Bùi Quang Chiêu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓṳj˨˩ kwaːŋ˧˧ ʨiəw˧˧ɓuj˧˧ kwaːŋ˧˥ ʨiəw˧˥ɓuj˨˩ waːŋ˧˧ ʨiəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuj˧˧ kwaːŋ˧˥ ʨiəw˧˥ɓuj˧˧ kwaːŋ˧˥˧ ʨiəw˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Bùi Quang Chiêu

  1. (1873, đa phước hội, mỏ cày, bến tre - 1945) Đỗ canh nôngParis, làm công chức ở nhiều nơi. khuynh hướng hoạt động chính trị, chủ trương lập Đảng Lập hiến Đông Dương. Nhưng ông đã làm quần chúng thất vọng ngay vì sự liên hệ chặt chẽ giữa ông với nhà cầm quyền. Bị dư luận lên án ông phải trở về Mỏ Cày tuyên bố không hoạt động chính trị nữa. Trong thực tế ông vẫn gây bất lợi cho phong trào chung. Sau cách mạng tháng Tám bị xử tử.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]