Bài ca giữ nước

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ːj˨˩ kaː˧˧ zɨʔɨ˧˥ nɨək˧˥ɓaːj˧˧ kaː˧˥˧˩˨ nɨə̰k˩˧ɓaːj˨˩ kaː˧˧˨˩˦ nɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːj˧˧ kaː˧˥ ɟɨ̰˩˧ nɨək˩˩ɓaːj˧˧ kaː˧˥ ɟɨ˧˩ nɨək˩˩ɓaːj˧˧ kaː˧˥˧ ɟɨ̰˨˨ nɨə̰k˩˧

Danh từ[sửa]

Bài ca giữ nước

  1. Vở chèo dã sử ba hồi của soạn giả Tào Mạt, sáng tác trong giai đoạn 1979 - 1985, gồm : Lý Thánh Tông tuyển hiền, Ỷ Lan nhiếp chínhLý Nhân Tông học làm vua.