Bước tới nội dung

Bản mẫu:bảng:màu sắc/hy

Từ điển mở Wiktionary
Các màu sắc trong tiếng Armenia · գույներ (guyner) (bố cục · chữ)
     սպիտակ (spitak)      մոխրագույն (moxraguyn)      սև (sew)
             կարմիր (karmir)              նարնջագույն (narnǰaguyn); շագանակագույն (šaganakaguyn)              դեղին (dełin)
                          կանաչ (kanačʿ)             
                          երկնագույն (erknaguyn)              կապույտ (kapuyt)
             մանուշակագույն (manušakaguyn)              մանուշակագույն (manušakaguyn)              վարդագույն (vardaguyn)

Tài liệu dưới đây chứa mẫu tự động từ bản mẫu {{table doc}}.

Bản mẫu này là bảng liên kết chéo các từ trong tiếng Armenia. Sử dụng bản mẫu này dưới phần "Xem thêm":

===Xem thêm===
{{bảng:màu sắc/hy}}

Các ngôn ngữ hiện có bảng này

[sửa]

Tạo ngôn ngữ mới

[sửa]

Điền vào hộp bên dưới bằng mã ngôn ngữ thích hợp ở cuối, vd: "vi" cho tiếng Việt.
Preloaded text: Bản mẫu:bảng:màu sắc new.


Các bản mẫu khác có tiền tố "bảng:" cho tiếng Armenia

[sửa]
Không tìm thấy thể loại Bản mẫu bảng tự động tiếng Armenia