2D configuration

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

2D configuration (số nhiều 2D configurations)

cấu hình 2 chiều, cấu hình phẳng

Đồng nghĩa[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]