Bản mẫu:lat-noun-3

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Cách Số ít Số nhiều
Chủ cách [[{{{1}}}|{{{1}}}]] [[{{{2}}}es|{{{2}}}ēs]]
Hô cách [[{{{1}}}|{{{1}}}]] [[{{{2}}}es|{{{2}}}ēs]]
Nghiệp cách [[{{{2}}}em|{{{2}}}em]] [[{{{2}}}es|{{{2}}}ēs]]
Thuộc cách [[{{{2}}}is|{{{2}}}is]] [[{{{2}}}um|{{{2}}}um]]
Vị cách [[{{{2}}}i|{{{2}}}ī]] [[{{{2}}}ibus|{{{2}}}ibus]]
Tòng cách [[{{{2}}}e|{{{2}}}e]] [[{{{2}}}ibus|{{{2}}}ibus]]

Tham số[sửa]

1, l1
Chủ cách (nominative) và hô cách (vocative) ở dạng số ít.
2, l2
Thân của tất cả các dạng khác.