Bước tới nội dung

anti

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Anti)

Tiếng Anh

Từ nguyên

Dùng tiền tố anti- như tính từ.

Tính từ

anti (so sánh more anti, most anti)

  1. Chống lại.
    I'm very anti that idea. : Tôi rất phản đối ý tưởng đó.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Danh từ

anti (số nhiều antis)

  1. Người chống lại một ý niệm.

Trái nghĩa