Bản mẫu:eng-adj

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Cấp trung bình
eng-adj

Cấp hơn
more eng-adj

Cấp nhất
most eng-adj

eng-adj (cấp hơn more eng-adj, cấp nhất most eng-adj)

Cú pháp[sửa]

Dùng tiêu bản này để hiển thị dòng hay bảng biến cách của một tính từ tiếng Anh. Nó in đậm tính từ (tùy chọn có thể làm những phần thành liên kết) và những cấp hơn và cấp nhất, nếu có.

{{eng-adj}}
{{eng-adj|er}}
{{eng-adj|...|er}}
{{eng-adj|...er|...est}}
{{eng-noun|pos= |... |...}} <!-- để chú thích thêm -->

Nếu tính từ tuyệt đối (không so sánh được), tiêu bản có thể đề như vậy:

{{eng-adj|-}}
{{eng-adj|pos=... |-}}

Xem thêm[sửa]