếng Magaha

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂍

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (k)

  1. Phụ âm thứ nhất trong tiếng Magaha, viết bằng chữ Kaithi.
    𑂍𑂝𑂹𑂘kaṇṭhhọng

Tham khảo

[sửa]
  • Asian Sahyogi Sanstha India Gorakhpur, (U.P.) (2014) “मत्ती 1”, trong Bible.is, SIL International

Tiếng Maithil

[sửa]
Devanagari
Tirhuta 𑒏
Kaithi 𑂍
Newa 𑐎

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (ka)

  1. Phụ âm thứ nhất trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Kaithi
    𑂍𑂩𑂥karablàm

Tham khảo

[sửa]
  • Pt. Govind Jha (1999) Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 87

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (ka)

  1. Chữ Kaithi thể hiện phụ âm /k/ trong tiếng Phạn.
    𑂍𑂩𑂳𑂝𑂰từ bi

Danh từ

[sửa]

𑂍 (cần chuyển tự) thân từ, ? (gốc từ ka)

  1. Dạng Kaithi của sa

Đại từ

[sửa]

𑂍 (ka)

  1. Dạng Kaithi của sa

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (ka)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂍

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (ka)

  1. Phụ âm thứ nhất trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Kaithi.
    𑂦𑂩𑂵𑂍bharekanạp, nhồi

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Surjapur

[sửa]
Bengal
Devanagari
Kaithi 𑂍

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑂍 (k)

  1. Phụ âm thứ nhất trong tiếng Surjapur, viết bằng chữ Kaithi.
    𑂍𑂪kalagọi

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International
  • Nav Bharat Mission (2017) New Testament in Surjapuri (बाइबिल, सुरजापुरी) (bằng tiếng Surjapur), tr. 1