Bước tới nội dung

12

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 12.

Đa ngữ

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Ký tự

[sửa]

12 (trước 11, sau 13)

  1. Số mười hai.

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

12 (đếm đượckhông đếm được, số nhiều 12s)

  1. (Mỹ, từ lóng, nghĩa xấu) Cảnh sát hoặc người thực thi pháp luật, tập thể

Ký tự

[sửa]

12

  1. (thể thao) Được người hâm mộ bóng bầu dục Mỹ sử dụng, coi mình là thành viên thứ 12 trong một đội gồm 11 cầu thủ.
  2. (neo-Nazism) Mã chữ số cho "AB", ám chỉ Aryan Brotherhood.

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]