Bước tới nội dung

Bản mẫu:bảng:mùa/da

Từ điển mở Wiktionary
Tên gọi các mùa trong tiếng Đan Mạch · årstider (bố cục · chữ)
forår (mùa xuân) sommer (mùa hè) efterår (mùa thu) vinter (mùa đông)

Tài liệu dưới đây chứa mẫu tự động từ bản mẫu {{table doc}}.

Bản mẫu này là bảng liên kết chéo các từ trong tiếng Đan Mạch. Sử dụng bản mẫu này dưới phần "Xem thêm":

===Xem thêm===
{{bảng:mùa/da}}

Các ngôn ngữ hiện có bảng này

[sửa]

Tạo ngôn ngữ mới

[sửa]

Điền vào hộp bên dưới bằng mã ngôn ngữ thích hợp ở cuối, vd: "vi" cho tiếng Việt.
Preloaded text: Bản mẫu:bảng:mùa new.


Các bản mẫu khác có tiền tố "bảng:" cho tiếng Đan Mạch

[sửa]
Không tìm thấy thể loại Bản mẫu bảng tự động tiếng Đan Mạch