Bảo Đại

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːw˧˩˧ ɗa̰ːʔj˨˩ɓaːw˧˩˨ ɗa̰ːj˨˨ɓaːw˨˩˦ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˧˩ ɗaːj˨˨ɓaːw˧˩ ɗa̰ːj˨˨ɓa̰ːʔw˧˩ ɗa̰ːj˨˨

Từ tương tự[sửa]

Danh từ riêng[sửa]

Bảo Đại

  1. (Nguyễn Phúc Vĩnh Thuỵ; 1913-1997) Vua cuối cùng triều Nguyễn, con vua Khải Định. Năm 1922, được phong Đông cung hoàng thái tử, rồi sang Pháp du học. Sau khi vua Khải Định băng hà, trở về nước nối ngôi, lấy niên hiệu Bảo Đại. Cách mạng tháng Tám thắng lợi, Bảo Đại thoái vị; được giữ chức cố vấn tối cao của chính phủ Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà. Năm 1946, tham gia phái đoàn Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà giao hảo với chính phủ Tưởng Giới Thạch. Nhân chuyến đi này, Bảo Đại ở lại Trung Quốc, sốngHồng Kông. Sau đó, được Pháp đưa làm quốc trưởng của chính quyền thân Pháp trong vùng bị tạm chiếm. Sau Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương, bị Ngô Đình Diệm phế truất, từ đó Bảo Đại sống lưu vong ở Pháp.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]