Bước tới nội dung

Amon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Amon

  1. Dạng thay thế của Amun

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có bài viết về:
Amon

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh Tân thời Āmōn.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Amon

  1. (Egyptian mythology) Amun

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Amon 

  1. Dạng thay thế của Ámon

Tiếng Latinh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ Ἀμών (Amṓn). Dẫn xuất từ tiếng Do Thái Kinh Thánh אָמוֹן (’Āmōn).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Āmōn  si (sinh cách Āmōnis); biến cách kiểu 3

  1. (nhân vật Kinh thánh) Amon

Biến cách

[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 3, chỉ có số ít.

số ít
danh cách Āmōn
sinh cách Āmōnis
dữ cách Āmōnī
đối cách Āmōnem
ly cách Āmōne
hô cách Āmōn

Tham khảo

[sửa]
  • Amon”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879) A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
  • Amon”, trong Gaffiot, Félix (1934) Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

Amon

  1. Rōmaji của あもん

Tiếng Slovene

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Ámon  đv

  1. Tên một họ

Tham khảo

[sửa]
  • Keber, Janez (2021) Leksikon priimkov (bằng tiếng Slovene), Celje: Celjska Mohorjeva družba, →ISBN, tr. 38