Bước tới nội dung

-ation

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: -âtion

Tiếng Anh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Kế thừa từ tiếng Anh trung đại -acioun. Theo cách phân tích mặt chữ: -ate + -ion.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Hậu tố

    [sửa]

    -ation (dạng hậu tố của Danh từ, đếm đượckhông đếm được, số nhiều -ations)

    1. Một hành động hay kết quả thu được.
      sedimentsedimentation
    2. Kết quả của một hành động hay tác vụ xử lý.
      foundfoundation
    3. Trạng thái hoặc đặc tính.
      colorcoloration

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Bản mẫu:suffixsee

    Từ liên hệ

    [sửa]

    Hậu duệ

    [sửa]
    • Tiếng Mã Lai: -esen, -esyen

    Từ đảo chữ

    [sửa]