Bước tới nội dung

Bản mẫu:bảng:màu sắc/ug

Từ điển mở Wiktionary
Các màu sắc trong tiếng Duy Ngô Nhĩ · رەڭلەر (rengler) (bố cục · chữ)
     ئاق (aq)      كۈلرەڭ (külreng)      قارا (qara)
             قىزىل (qizil); توق قىزىل (toq qizil)              قىزغۇچ سېرىق (qizghuch sëriq)
ئاپلىسىن رەڭ (aplisin reng); قوڭۇر (qo'ngur)
             سېرىق (sëriq); سۇس سېرىق (sus sëriq)
             سۇس يېشىل (sus yëshil)
لېمون رەڭ (lëmon reng)
             يېشىل (yëshil)             
             كۆكۈچ (köküch); كۆكۈچ يېشىل (köküch yëshil)
كۆك يېشىل (kök yëshil)
يېشىل كۆك (yëshil kök)
             ھاۋارەڭ (hawareng)
ئاسمان كۆكى (asman köki)
             كۆك (kök)
             رۇخسارگۈل رەڭ (ruxsargül reng)
سۆسۈن (sösün); جىگەر رەڭ (jiger reng)
ئىندىگو كۆك (indigo kök)
دېڭىز رەڭ (dë'ngiz reng)
             سۆسۈن (sösün)
ئاچ قىزىل (ach qizil)
سۆسۈن قىزىل (sösün qizil); بىنەپشە (binepshe)
             ھال رەڭ (hal reng)
سۇس ئاچ قىزىل (sus ach qizil)

Tài liệu dưới đây chứa mẫu tự động từ bản mẫu {{table doc}}.

Bản mẫu này là bảng liên kết chéo các từ trong tiếng Duy Ngô Nhĩ. Sử dụng bản mẫu này dưới phần "Xem thêm":

===Xem thêm===
{{bảng:màu sắc/ug}}

Các ngôn ngữ hiện có bảng này

[sửa]

Tạo ngôn ngữ mới

[sửa]

Điền vào hộp bên dưới bằng mã ngôn ngữ thích hợp ở cuối, vd: "vi" cho tiếng Việt.
Preloaded text: Bản mẫu:bảng:màu sắc new.


Các bản mẫu khác có tiền tố "bảng:" cho tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
Không tìm thấy thể loại Bản mẫu bảng tự động tiếng Duy Ngô Nhĩ