Bước tới nội dung

Albaania

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: albaania

Tiếng Estonia

[sửa]
Wikipedia tiếng Estonia có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɑlˈb̥ɑːniɑ̯/, [ɑlˈb̥ɑːnʲiɑ̯]
  • Vần: -ɑːniɑ
  • Tách âm: Al‧baa‧nia

Danh từ riêng

[sửa]

Albaania (sinh cách Albaania, chiết phân cách Albaaniat)

  1. Albania (một quốc gia của Đông Nam châu Âu)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Albaania (ÕS loại 1/ohutu, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
danh cách Albaania
đối cách danh cách
sinh cách Albaania
sinh cách
chiết phân cách Albaaniat
nhập cách Albaaniasse
định vị cách Albaanias
xuất cách Albaaniast
đích cách Albaaniale
cách kế cận Albaanial
ly cách Albaanialt
di chuyển cách Albaaniaks
kết cách Albaaniani
cách cương vị Albaaniana
vô cách Albaaniata
cách kèm Albaaniaga

Tiếng Võro

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Albaania (sinh cách Albaania, chiết phân cách Albaaniat)

  1. Albania (một quốc gia của Đông Nam châu Âu)

Biến cách

[sửa]