Bản mẫu:bảng:mùa/pl
Giao diện
| Tên gọi các mùa trong tiếng Ba Lan · pory roku (bố cục · chữ) · thể loại | |||
|---|---|---|---|
| wiosna (“mùa xuân”) | lato (“mùa hè, mùa hạ”) | jesień (“mùa thu”) | zima (“mùa đông”) |
Bản mẫu này là bảng liên kết chéo các từ trong tiếng Ba Lan. Sử dụng bản mẫu này dưới phần "Xem thêm":
===Xem thêm===
{{bảng:mùa/pl}}
Các ngôn ngữ hiện có bảng này
[sửa]- bảng:mùa
- bảng:mùa/ady
- bảng:mùa/af
- bảng:mùa/bua
- bảng:mùa/ca
- bảng:mùa/da
- bảng:mùa/de
- bảng:mùa/et
- bảng:mùa/hu
- bảng:mùa/hy
- bảng:mùa/ka
- bảng:mùa/kab
- bảng:mùa/km
- bảng:mùa/lt
- bảng:mùa/mnc
- bảng:mùa/nb
- bảng:mùa/nl
- bảng:mùa/pl
- bảng:mùa/ru
- bảng:mùa/sce
- bảng:mùa/uk
- bảng:mùa/vi
- bảng:mùa/vo
- bảng:mùa/xgn-pro
- bảng:mùa new
Tạo ngôn ngữ mới
[sửa]Điền vào hộp bên dưới bằng mã ngôn ngữ thích hợp ở cuối, vd: "vi" cho tiếng Việt.
Preloaded text: Bản mẫu:bảng:mùa new.
Các bản mẫu khác có tiền tố "bảng:" cho tiếng Ba Lan
Không tìm thấy thể loại Bản mẫu bảng tự động tiếng Ba Lan