Bước tới nội dung

𑚑

Từ điển mở Wiktionary
Cảnh báo: Ký tự Unicode này hiện không có sẵn trên tất cả các thiết bị hiện hành (hoặc rất ít).
Trừ khi có font chữ thích hợp, thiết bị của bạn sẽ hiển thị một ô vuông (⎕), ô vuông chứa dấu hỏi (⍰), ô vuông bị gạch chéo (〿), ô vuông chứa mã số hay hiển thị sai thành các ký tự khác. Nếu bạn có ý định thêm/gỡ bản mẫu này ở trang ký tự emoji, xin hãy cân nhắc trước khi thực hiện việc này. Xem thêm trang trợ giúp để có thêm chi tiết.

Chữ Takri

[sửa]
𑚑 U+11691, 𑚑
TAKRI LETTER JA
← 𑚐
[U+11690]
Takri 𑚒 →
[U+11692]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Chữ Takri ja.

Tiếng Bilaspur

[sửa]
Devanagari ज (ja)
Takri 𑚑

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Takri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)

Tiếng Chamba

[sửa]
Devanagari ज
Takri 𑚑

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Chamba, viết bằng chữ Takri.
    𑚑𑚮𑚡𑚶 ― jibh ― lưỡi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Churah

[sửa]
Devanagari ज
Takri 𑚑

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Chữ Takri thể hiện phụ âm /dʑ/ trong tiếng Churah.

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2020), “गलातियों 1”, trong चुराही नवाँ नियम (bằng tiếng Churah)

Tiếng Dogri

[sửa]
Devanagari ज
Takri 𑚑
Dogri 𑠌
Ả Rập ج

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Takri.
    𑚑𑚢𑚶𑚢𑚰 ― jammu ― Jammu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gaddi

[sửa]
Devanagari ज
Takri 𑚑

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Phụ âm thứ 7 trong tiếng Gaddi, viết bằng chữ Takri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gahri

[sửa]
Devanagari ज
Takri 𑚑
Tạng ཇ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Chữ Takri thể hiện phụ âm /dz/ trong tiếng Gahri.
    𑚑𑚙𑚴 ― jato ― bạn

Danh từ

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Đồ ăn dở.

Tiếng Gujar

[sửa]
Ả Rập ج
Devanagari ज
Takri 𑚑

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Chữ Takri thể hiện phụ âm /dz/ trong tiếng Gujar.
    𑚌𑚰𑚤𑚶𑚑𑚤𑚯 ― gurjari ― tiếng Gujar

Tiếng Kullu

[sửa]
Devanagari ज
Takri 𑚑

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Takri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mandi

[sửa]
Devanagari ज
Takri 𑚑

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Phụ âm thứ 7 trong tiếng Mandi, viết bằng chữ Takri.
    𑚑𑚪𑚭 ― जड़ा (jaṛā) ― rễ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025), “गलातियो 1”, trong मंडयाली नंऊँआं नियम (bằng tiếng Mandi)

Tiếng Pangwala

[sửa]
Devanagari ज
Takri 𑚑

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

𑚑 (ja)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Takri.
    𑚞𑚫𑚑 ― पंज (pãja) ― số năm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators (2023), “रोमी 1”, trong Walangi (bằng tiếng Pangwala)