Bước tới nội dung

Bản mẫu:hy-conj-ել

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Bản mẫu:hy-conj-el)
Bảng chia động từ loại -el đơn giản (Đông Armenia)
nguyên mẫu hy-conj-ել (hy-conj-el) phó động từ chưa hoàn thành hy-conj-ում (hy-conj-um)
bị động phó động từ cùng lúc hy-conj-ելիս (hy-conj-elis)
nguyên nhân phó động từ hoàn thành hy-conj-ել (hy-conj-el)
thân từ thì quá khứ bất định hy-conj-- phó động từ tương lai I hy-conj-ելու (hy-conj-elu)
phân từ kết quả hy-conj-ած (hy-conj-ac) phó động từ tương lai II hy-conj-ելիք (hy-conj-elikʿ)
phân từ chủ ngữ hy-conj-ող (hy-conj-oł) phó động từ phủ định hy-conj-ի (hy-conj-i)
ngôi số ít số nhiều
ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba
lối trình bày ես դու նա մենք դուք նրանք
hiện tại hy-conj-ում եմ (hy-conj-um em) hy-conj-ում ես (hy-conj-um es) hy-conj-ում է (hy-conj-um ē) hy-conj-ում ենք (hy-conj-um enkʿ) hy-conj-ում եք (hy-conj-um ekʿ) hy-conj-ում են (hy-conj-um en)
chưa hoàn thành quá khứ hy-conj-ում էի (hy-conj-um ēi) hy-conj-ում էիր (hy-conj-um ēir) hy-conj-ում էր (hy-conj-um ēr) hy-conj-ում էինք (hy-conj-um ēinkʿ) hy-conj-ում էիք (hy-conj-um ēikʿ) hy-conj-ում էին (hy-conj-um ēin)
tương lai hy-conj-ելու եմ (hy-conj-elu em) hy-conj-ելու ես (hy-conj-elu es) hy-conj-ելու է (hy-conj-elu ē) hy-conj-ելու ենք (hy-conj-elu enkʿ) hy-conj-ելու եք (hy-conj-elu ekʿ) hy-conj-ելու են (hy-conj-elu en)
tương lai quá khứ hy-conj-ելու էի (hy-conj-elu ēi) hy-conj-ելու էիր (hy-conj-elu ēir) hy-conj-ելու էր (hy-conj-elu ēr) hy-conj-ելու էինք (hy-conj-elu ēinkʿ) hy-conj-ելու էիք (hy-conj-elu ēikʿ) hy-conj-ելու էին (hy-conj-elu ēin)
hiện tại hoàn thành hy-conj-ել եմ (hy-conj-el em) hy-conj-ել ես (hy-conj-el es) hy-conj-ել է (hy-conj-el ē) hy-conj-ել ենք (hy-conj-el enkʿ) hy-conj-ել եք (hy-conj-el ekʿ) hy-conj-ել են (hy-conj-el en)
hoàn thành số nhiều hy-conj-ել էի (hy-conj-el ēi) hy-conj-ել էիր (hy-conj-el ēir) hy-conj-ել էր (hy-conj-el ēr) hy-conj-ել էինք (hy-conj-el ēinkʿ) hy-conj-ել էիք (hy-conj-el ēikʿ) hy-conj-ել էին (hy-conj-el ēin)
thì quá khứ bất định (quá khứ hoàn thành) hy-conj-եցի, hy-conj-ի* (hy-conj-ecʿi, hy-conj-i*) hy-conj-եցիր, hy-conj-իր* (hy-conj-ecʿir, hy-conj-ir*) hy-conj-եց (hy-conj-ecʿ) hy-conj-եցինք, hy-conj-ինք* (hy-conj-ecʿinkʿ, hy-conj-inkʿ*) hy-conj-եցիք, hy-conj-իք* (hy-conj-ecʿikʿ, hy-conj-ikʿ*) hy-conj-եցին, hy-conj-ին* (hy-conj-ecʿin, hy-conj-in*)
giả định ես դու նա մենք դուք նրանք
hiện tại hy-conj-եմ (hy-conj-em) hy-conj-ես (hy-conj-es) hy-conj-ի (hy-conj-i) hy-conj-ենք (hy-conj-enkʿ) hy-conj-եք (hy-conj-ekʿ) hy-conj-են (hy-conj-en)
quá khứ hy-conj-եի (hy-conj-ei) hy-conj-եիր (hy-conj-eir) hy-conj-եր (hy-conj-er) hy-conj-եինք (hy-conj-einkʿ) hy-conj-եիք (hy-conj-eikʿ) hy-conj-եին (hy-conj-ein)
điều kiện ես դու նա մենք դուք նրանք
tương lai կhy-conj-եմ (khy-conj-em) կhy-conj-ես (khy-conj-es) կhy-conj-ի (khy-conj-i) կhy-conj-ենք (khy-conj-enkʿ) կhy-conj-եք (khy-conj-ekʿ) կhy-conj-են (khy-conj-en)
quá khứ կhy-conj-եի (khy-conj-ei) կhy-conj-եիր (khy-conj-eir) կhy-conj-եր (khy-conj-er) կhy-conj-եինք (khy-conj-einkʿ) կhy-conj-եիք (khy-conj-eikʿ) կhy-conj-եին (khy-conj-ein)
mệnh lệnh (դու) (դուք)
hy-conj-ի՛ր, hy-conj-ի՛* (hy-conj-ír, hy-conj-í*) hy-conj-ե՛ք, hy-conj-եցե՛ք** (hy-conj-ékʿ, hy-conj-ecʿékʿ**)
Bảng chia động từ phủ dịnh loại -el đơn giản (Đông Armenia)
nguyên mẫu չhy-conj-ել (čʿhy-conj-el)
phân từ kết quả չhy-conj-ած (čʿhy-conj-ac)
phân từ chủ ngữ չhy-conj-ող (čʿhy-conj-oł)
ngôi số ít số nhiều
ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba
lối trình bày ես դու նա մենք դուք նրանք
hiện tại չեմ hy-conj-ում (čʿem hy-conj-um) չես hy-conj-ում (čʿes hy-conj-um) չի hy-conj-ում (čʿi hy-conj-um) չենք hy-conj-ում (čʿenkʿ hy-conj-um) չեք hy-conj-ում (čʿekʿ hy-conj-um) չեն hy-conj-ում (čʿen hy-conj-um)
chưa hoàn thành quá khứ չէի hy-conj-ում (čʿēi hy-conj-um) չէիր hy-conj-ում (čʿēir hy-conj-um) չէր hy-conj-ում (čʿēr hy-conj-um) չէինք hy-conj-ում (čʿēinkʿ hy-conj-um) չէիք hy-conj-ում (čʿēikʿ hy-conj-um) չէին hy-conj-ում (čʿēin hy-conj-um)
tương lai չեմ hy-conj-ելու (čʿem hy-conj-elu) չես hy-conj-ելու (čʿes hy-conj-elu) չի hy-conj-ելու (čʿi hy-conj-elu) չենք hy-conj-ելու (čʿenkʿ hy-conj-elu) չեք hy-conj-ելու (čʿekʿ hy-conj-elu) չեն hy-conj-ելու (čʿen hy-conj-elu)
tương lai quá khứ չէի hy-conj-ելու (čʿēi hy-conj-elu) չէիր hy-conj-ելու (čʿēir hy-conj-elu) չէր hy-conj-ելու (čʿēr hy-conj-elu) չէինք hy-conj-ելու (čʿēinkʿ hy-conj-elu) չէիք hy-conj-ելու (čʿēikʿ hy-conj-elu) չէին hy-conj-ելու (čʿēin hy-conj-elu)
hiện tại hoàn thành չեմ hy-conj-ել (čʿem hy-conj-el) չես hy-conj-ել (čʿes hy-conj-el) չի hy-conj-ել (čʿi hy-conj-el) չենք hy-conj-ել (čʿenkʿ hy-conj-el) չեք hy-conj-ել (čʿekʿ hy-conj-el) չեն hy-conj-ել (čʿen hy-conj-el)
hoàn thành số nhiều չէի hy-conj-ել (čʿēi hy-conj-el) չէիր hy-conj-ել (čʿēir hy-conj-el) չէր hy-conj-ել (čʿēr hy-conj-el) չէինք hy-conj-ել (čʿēinkʿ hy-conj-el) չէիք hy-conj-ել (čʿēikʿ hy-conj-el) չէին hy-conj-ել (čʿēin hy-conj-el)
thì quá khứ bất dịnh (quá khứ hoàn thành) չhy-conj-եցի, չhy-conj-ի* (čʿhy-conj-ecʿi, čʿhy-conj-i*) չhy-conj-եցիր, չhy-conj-իր* (čʿhy-conj-ecʿir, čʿhy-conj-ir*) չhy-conj-եց (čʿhy-conj-ecʿ) չhy-conj-եցինք, չhy-conj-ինք* (čʿhy-conj-ecʿinkʿ, čʿhy-conj-inkʿ*) չhy-conj-եցիք, չhy-conj-իք* (čʿhy-conj-ecʿikʿ, čʿhy-conj-ikʿ*) չhy-conj-եցին, չhy-conj-ին* (čʿhy-conj-ecʿin, čʿhy-conj-in*)
giả định ես դու նա մենք դուք նրանք
hiện tại չhy-conj-եմ (čʿhy-conj-em) չhy-conj-ես (čʿhy-conj-es) չhy-conj-ի (čʿhy-conj-i) չhy-conj-ենք (čʿhy-conj-enkʿ) չhy-conj-եք (čʿhy-conj-ekʿ) չhy-conj-են (čʿhy-conj-en)
quá khứ չhy-conj-եի (čʿhy-conj-ei) չhy-conj-եիր (čʿhy-conj-eir) չhy-conj-եր (čʿhy-conj-er) չhy-conj-եինք (čʿhy-conj-einkʿ) չhy-conj-եիք (čʿhy-conj-eikʿ) չhy-conj-եին (čʿhy-conj-ein)
điều kiện ես դու նա մենք դուք նրանք
tương lai չեմ hy-conj-ի (čʿem hy-conj-i) չես hy-conj-ի (čʿes hy-conj-i) չի hy-conj-ի (čʿi hy-conj-i) չենք hy-conj-ի (čʿenkʿ hy-conj-i) չեք hy-conj-ի (čʿekʿ hy-conj-i) չեն hy-conj-ի (čʿen hy-conj-i)
quá khứ չէի hy-conj-ի (čʿēi hy-conj-i) չէիր hy-conj-ի (čʿēir hy-conj-i) չէր hy-conj-ի (čʿēr hy-conj-i) չէինք hy-conj-ի (čʿēinkʿ hy-conj-i) չէիք hy-conj-ի (čʿēikʿ hy-conj-i) չէին hy-conj-ի (čʿēin hy-conj-i)
mệnh lệnh (դու) (դուք)
մի՛ hy-conj-իր, մի՛ hy-conj-ի* (mí hy-conj-ir, mí hy-conj-i*) մի՛ hy-conj-եք, մի՛ hy-conj-եցեք** (mí hy-conj-ekʿ, mí hy-conj-ecʿekʿ**)
biến cách của từ nguyên mẫu danh từ hóa, loại u, bất động vật (Đông Armenia)
số ít (chỉ có số ít)
danh cách hy-conj-ել (hy-conj-el)
dữ cách hy-conj-ելու (hy-conj-elu)
ly cách hy-conj-ելուց (hy-conj-elucʿ)
cách công cụ hy-conj-ելով (hy-conj-elov)
định vị cách hy-conj-ելում (hy-conj-elum)
dạng xác định
danh cách hy-conj-ելը/hy-conj-ելն (hy-conj-elə/hy-conj-eln)
dữ cách hy-conj-ելուն (hy-conj-elun)
dạng sở hữu ngôi thứ nhất (của tôi)
danh cách hy-conj-ելս (hy-conj-els)
dữ cách hy-conj-ելուս (hy-conj-elus)
ly cách hy-conj-ելուցս (hy-conj-elucʿs)
cách công cụ hy-conj-ելովս (hy-conj-elovs)
định vị cách hy-conj-ելումս (hy-conj-elums)
dạng sở hữu ngôi thứ hai (của bạn)
danh cách hy-conj-ելդ (hy-conj-eld)
dữ cách hy-conj-ելուդ (hy-conj-elud)
ly cách hy-conj-ելուցդ (hy-conj-elucʿd)
cách công cụ hy-conj-ելովդ (hy-conj-elovd)
định vị cách hy-conj-ելումդ (hy-conj-elumd)
Tài liệu bản mẫu