Bát tiên

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːt˧˥ tiən˧˧ɓa̰ːk˩˧ tiəŋ˧˥ɓaːk˧˥ tiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːt˩˩ tiən˧˥ɓa̰ːt˩˧ tiən˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ riêng[sửa]

Bát tiên

Bát tiên

  1. Tám vị tiênHán Chung Ly, Lã Động Tân, Trương Quả Lão, Lý Thiết Quải, Lam Thái Hòa, Tào Quốc Cửu, Hà Tiên Cô, Hàn Tương Tử, hay được vẽ trên màn trướng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]