An Đôn Phác

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˧ ɗon˧˧ faːk˧˥aːŋ˧˥ ɗoŋ˧˥ fa̰ːk˩˧aːŋ˧˧ ɗoŋ˧˧ faːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

(Yên Đôn Phác)

Danh từ riêng[sửa]

An Đôn Phác (1512 - ?)

  1. Sinh năm 1512 tại Thôn Phúc thôn (Chân Khê), Xã Định Long,Yên Định, Thanh Hoá, ngày mất chưa rõ. Tên nôm là Huê. 30 tuổi đỗ Đệ tam giáp đồng Tiến sĩ xuất thân khoa thi Năm Tân Sửu (1541), hiệu Quảng Hoà 1 đời Mạc Phúc Hải, làm lễ bộ thượng thư, tước Ninh Khê hầu. công tích, sau được cải họ . Về già, ông về làng dạy học. An Đôn Phác có nhiều thơ theo lối cận thể, một số bài chép trong Toàn Việt thi lục.


Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]