Bước tới nội dung

Bản mẫu:bảng:màu sắc/da

Từ điển mở Wiktionary
Các màu sắc trong tiếng Đan Mạch · farver (bố cục · chữ)
     hvid      grå      sort
             rød; højrød              orange; brun              gul; flødefarvet
             lime              grøn             
             cyan; turkis              azurblå              blå
             violet; indigo              magenta; lilla              lyserød

Tài liệu dưới đây chứa mẫu tự động từ bản mẫu {{table doc}}.

Bản mẫu này là bảng liên kết chéo các từ trong tiếng Đan Mạch. Sử dụng bản mẫu này dưới phần "Xem thêm":

===Xem thêm===
{{bảng:màu sắc/da}}

Các ngôn ngữ hiện có bảng này

[sửa]

Tạo ngôn ngữ mới

[sửa]

Điền vào hộp bên dưới bằng mã ngôn ngữ thích hợp ở cuối, vd: "vi" cho tiếng Việt.
Preloaded text: Bản mẫu:bảng:màu sắc new.


Các bản mẫu khác có tiền tố "bảng:" cho tiếng Đan Mạch

[sửa]
Không tìm thấy thể loại Bản mẫu bảng tự động tiếng Đan Mạch