Bước tới nội dung

Bản mẫu:ab-personal pronouns

Từ điển mở Wiktionary
Đại từ nhân xưng Abkhaz
số ít số nhiều
ngôi thứ nhất сара (sara), с- (s-), сы- (sə-), з- (z-) ҳара (ḥara), а- (a-), ҳ- (ḥ-), ҳа- (ḥa-)
ngôi thứ hai уара (wara), у- (u-) шәара (ŝʷara), шә- (ŝʷ-), шәы- (ŝʷə-), жә- (ẑʷ-)
gc бара (bara), б- (b-), бы- (bə-)
ngôi thứ ba иара (jara), и- (i-), д- (d-), ды- (də-) дара (dara), и- (i-), р- (r-), ры- (rə-)
gc лара (lara), д- (d-), л- (l-), лы- (lə-),
gt иара (jara), а- (a-), и- (i-)