Bản mẫu:fr-conj-auto
Giao diện
Bảng chia động từ của chanter (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | chanter | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | chantant /ʃɑ̃.tɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | chanté /ʃɑ̃.te/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | chante /ʃɑ̃t/2 |
chantes /ʃɑ̃t/ |
chante /ʃɑ̃t/ |
chantons /ʃɑ̃.tɔ̃/ |
chantez /ʃɑ̃.te/ |
chantent /ʃɑ̃t/ |
| chưa hoàn thành | chantais /ʃɑ̃.tɛ/ |
chantais /ʃɑ̃.tɛ/ |
chantait /ʃɑ̃.tɛ/ |
chantions /ʃɑ̃.tjɔ̃/ |
chantiez /ʃɑ̃.tje/ |
chantaient /ʃɑ̃.tɛ/ | |
| quá khứ đơn3 | chantai /ʃɑ̃.te/ |
chantas /ʃɑ̃.ta/ |
chanta /ʃɑ̃.ta/ |
chantâmes /ʃɑ̃.tam/ |
chantâtes /ʃɑ̃.tat/ |
chantèrent /ʃɑ̃.tɛʁ/ | |
| tương lai | chanterai /ʃɑ̃.tʁe/ |
chanteras /ʃɑ̃.tʁa/ |
chantera /ʃɑ̃.tʁa/ |
chanterons /ʃɑ̃.tʁɔ̃/ |
chanterez /ʃɑ̃.tʁe/ |
chanteront /ʃɑ̃.tʁɔ̃/ | |
| điều kiện | chanterais /ʃɑ̃.tʁɛ/ |
chanterais /ʃɑ̃.tʁɛ/ |
chanterait /ʃɑ̃.tʁɛ/ |
chanterions /ʃɑ̃.tə.ʁjɔ̃/ |
chanteriez /ʃɑ̃.tə.ʁje/ |
chanteraient /ʃɑ̃.tʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ3 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | chante /ʃɑ̃t/2 |
chantes /ʃɑ̃t/ |
chante /ʃɑ̃t/ |
chantions /ʃɑ̃.tjɔ̃/ |
chantiez /ʃɑ̃.tje/ |
chantent /ʃɑ̃t/ |
| chưa hoàn thành3 | chantasse /ʃɑ̃.tas/ |
chantasses /ʃɑ̃.tas/ |
chantât /ʃɑ̃.ta/ |
chantassions /ʃɑ̃.ta.sjɔ̃/ |
chantassiez /ʃɑ̃.ta.sje/ |
chantassent /ʃɑ̃.tas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều3 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | chante /ʃɑ̃t/ |
— | chantons /ʃɑ̃.tɔ̃/ |
chantez /ʃɑ̃.te/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
| 2 chanté khi ở dạng đảo ngược. | |||||||
3 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||