Bước tới nội dung

Băng Cốc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Có khả năng từ tiếng Pháp Bangkok.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaŋ˧˧ kəwk˧˥ɓaŋ˧˥ kə̰wk˩˧ɓaŋ˧˧ kəwk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaŋ˧˥ kəwk˩˩ɓaŋ˧˥˧ kə̰wk˩˧

Danh từ riêng

[sửa]

Băng Cốc (邦谷)

  1. Tên thành phố thủ đô của Thái Lan
    Đồng nghĩa: (không còn dùng) Vọng Các

Dịch

[sửa]