Bước tới nội dung

APEC

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Viết tắt chữ đầu loại đọc thành từ của Asia-Pacific economic cooperation.

Danh từ riêng

[sửa]

APEC

  1. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương.

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh APEC.

Danh từ riêng

[sửa]

APEC gc

  1. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương.
    Đồng nghĩa: Cooperação Econômica da Ásia e do Pacífico

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh APEC.

Danh từ riêng

[sửa]

APEC

  1. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương.

Biến cách

[sửa]
Biến tố của APEC (Kotus loại 5/risti, không luân phiên nguyên âm)
danh cách APEC
sinh cách APECin
chiết phân cách APECia
nhập cách APECiin
số ít số nhiều
danh cách APEC
đối cách danh cách APEC
sinh cách APECin
sinh cách APECin
chiết phân cách APECia
định vị cách APECissa
xuất cách APECista
nhập cách APECiin
cách kế cận APECilla
ly cách APECilta
đích cách APECille
cách cương vị APECina
di chuyển cách APECiksi
vô cách APECitta
hướng cách
kết cách Xem dạng sở hữu phía dưới.
Dạng sở hữu của APEC (Kotus loại 5/risti, không luân phiên nguyên âm)

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh APEC.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

APEC gc

  1. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á Thái Bình Dương.