Bước tới nội dung

Bản mẫu:bảng:màu sắc/ba

Từ điển mở Wiktionary
Các màu sắc trong tiếng Bashkir · төҫ (töś) (bố cục · chữ)
     аҡ (aq)      һоро (horo)      ҡара (qara)
             ҡыҙыл (qıźıl)              көрән (körən)              һары (harı)
                          йәшел (yəşel)             
                          зәңгәр (zəñgər)              күк (kük)
                                       алһыу (alhıw)

Tài liệu dưới đây chứa mẫu tự động từ bản mẫu {{table doc}}.

Bản mẫu này là bảng liên kết chéo các từ trong tiếng Bashkir. Sử dụng bản mẫu này dưới phần "Xem thêm":

===Xem thêm===
{{bảng:màu sắc/ba}}

Các ngôn ngữ hiện có bảng này

[sửa]

Tạo ngôn ngữ mới

[sửa]

Điền vào hộp bên dưới bằng mã ngôn ngữ thích hợp ở cuối, vd: "vi" cho tiếng Việt.
Preloaded text: Bản mẫu:bảng:màu sắc new.


Các bản mẫu khác có tiền tố "bảng:" cho tiếng Bashkir

[sửa]
Không tìm thấy thể loại Bản mẫu bảng tự động tiếng Bashkir