Bước tới nội dung

Bản mẫu:bảng:màu sắc/my

Từ điển mở Wiktionary
Các màu sắc trong tiếng Miến Điện · အရောင် (a.raung) (bố cục · chữ)
     ဖြူ (hpru)      မီးခိုး (mi:hkui:)      မည်း (many:)
             နီ (ni); ကြက်သွေး (krakswe:)              လိမ္မော် (limmau); ညို (nyui)              ဝါ (wa); နို့နှစ် (nui.hnac)
             စိမ်းဝါ (cim:wa)              စိမ်း (cim:)              စိမ်းဖန့်ဖန့် (cim:hpan.hpan.); စိမ်းပုပ် (cim:pup)
             စိမ်းပြာ (cim:pra); စိမ်းပြာနက် (cim:pranak)              ကြည်ပြာ (kranypra)              ပြာ (pra)
             ခရမ်း (hka.ram:); မဲနယ် (mai:nai)              ပန်းခရမ်း (pan:hka.ram:); ပန်းခရမ်းပြာ (pan:hka.ram:pra)              ပန်း (pan:)

Tài liệu dưới đây chứa mẫu tự động từ bản mẫu {{table doc}}.

Bản mẫu này là bảng liên kết chéo các từ trong tiếng Miến Điện. Sử dụng bản mẫu này dưới phần "Xem thêm":

===Xem thêm===
{{bảng:màu sắc/my}}

Các ngôn ngữ hiện có bảng này

[sửa]

Tạo ngôn ngữ mới

[sửa]

Điền vào hộp bên dưới bằng mã ngôn ngữ thích hợp ở cuối, vd: "vi" cho tiếng Việt.
Preloaded text: Bản mẫu:bảng:màu sắc new.


Các bản mẫu khác có tiền tố "bảng:" cho tiếng Miến Điện

[sửa]
Không tìm thấy thể loại Bản mẫu bảng tự động tiếng Miến Điện