Bước tới nội dung

A Di Đà

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ zi˧˧ ɗa̤ː˨˩˧˥ ji˧˥ ɗaː˧˧˧˧ ji˧˧ ɗaː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥ ɟi˧˥ ɗaː˧˧˧˥˧ ɟi˧˥˧ ɗaː˧˧

Danh từ riêng

[sửa]

A Di Đà (阿彌陀)

  1. Dạng viết khác của A-di-đà
    • 27/07/2023, “Sự tích Đức Phật A Di Đà”, trong Phật giáo - Giáo hội Phật giáo Việt Nam [Buddhism - The Vietnam Buddhist Sangha]:
      Phật A Di Đà là vị Phật được thờ nhiều nhất trong Phật giáo Đại thừa. A Di Đà có nghĩa là Ánh sáng vô hạn bởi vậy Phật A Di Đà thường được gọi là Đức Phật ánh sáng.
    • (Can we date this quote?), “Bài văn khấn lễ Quan Thế Âm Bồ Tát dành cho Phật tử”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí):
      Con cầu xin thập phương tam thế chư Phật, chư Bồ Tát, Đức Từ phụ A Di Đà Phật, Đức Quán Thế Âm Bồ Tát, và chư vị từ bi gia hộ, giúp đỡ để chúng con đồng được sự an lành, an lạc, tu hành đến Tri Kiến Giải Thoát, thoát khỏi sanh tử luân hồi, đồng xin nguyện được vãng sanh về Cực Lạc Quốc (1 lạy).

Ghi chú sử dụng

[sửa]