Bước tới nội dung

Bản mẫu:bảng:mùa/pl

Từ điển mở Wiktionary
Tên gọi các mùa trong tiếng Ba Lan · pory roku (bố cục · chữ) · thể loại
wiosna (“mùa xuân”) lato (“mùa hè, mùa hạ”) jesień (“mùa thu”) zima (“mùa đông”)

Tài liệu dưới đây chứa mẫu tự động từ bản mẫu {{table doc}}.

Bản mẫu này là bảng liên kết chéo các từ trong tiếng Ba Lan. Sử dụng bản mẫu này dưới phần "Xem thêm":

===Xem thêm===
{{bảng:mùa/pl}}

Các ngôn ngữ hiện có bảng này

[sửa]

Tạo ngôn ngữ mới

[sửa]

Điền vào hộp bên dưới bằng mã ngôn ngữ thích hợp ở cuối, vd: "vi" cho tiếng Việt.
Preloaded text: Bản mẫu:bảng:mùa new.


Các bản mẫu khác có tiền tố "bảng:" cho tiếng Ba Lan

Không tìm thấy thể loại Bản mẫu bảng tự động tiếng Ba Lan